Khác biệt giữa các bản “Thừa Thiên Huế”

Không cần đánh STT với bảng này
(Không cần đánh STT với bảng này)
Thẻ: Lùi sửa
!align="left" colspan="4" style="background: #F5F5DC; padding-left: 30px;" | '''Thành phố'''
|-bgcolor="#f5f5f5"
| align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |1. [[Huế]] || 71,8 ||455.230||''27 phường''
|-
| align="left" colspan="4" style="background: #F5F5DC; padding-left: 30px;" | '''Thị xã (2)'''
|-
| align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |2. [[Hương Thủy]]<ref>{{Chú thích thông cáo báo chí |
publisher = [[Chính phủ Việt Nam]]|
date = ngày 10 tháng 2 năm 2010 |
|-
|-bgcolor="#F5F5F5"
| align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |3. [[Hương Trà]]<ref>[http://vanban.chinhphu.vn/vanbanpq/lawdocs/NQ99CP.PDF?id=110235 Nghị quyết 99/NQ-CP ngày 15/11/2011 thành lập thị xã Hương Trà]</ref> ||518,5|| 132.400||''7 phường, 9 xã''
|-
| align="left" colspan="4" style="background: #F5F5DC; padding-left: 30px;" | '''Huyện (6)'''
|-
| align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |4. [[A Lưới]] ||1.232,7 || 56.370||''1 thị trấn, 20 xã''
|}
| width="50%" valign="top" style="background: #f9f9f9;" |
! align="left" style="border-bottom: 2px solid #CCCCFF; padding-left: 10px; white-space:nowrap" | Tên!! style="border-bottom: 2px solid #CCCCFF;" | Diện tích<sup>([[km²]])</sup>!! style="border-bottom: 2px solid #CCCCFF;" | Dân số!!| Hành chính
|-bgcolor="#F5F5F5"
| align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |5. [[Nam Đông]] ||652 || 32.050||''1 thị trấn, 10 xã''
|-
| align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |6. [[Phong Điền, Thừa Thiên - Huế|Phong Điền]] || 953,8|| 114.820||''1 thị trấn, 15 xã''
|-bgcolor="#F5F5F5"
| align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |7. [[Phú Lộc]] ||730 || 140.270||''2 thị trấn, 16 xã''
|-
| align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |8. [[Phú Vang]] ||280,3 || 182.141||''2 thị trấn, 18 xã''
|-bgcolor="#F5F5F5"
| align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |9. [[Quảng Điền]] || 165,2 ||92.750||''1 thị trấn, 10 xã''
|}
|}