Khác biệt giữa các bản “Cộng đồng người Bỉ nói tiếng Pháp”

n
không có tóm lược sửa đổi
n (clean up)
n
* 900.000<ref>Xavier Deniau, ''La francophonie'', Presses universitaires de France, 1995, page 27</ref> sống tại vùng thủ đô Bruxelles (trong số 1,1 triệu cư dân).
 
Người nói tiếng Pháp sống tại vùng Vlaanderen không được tính trong số liệu chính thức của cộng đồng nói tiếng Pháp, do cộng đồng nói tiếng Pháp không có thẩm quyền tại vùng đó. Không rõ về số lượng của họ, do thiếu vắng tình trạng phân nhóm dân tộc trong khi tiêu chuẩn ngôn ngữ gặp khó khăn trong điều tra dân số. Ước tính số người nói tiếng Pháp tại Vlaanderen dao động từ 120.000,<ref>Frédéric Lasserre, Aline Lechaume, ''Le territoire pensé: géographie des représentations territoriales'', Presses de l'Université du Québec, 2005, page 104</ref> sđếnđến khoảng 200.000,<ref>Catherine Lanneau, ''L'inconnue française: la France et les Belges francophones, 1944–1945'', Peter Lang Verlagsgruppe, collection: ''Enjeux internationaux'', 2008, page 25</ref> hoặc khoảng 300.000.<ref>''L'année francophone internationale, volume 15'', Groupe d'études et de recherches sur la francophonie, Université Laval, 2005, page 25</ref>
 
Cộng đồng người Bỉ nói tiếng Pháp nằm dưới quyền quản lý của Nghị viện Cộng đồng nói tiếng Pháp, cơ cấu này bầu ra nhánh hành pháp là Chính phủ Cộng đồng nói tiếng Pháp. Nghị viện Cộng đồng nói tiếng Pháp ({{lang-fr|Parlement de la Communauté française}} hay PCF) là cơ quan lập pháp của cộng đồng và có trụ sở tại Bruxelles. Cơ quan này gồm toàn bộ 75 thành viên của Nghị viện Wallonie (các thành viên nói tiếng Đức được thay thế bằng các thành viên nói tiếng Pháp trong cùng đảng), và 19 thành viên được bầu từ nhóm Pháp ngữ tại Nghị viện Vùng thủ đô Bruxelles. Các thành viên này có nhiệm kỳ 5 năm. Nội các của Cộng đồng người Bỉ nói tiếng Pháp ({{lang-fr|Gouvernement de la Communauté française }}) là nhánh hành chính của cộng đồng và cũng có trụ sở tại Bruxelles. Cơ quan này gồm một số bộ trưởng do nghị viện lựa chọn, và đứng đầu là một bộ trưởng-thủ hiến (Ministre- Président).
48

lần sửa đổi