Khác biệt giữa các bản “Trần Đơn”

không có tóm lược sửa đổi
n
{{Bài cùng tên}}
{{Tiểu sử quân nhân
{{Viên chức
|tên= Trần Đơn
|ngày sinh= {{ngày sinh và tuổi|1958|06|01}}
|nơi sinh= xã Bình Tâm, huyện Tân Trụ, [[tỉnh Long An]], [[Việt Nam Cộng hòa]]
|nơi mất=
| chức vụ = [[Thứ trưởng Bộ Quốc phòng Việt Nam]]
| tiền nhiệm =
| kế nhiệm =
| bắt đầu = [[5 tháng 10]] năm [[2015]]
| kết thúc = <br><br/>{{số năm theo năm và ngày|2016|10|5}}
| địa hạt =
 
| chức vụ 2 = Tư lệnh [[Quân khu 7, Quân đội nhân dân Việt Nam|Quân khu 7]]
| bắt đầu 2 = [[2011]]
| kết thúc 2 = [[2015]]
| tiền nhiệm 2 = [[Triệu Xuân Hòa]]
| kế nhiệm 2 = [[Võ Minh Lương]]
| phó chức vụ 2 =
| phó viên chức 2 =
 
| chức vụ 3 = Phó Tư lệnh, Tham mưu trưởng [[Quân khu 7, Quân đội nhân dân Việt Nam|Quân khu 7]]
| bắt đầu 3 = [[2009]]
| kết thúc 3 = [[2011]]
| tiền nhiệm 3 = [[Triệu Xuân Hòa]]
| kế nhiệm 3 = [[Võ Minh Lương]]
| phó chức vụ 3 =
| phó viên chức 3 =
 
| chức vụ 4 = Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh [[Tây Ninh]]
| bắt đầu 4 = [[2004]]
| kết thúc 4 = [[2009]]
| tiền nhiệm 4 =
| kế nhiệm 4 =
|thuộc= [[Tập tin:Flag of Viet Nam Peoples Army.svg|22px]] [[Quân đội Nhân dân Việt Nam|Quân đội nhân dân Việt Nam]]
|năm phục vụ= [[1973]] &ndash; nay