Khác biệt giữa các bản “Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2019 (vòng đấu loại trực tiếp)”

không có tóm lược sửa đổi
|23 tháng 6 – [[Stade du Hainaut|Valenciennes]]|{{fbw|ENG}}|3|{{fbw|CMR}}|0
|23 tháng 6 – [[Stade Océane|Le Havre]]|{{fbw|FRA}}|2 {{aet}}|{{fbw|BRA}}|1
|24 tháng 6 – [[Stade Auguste-Delaune|Reims]]|{{fbw|ESP}}|1|{{fbw|USA}}|2
|25 tháng 6 – [[Stade de la Mosson|Montpellier]]|{{fbw|ITA}}||{{fbw|CHN}}|
|25 tháng 6 – [[Roazhon Park|Rennes]]|{{fbw|NED}}||{{fbw|JPN}}|
|22 tháng 6 – [[Stade des Alpes|Grenoble]]|{{fbw|GER}}|3|{{fbw|NGA}}|0
|24 tháng 6 – [[Sân vận động Công viên các Hoàng tử|Paris]]|{{fbw|SWE}}|1|{{fbw|CAN}}|0
<!--Tứ kết-->
|27 tháng 6 – [[Stade Océane|Le Havre]]|{{fbw|NOR}}||{{fbw|ENG}}|
|28 tháng 6 – [[Sân vận động Công viên các Hoàng tử|Paris]]|{{fbw|FRA}}||<!--{{fbw|USA}}-->Thắng trận 41|
|29 tháng 6 – [[Stade du Hainaut|Valenciennes]]|<!--{{fbw|}}-->Thắng trận 43||<!--{{fbw|}}-->Thắng trận 44|
|29 tháng 6 – [[Roazhon Park|Rennes]]|{{fbw|GER}}||<!--{{fbw|SWE}}-->Thắng trận 42|
<!--Bán kết-->
|2 tháng 7 – [[Parc Olympique Lyonnais|Lyon]]|<!--{{fbw|}}-->Thắng trận 45||<!--{{fbw|}}-->Thắng trận 46|
|time = 21:00
|team1 = {{fbw-rt|FRA}}
|score = {{score link|Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2019 (vòng đấu loại trực tiếp)#Pháp v Brasil2–1Brasil|2–1}}
|aet = yes
|team2 = {{fbw|BRA}}
|time = 18:00
|team1 = {{fbw-rt|ESP}}
|score = {{score link|Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2019 (vòng đấu loại trực tiếp)#Tây Ban Nha v Hoa Kỳ|Trận 411–2}}
|team2 = {{fbw|USA}}
|goals1 =
*[[Jennifer Hermoso|Hermoso]] {{goal|9}}
|goals2 =
*[[Megan Rapinoe|Rapinoe]] {{goal|7|pen.|75|pen.}}
|stadium = [[Stade Auguste-Delaune]], [[Reims]]
|attendance = 19,633<ref>{{cite web |url=https://resources.fifa.com/image/upload/eng-41-0624-esp-usa-fulltime-pdf-3041879.pdf?cloudid=dgwukbjlzfy3syzbu38l |title=Match report – Round of 16 – Spain v USA |website=FIFA.com |publisher=Fédération Internationale de Football Association |format=PDF |date=24 June 2019 |access-date=24 June 2019}}</ref>
|attendance =
|referee = [[Katalin Kulcsár]] ([[Liên đoàn bóng đá Hungary|Hungary]])
|referee =
|report = https://www.fifa.com/womensworldcup/matches/match/300438260/
}}<section end=r16-5 />
 
{| width=92%
|-
|{{Football kit
|pattern_la = _esp18h
|pattern_b = _esp19hw
|pattern_ra = _esp18h
|pattern_sh = _esp19hw
|pattern_so = _esp19hw
|leftarm = FF0000
|body = FF0000
|rightarm = FF0000
|shorts = 001870
|socks = 001870
|title = Tây Ban Nha<ref name="ESP-USA line-ups">{{cite web |url=https://resources.fifa.com/image/upload/eng-41-0624-esp-usa-tacticalstartlist-pdf-3041737.pdf?cloudid=jnikfnovijhuxzfkdsgc |title=Tactical Line-up – Round of 16 – Spain v USA |website=FIFA.com |publisher=Fédération Internationale de Football Association |format=PDF |date=24 June 2019 |access-date=24 June 2019}}</ref>
}}
|{{Football kit
|pattern_la = _usa19hw
|pattern_b = _usa19hw
|pattern_ra = _usa19hw
|pattern_sh = _usa19hw
|pattern_so = _usa19wh
|leftarm = FFFFFF
|body = FFFFFF
|rightarm = FFFFFF
|shorts = FFFFFF
|socks = FFFFFF
|title = {{nowrap|Hoa Kỳ}}<ref name="ESP-USA line-ups"/>
}}
|}
 
