Khác biệt giữa các bản “Hải Phòng”

không có tóm lược sửa đổi
(Không cần đánh STT với bảng này)
Thẻ: Lùi sửa
| biệt danh = Thành phố Cảng, <br>Thành phố Hoa Phượng Đỏ
| diện tích = 1.561,8 km²
| dân số = 2.329013.736800 người<ref>http://thongkehaiphong.gov.vn/so-lieu-thong-ke/so-lieu-thong-ke-chu-yeu-thanh-pho-hai-phong-nam-2018-284.html</ref>
| thời điểm dân số = 20192018
| dân số thành thị =1.122.084 người (48%)
| dân số nông thôn =1.207.652 người (52%)
| mật độ dân số = 1.492 người/km²
| giấu bản đồ mặc định = có