Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thanh Khê”

không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Soạn thảo trực quan Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
| diện tích = 9,5 km²
| dân số = 205.341 người
| thời điểm dân số = [[2018]]
| dân số thành thị = 100%
| dân số nông thôn =
| mật độ dân số = 21.615 người/km²
| thành phố = Đà Nẵng
| huyện lỵ =
| thành lập = [[1997]]
| chủ tịch UBND = Nguyễn Văn Tĩnh
| chủ tịch HĐND = Nguyễn Thị Minh Nguyệt
| bí thư huyệnquận ủy = Lê Thị Mỹ Hạnh
| phân chia hành chính = Quận Thanh Khê gồm có 10 [[Phường (Việt Nam)|phường]]
| mã hành chính = 491<ref name=MS>{{chú thích web| url =http://mic.gov.vn/uploads/20100623/E124-2009%20(31-12)2-MSDVHCVN.xls | title =Mã số đơn vị hành chính Việt Nam | accessdate = ngày 10 tháng 4 năm 2012 | publisher =Bộ Thông tin & Truyền thông}}</ref>
| mã bưu chính =
| trụ sở UBND = 503 [[Trần Cao Vân]], phường [[Xuân Hà]]
| số điện thoại = (0236) 3714.922
| web = [http://www.thanhkhe.danang.gov.vn/ Quận Thanh Khê]
}}