Mở trình đơn chính

Các thay đổi

không có tóm lược sửa đổi
| kinh độ = 108.811727
| diện tích = 5.153,0 km²<ref name="GS2011"/>
| dân số = 1.247273.644000 người<ref name="GS2011">{{chú thích web| url =http://www.gso.gov.vn/default.aspx?tabid=387&idmid=3&ItemID=12875 | tiêu đề = Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2011 phân theo địa phương| ngày truy cập =30 tháng 9 năm 2012 | nơi xuất bản=Tổng cục Thống kê Việt Nam }}</ref>
| thời điểm dân số = 20152019
| dân số thành thị = 184426.625455 người (1433,85%)
| dân số nông thôn = 1846.063.019545 người (8566,25%)
| mật độ dân số = 237247 người/km²
| giấu bản đồ mặc định = có
| bản đồ 1 = Quang Ngai in Vietnam.svg
Người dùng vô danh