Khác biệt giữa các bản “Hoa hậu Hòa bình Quốc tế”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
==Hoa Hậu - Á Hậu==
{| class="wikitable sortable" border="5" cellpadding="3" cellspacing="0" style="margin: 1em 1em 1em 0; background: #FFFFFF; border: 1px #aaa solid; border-collapse: collapse; font-size: 85%;"
|- bgcolor="#787878" align="center" colspan="10"
| width="10" |<span style="color:#FFFFFF">'''Năm'''</span>
|<span style="color:#FFFFFF">'''Hoa hậu'''</span>|| width="200" |<span style="color:#FFFFFF">'''Á hậu 1'''</span>|| width="200" |<span style="color:#FFFFFF">'''Á hậu 2'''</span>|| width="200" |<span style="color:#FFFFFF">'''Á hậu 3'''</span>|| width="200" |<span style="color:#FFFFFF">'''Á hậu 4'''</span>
|-
|[[Hoa hậu Hòa bình Quốc tế 2018|2018]]
|{{Paraguay}}<br>Maria Clara Sosa
|{{IND}}<br>Meenakashi Chaudhary
|{{IDN}}<br>Nadia Purwoko
|{{PUR}}<br>Nicole Maroe Colon Rivera
|{{JAP}}<br>Haruka Oda
|- align="left"
|[[Hoa hậu Hòa bình Quốc tế 2017|2017]]
|{{Peru}}<br>Maria Jose Lora
|{{VEN}}<br> Tulia Aleman Ferrer
|{{PHI}}<br>Elizabeth Durado Clenci
|{{PUR}}<br>Brenda Azaria Jiménez
|{{CZE}}<br>Nikola Ulirová
|- align="left"
|[[Hoa hậu Hòa bình Quốc tế 2016|2016]]
|{{Indonesia}}<br>Ariska Putri Pertiwi
|{{PHI}}<br>Nicole Cordoves
|{{THA}}<br>Supaporn Malisorn
|{{PUR}}<br>Madison Anderson
|{{flagicon|Hoa Kỳ}} [[Hoa Kỳ]]<br>Michelle Leon
|- align="left"
|[[Hoa hậu Hòa bình Quốc tế 2015|2015]]
|{{Cộng hòa Dominicana-BD}}<br>Anea García <small>''(Truất ngôi)''</small>
|{{AUS}}<br>Claire Elizabeth Parker <small>''(Truất ngôi)''</small>
|{{IND}}<br> Vartika Singh
|{{PHI}}<br>Parul Shah
|{{THA}}<br>Rattikorn Kunsom
|- align="left"
|[[Hoa hậu Hòa bình Quốc tế 2014|2014]]
|{{Cuba-BD}}<br>Lees Daryanne Garcia
|{{ETH}}<br>Hiwot Mamo ''<small>(Truất ngôi)</small>''
|{{CAN}}<br>Kathryn Kohut
|{{AUS}}<br>Renera Thompson
|{{COL}}<br>Mónica Castaño Agudelo
|- align="left"
|[[Hoa hậu Hòa bình Quốc tế 2013|2013]]
|{{Puerto Rico-BD}}<br>Janelee Marcus Chaparro Colon
|{{DOM}}<br>Chantel Martínez
|{{SVK}}<br>Denisa Paseciakova
|{{PHI}}<br>Annalie Forbes
|{{AUS}}<br>Kelly Louise Maguire
|-
|}
{| class="wikitable"
|-
|}
 
== Số lần chiến thắng ==
{| class="wikitable sortable" border="5" cellpadding="3" cellspacing="0" style="margin: 1em 1em 1em 0; background: #FFFFFF; border: 1px #aaa solid; border-collapse: collapse; font-size: 85%;"
|- bgcolor="#787878" align="center" colspan="10"
| width="180" |<span style="color:#FFFFFF">'''Quốc gia/Lãnh thổ'''</span>
|<span style="color:#FFFFFF">'''Số lần'''</span>|| width="120" |<span style="color:#FFFFFF">'''Năm'''</span>
|-
|'''{{Lá cờ|Paraguay}}'''
| rowspan="7" |<center>1</center>
|2018
|-
|'''{{PER}}'''
| 2017
|-
|'''{{INA}}'''
| 2016
|-
|'''{{Flag|Úc}}'''
|2015{{ref label|note002|C|}}
|-
|'''{{Lá cờ|Cộng hòa Dominican}}'''
|2015{{ref label|note002|A|}}
|-
|'''{{CUB}}'''
| 2014
|-
|'''{{PUR}}'''
| 2013
|-
|}
'''Chú ý'''
 
{{note label|note001|A|}} Truất ngôi
 
{{note label|note002|B|}} Kế nhiệm
 
{{note label|note002|C|}} Kế nhiệm nhưng sau bị truất ngôi
 
== Danh sách đại diện Việt Nam ==
{| class="wikitable sortable" bcellpaddingborder="5" cellpadding="3" cellspacing="0" style="margin: 1em 1em 1em 0; background: #FFFFFF; border: 1px #aaa solid; border-collapse: collapse; font-size: 85%;"
! style="background:black; width:07%;" scope="col" | <span style="color:white">Năm</span>
! style="background:black; width:12%;" scope="col" | <span style="color:white">Tên</span>
|[[Hà Nội|<big>Hà Nội</big>]]
|<big>Top 10</big>
|<big>Miss Popular Vote<big>
|'''<big>Top 5 Hottest Contestants for Preliminary</big>'''
'''<big>Top 9 Most-Liked and Shared Official Portrait Photos</big>'''
 
'''<big>Top 12 Best National Custome</big>'''
'''<big><big>''
|-
|<big>{{flagicon|Venezuela}} [[Hoa hậu Hoà bình Quốc tế 2019|2019]]</big>
|
|
Người dùng vô danh