Khác biệt giữa các bản “Edward Blyth”

bổ sung
(→‎Liên kết ngoài: clean up, replaced: {{sơ khai tiểu sử}} → {{sơ khai nhà khoa học}} using AWB)
(bổ sung)
[[Hình:EdwardBlyth.jpg|thumb]]
'''Edward Blyth''' (23 tháng 12 năm 1810 – 27 tháng 12 năm 1873) là một nhà động vật học và dược sĩ người Anh., Ôngngười đã mộtlàm tronviệc nhữngtrong ngườiphần sánglớn lậpcuộc ngànhđời của mình ở Ấn Độ với tư cách là người phụ trách động vật học tại bảo tàng của Hiệp hội Á châu [[Ấn Độ]] ở Calcutta.
 
Blyth được sinh ra[[LuânLondon Đôn]]vào năm 1810. Năm 1841, ông đếntới Ấn Độ làmđể trở thành [[Curator|người quảnphụ lý việntrách]] bảo tàng của [[Asiatic Society|RoyalHiệp Asiatichội SocietyÁ hoàng Hoàng gia Bengal]] . ÔngAnh đãta thànhbắt lập vàđầu cập nhật bảncác phândanh loạimục của bảo tàng, xuất bản tậpmột ''CatalogueDanh ofmục thecác Birdsloài ofchim thecủa AsiaticHiệp hội Á Societychâu'' vào năm 1849. ÔngAnh ta đã bị ngăn cản không cho tiến hànhlàm nhiều công tácviệc thực địa, nhưng ôngđã nhận được nhiều miêu tả các tiêumẫu bảnvật chim từ [[Allan Octavian Hume|AO Hume]] , [[Samuel Tickell|Tickell]] , [[Robert Swinhoe|Swinhoe]] và những người khác. Ông tiếpvẫn tục làm người quản lý ở đây cho đến năm 1862, khi đổsức bệnhkhỏe ôngyếu buộc phải trở về Anh. QuyểnÔng ''TheLịch naturalsử historyTự ofnhiên thecủa Cần Cranescẩu'' của ông được xuất bản năm năm 1881 sau khi ông quamất đời.<ref>{{chúvào thíchnăm sách|url=http://www1881.archive.org/stream/cu31924000102149#page/n71/mode/2up/ |title= The natural history of the cranes | author= Blyth, Edward |year=1881| publisher=R H Porter|authorlink=Edward Blyth}}</ref>
 
Loài gia cầm mang tên ông bao gồm [[Blyth's hornbill|Aceros plicatus]] , [[Blyth's leaf warbler|chim chích lá Blyth của]] , [[Blyth's hawk-eagle|Diều Blyth]] , [[Blyth's olive bulbul|bulbul ôliu Blyth của]] , [[Blyth's parakeet|vẹt đuôi dài Blyth của]] , [[Blyth's frogmouth|Cú muỗi mỏ quặp Blyth]] , [[Blyth's reed warbler|acrocephalus dumetorum]] , [[Blyth's rosefinch|Carpodacus grandis]] , [[Blyth's shrike-babbler|pteruthius aeralatus]] , [[Blyth's tragopan|Tragopan Blyth của]] , [[Blyth's pipit|anthus godlewskii]] và [[Blyth's kingfisher|Bồng chanh rừng]] . Các loài bò sát và một chi mang tên của mình bao gồm ''[[Blythia reticulata]]'' , ''[[Eumeces blythianus]]'' và ''[[Rhinophis blythii]]''{{tham khảo|2}}
==Tham khảo==
{{tham khảo|2}}
 
==Liên kết ngoài==
2

lần sửa đổi