Khác biệt giữa các bản “Hà Nội”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
| bản đồ 1 = Ha Noi in Vietnam.svg
| diện tích = 3.358,9 km²<ref name="Diện tích, dân số và mật độ dân số phân theo địa phương">[https://www.gso.gov.vn/default.aspx?tabid=714 Diện tích, dân số và mật độ dân số phân theo địa phương], Tổng cục Thống kê, truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2018.</ref>
| dân số = 7.820909.100677 người<ref name="Diện tích, dân số và mật độ dân số phân theo địa phương"/>
| thời điểm dân số = năm 20172019
| dân số thành thị = 43.367492.100500 người (58,8%)<ref name="Dân số trung bình phân theo địa phương">[https://www.gso.gov.vn/default.aspx?tabid=714 Diện tích, dân số và mật độ dân số phân theo địa phương], Tổng cục Thống kê, truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2018</ref>
| dân số nông thôn = 34.053417.000177 người (41,2%)<ref name="Dân số trung bình phân theo địa phương"/>
| mật độ dân số = Mật độ dân số: 2.209 người/km²<ref name="Diện tích, dân số và mật độ dân số phân theo địa phương"/>
<br>Mật độ giao thông: 105,2 xe/km² mặt đường
Người dùng vô danh