Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bắc Giang”

Không cần đánh STT với bảng này
(Không cần đánh STT với bảng này)
Thẻ: Lùi sửa
|align="left" colspan="3" style="background: #F5F5DC; padding-left: 30px;" | '''Thành phố (1)'''
|-bgcolor="#f5f5f5"
|align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |1. [[Bắc Giang (thành phố)|Bắc Giang]] || 210.000 ||''10 phường, 6 xã ''
|-
|align="left" colspan="3" style="background: #F5F5DC; padding-left: 30px;" | '''Huyện (9)'''
|-
|align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |2. [[Hiệp Hòa (huyện)|Hiệp Hòa]]||237.900||''1 thị trấn, 25 xã''
|-bgcolor="#F5F5F5"
|align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |3. [[Lạng Giang]] || 207.160 ||''2 thị trấn, 21 xã''
|-
|align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |4. [[Lục Nam]] || 210.300 ||''2 thị trấn, 25 xã''
|}
|width="50%" valign="top" style="background: #f9f9f9;" |
!align="left" style="border-bottom: 2px solid #CCCCFF; padding-left: 10px; white-space:nowrap" | Tên!! style="border-bottom: 2px solid #CCCCFF;" | Dân số (người)<sup>2018</sup>!! style="border-bottom: 2px solid #CCCCFF;" | Hành chính
|-bgcolor="#F5F5F5"
|align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |5. [[Lục Ngạn]] || 220.420 ||''1 thị trấn, 29 xã''
|-
|align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |6. [[Sơn Động]] || 72.350 ||''2 thị trấn, 21 xã''
|-bgcolor="#F5F5F5"
|align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |7. [[Tân Yên]] || 162.500 ||''2 thị trấn, 22 xã''
|-
|align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |8. [[Việt Yên]] || 181.030 ||'' 2 thị trấn, 17 xã''
|-bgcolor="#F5F5F5"
|align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |9. [[Yên Dũng]] || 138.000 ||''2 thị trấn, 19 xã''
|-
|align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |10. [[Yên Thế]] || 110.780 ||''2 thị trấn, 19 xã''
|}
|valign="top" style="background: #f9f9f9; font-size: 90%" |