Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thái Châu, Giang Tô”

n
clean up, replaced: → (706), → (194) using AWB
n (clean up, replaced: → (706), → (194) using AWB)
{{Infobox settlement
|name = Thái Châu
|other_name =
|native_name = 泰州市
|settlement_type =[[Địa cấp thị]]
|total_type = <!-- to set a non-standard label for total area and population rows -->
<!-- images and maps ----------->
|image_skyline = View from Pozijie.jpg
|imagesize =
|image_caption =Thái Châu
|image_map = ChinaJiangsuTaizhou.png
|mapsize =
|map_caption = Khu vực hành chính của Thái Châu được điểm sáng trên bản đồ này.
|image_map1 =
|mapsize1 =
|map_caption1 =
|image_dot_map =
|dot_mapsize =
|dot_map_caption =
|dot_x = |dot_y =
|pushpin_map =China <!-- the name of a location map as per http://en.wikipedia.org/wiki/Template:Location_map -->
|pushpin_label_position =
|pushpin_map_caption =Vị trí tại Trung Quốc
|pushpin_mapsize =
<!-- Location ------------------>
|subdivision_type = Quốc gia
|subdivision_name = [[Trung Quốc]]
|subdivision_type1 = Tỉnh
|subdivision_name1 = [[Giang Tô]]
|subdivision_type2 =
|subdivision_name2 =
|seat_type = Trung tâm hành chính
|seat = [[Hải Lăng, Thái Châu|Hải Lăng]]
|parts_type =
|parts_style = <!-- =list (for list), coll (for collapsed list), para (for paragraph format)
Default is list if up to 5 items, coll if more than 5-->
|parts = <!-- parts text, or header for parts list -->
|p1 =
|p2 = <!-- etc. up to p50: for separate parts to be listed-->
<!-- Politics ----------------->
|government_footnotes =
|government_type =
|leader_title =Thị trưởng
|leader_name =Sử Lập Quân
|leader_title1 = <!-- for places with, say, both a mayor and a city manager -->
|leader_name1 =
|leader_title2 =
|leader_name2 =
|leader_title3 =
|leader_name3 =
|leader_title4 =
|leader_name4 =
|established_title = <!-- Settled -->
|established_date =
|established_title1 = <!-- Incorporated (town) -->
|established_date1 =
|established_title2 = <!-- Incorporated (city) -->
|established_date2 =
|established_title3 =
|established_date3 =
|founder =
|named_for =
<!-- Area --------------------->
|area_magnitude = <!-- use only to set a special wikilink -->
|unit_pref = <!--Enter: Imperial, to display imperial before metric-->
|area_footnotes =
|area_total_km2 =5787 <!-- ALL fields with measurements are subject to automatic unit conversion-->
|area_land_km2 = <!--See table @ Template:Infobox Settlement for details on unit conversion-->
|area_water_km2 =
|area_total_sq_mi =
|area_land_sq_mi =
|area_water_sq_mi =
|area_water_percent =
|area_urban_km2 =1567
|area_urban_sq_mi =
|area_metro_km2 =1567
|area_metro_sq_mi =
|area_blank1_title =
|area_blank1_km2 =
|area_blank1_sq_mi =
<!-- Elevation -------------------------->
|elevation_footnotes = <!--for references: use <ref> </ref> tags-->
|elevation_m =
|elevation_ft =
|elevation_max_m =
|elevation_max_ft =
|elevation_min_m =
|elevation_min_ft =
<!-- Population ----------------------->
|population_as_of =Điều tra dân số 2010
|population_footnotes =
|population_note =
|population_total =4618937
|population_density_km2 =auto
|population_density_sq_mi =
|population_metro =1607108
|population_density_metro_km2 =auto
|population_density_metro_sq_mi =
|population_urban =1607108
|population_density_urban_km2 =auto
|population_density_urban_sq_mi =
|population_blank1_title =
|population_blank1 =
|population_density_blank1_km2 =
|population_density_blank1_sq_mi =
<!-- General information --------------->
|timezone = Giờ chuẩn Trung Quốc
|utc_offset = +8
| coor_type = <!-- can be used to specify what the coordinates refer to -->
<!--|coordinates = {{coord|32|27|N|119|55|E|type:adm2nd_region:CN-32|display=inline,title}}-->
|latd =32|latm=28|lats=37|latNS=N
|longd =119|longm=55|longs=23|longEW=E
<!-- Area/postal codes & others -------->
|postal_code_type = Mã bưu chính <!-- enter ZIP code, Postcode, Post code, Postal code... -->
|postal_code =225300 (trung tâm)<br/>214500, 225400, 225500, 225600, 225700 (khu vực khác)
|area_code =523
|iso_code = [[ISO 3166-2:CN|CN-JS-12]]
|blank_name =[[GDP]]
|blank_info =[[Nhân dân tệ|¥]]270,2 tỷ (2012)
|blank1_name =GDP đầu người
|blank1_info =¥58.478 (2012)
|blank2_name = Các dân tộc chính
|blank2_info = Hán
|blank3_name =Đơn vị hành chính cấp huyện
|blank3_info =6
|blank4_name = Đơn vị hành chính cấp hương
|blank4_info =105
|blank5_name =Mã biển số xe
|blank5_info = 苏M
|blank6_name =
|blank6_info =
|website = {{url|www.taizhou.gov.cn}}
|footnotes =
}}
{{Infobox Chinese
</div>
|-
! align=left | Đơn vị trực thuộc
! align=left | Hán ngữ
! align=left | Bính âm
! align=left | Dân số {{small|(2010)}}
! align=left | Diện tích {{small|(km<sup>2</sup>)}}
! align=left | Mật độ
|-
|- style="background:#d3d3d3;"
| colspan="6" style="text-align:center; "| '''Đô thị thật sự'''
|-
| align=left | [[Hải Lăng, Thái Châu|Hải Lăng]]
|-
|- style="background:#d3d3d3;"
| colspan="6" style="text-align:center; "| '''Ngoại ô'''
|-
| align=left | [[Cao Cảng]]
|-
|- style="background:#d3d3d3;"
| colspan="6" style="text-align:center; "| '''Đô thị vệ tinh ([[Huyện cấp thị|Thị xã]])'''
|-
| align=left | [[Tĩnh Giang]]
 
