Khác biệt giữa các bản “Thừa Thiên Huế”

Không thay đổi kích thước ,  2 năm trước
không có tóm lược sửa đổi
(Không cần đánh STT với bảng này)
Thẻ: Lùi sửa
| kinh độ = 107.58482
| diện tích = 5.048,2 km²
| dân số = 1.178163.000608 người<ref name="Diện tích, dân số">{{chú thích web|title=https://www.thuathienhue.gov.vn/vi-vn/Thong-tin-kinh-te-xa-hoi/cid/BC720E2C-8122-493C-8850-531999ECDD6F}}</ref>
| thời điểm dân số = 20192018
| dân số thành thị = 626568.700552 người (5348,29%)
| dân số nông thôn = 551595.300056 người (4651,81%)
| mật độ dân số = 233 người/km²
| giấu bản đồ mặc định = có