Khác biệt giữa các bản “Hà Tĩnh”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
| kinh độ = 105.907345
| diện tích = 5.990,7 km²
| dân số = 1.480277.088530 người<ref name="Diện tích, dân số">{{chú thích web|title=Niên giám thống kê tóm tắt 2017|url=http://www.gso.gov.vn/Modules/Doc_Download.aspx?DocID=23470|page=50|publisher=Tổng cục Thống kê Việt Nam|accessdate=ngày 1 tháng 6 năm 2019}}</ref>
| thời điểm dân số = 20192018
| dân số thành thị = 239.643 người (18,76%)
| dân số nông thôn = 1.037.887 người (81,24%)
| mật độ dân số = 212 người/km²
| giấu bản đồ mặc định = có