==Địa lý và khí hậu==
Thái Châu nằm ở nơi hợp lưu của [[Dương Tử]] và [[Đại Vận Hà|Kinh Hàng đại vận hà]], ở miền trung nam tỉnh Giang Tô, bờ bắc hạ lưu sông Dương Tử và rìa phía nam đồng bằng Giang Hoài. Nó nằm trong khoảng vĩ độ 32° 02′ — 33°11′ bắc và kinh độ 119° 38′ — 120° 32′ đông, với tổng diện tích {{convert|5787|sqkm}}.
 
Khí hậu tại đây thuộc kiểu cận nhiệt đới gió mùa. Hướng gió chủ yếu mùa xuân (giữa tháng 3 - đầu tháng 6) và mùa hạ (đầu tháng 6 - giữa tháng 9) là đông nam, mùa thu (giữa tháng 9 - giữa tháng 11) là đông bắc trong khi mùa đông (giữa tháng 11- giữa tháng 3 năm sau) là hướng bắc. Nhiệt độ trung bình cả năm khoảng 15 &nbsp;°C, trung bình lượng [[giáng thủy]] khoảng 1.038 &nbsp;mm, số ngày có mưa hoặc tuyết rơi khoảng 113 ngày.
{{Weather box
| collapsed =
| metric first = yes
| single line = Y
| location = Thái Châu (1981-2010)
 
| Jan record high C = 20.8
| Oct record high C = 31.8
| Nov record high C = 28.7
| Dec record high C = 22.5
 
| Jan high C = 6.6
| Feb high C = 8.8
| Mar high C = 13.2
| Apr high C = 19.6
| May high C = 25.4
| Jun high C = 28.4
| Jul high C = 31.5
| Aug high C = 31.0
| Sep high C = 27.2
| Oct high C = 22.1
| Nov high C = 15.7
| Dec high C = 9.4
| year high C =
 
| Jan mean C = 2.4
| Feb mean C = 4.4
| Mar mean C = 8.4
| Apr mean C = 14.4
| May mean C = 20.1
| Jun mean C = 24.0
| Jul mean C = 27.5
| Aug mean C = 27.0
| Sep mean C = 22.9
| Oct mean C = 17.4
| Nov mean C = 10.9
| Dec mean C = 4.9
| year mean C =
 
| Jan low C = -0.7
| Feb low C = 1.1
| Mar low C = 4.7
| Apr low C = 10.0
| May low C = 15.6
| Jun low C = 20.4
| Jul low C = 24.3
| Aug low C = 23.9
| Sep low C = 19.7
| Oct low C = 13.7
| Nov low C = 7.2
| Dec low C = 1.4
| year low C =
 
| Jan record low C = -12.1
| Oct record low C = 1.3
| Nov record low C = -4.4
| Dec record low C = -10.8
 
| precipitation colour = green
 
| Jan precipitation mm = 42.3
| Feb precipitation mm = 45.7
| Mar precipitation mm = 77.3
| Apr precipitation mm = 69.6
| May precipitation mm = 84.7
| Jun precipitation mm = 143.1
| Jul precipitation mm = 185.1
| Aug precipitation mm = 152.6
| Sep precipitation mm = 94.9
| Oct precipitation mm = 55.0
| Nov precipitation mm = 56.9
| Dec precipitation mm = 30.1
| year precipitation mm =
 
| source = {{cite web|url= http://data.cma.cn/data/weatherBk.html |title=中国气象数据网|publisher=国家气象信息中心}}