{| width="100%"
|valign="top" width="40%"|
{| style="font-size:90%" cellspacing="0" cellpadding="0"
|-
!width=25| !!width=25|
|-
|TM ||'''13'''||[[Sandra Paños]]
|-
|HV ||'''7''' ||[[Marta Corredera]]
|-
|HV ||'''4''' ||[[Irene Paredes]] ([[Đội trưởng (bóng đá)|c]]) || {{yel|85}}
|-
|HV ||'''16'''||[[María Pilar León]]
|-
|HV ||'''3''' ||[[Leila Ouahabi]]
|-
|TV ||'''6''' ||[[Vicky Losada]] || || {{suboff|32}}
|-
|TV ||'''14'''||[[Virginia Torrecilla]] || || {{suboff|83}}
|-
|TV ||'''12'''||[[Patricia Guijarro]]
|-
|TĐ ||'''17'''||[[Lucía García]]
|-
|TĐ ||'''10'''||[[Jennifer Hermoso]]
|-
|TĐ ||'''11'''||[[Alexia Putellas]] || || {{suboff|78}}
|-
|colspan=3|'''Vào thay người:'''
|-
|TĐ ||'''22'''||[[Nahikari García]] || || {{subon|32}}
|-
|TV ||'''21'''||[[Andrea Sánchez Falcón|Andrea Falcón]] || || {{subon|78}}
|-
|TĐ ||'''9''' ||[[Mariona Caldentey]] || || {{subon|83}}
|-
|colspan=3|'''Huấn luyện viên trưởng:'''
|-
|colspan=3|[[Jorge Vilda]]
|}
|valign="top"|[[Tập tin:ESP-USA (women) 2019-06-24.svg|300px]]
|valign="top" width="50%"|
{| style="font-size:90%; margin:auto" cellspacing="0" cellpadding="0"
|-
!width=25| !!width=25|
|-
|TM ||'''1''' ||[[Alyssa Naeher]]
|-
|HV ||'''5''' ||[[Kelley O'Hara]]
|-
|HV ||'''7''' ||[[Abby Dahlkemper]]
|-
|HV ||'''4''' ||[[Becky Sauerbrunn]]
|-
|HV ||'''19'''||[[Crystal Dunn]]
|-
|TV ||'''16'''||[[Rose Lavelle]] || || {{suboff|89}}
|-
|TV ||'''8''' ||[[Julie Ertz]]
|-
|TV ||'''3''' ||[[Sam Mewis]]
|-
|TĐ ||'''17'''||[[Tobin Heath]]
|-
|TĐ ||'''13'''||[[Alex Morgan]] || || {{suboff|85}}
|-
|TĐ ||'''15'''||[[Megan Rapinoe]] ([[Đội trưởng (bóng đá)|c]]) || {{yel|37}} || {{suboff|90+7}}
|-
|colspan=3|'''Vào thay người:'''
|-
|TĐ ||'''10'''||[[Carli Lloyd]] || || {{subon|85}}
|-
|TV ||'''9''' ||[[Lindsey Horan]] || || {{subon|89}}
|-
|TĐ ||'''23'''||[[Christen Press]] || || {{subon|90+7}}
|-
|colspan=3|'''Huấn luyện viên trưởng:'''
|-
|colspan=3|[[Jill Ellis]]
|}
|}
 
{| width=50% style="font-size:90%"
|
'''Cầu thủ xuất sắc nhất trận:'''
<br />[[Megan Rapinoe]] (Hoa Kỳ)<ref>{{cite web |url=https://www.fifa.com/womensworldcup/matches/match/300438260/#potm |title=Spain v USA – Player of the Match |website=FIFA.com |publisher=Fédération Internationale de Football Association |date=24 June 2019 |access-date=24 June 2019}}</ref>
 
'''[[Trọng tài (bóng đá)|Trợ lý trọng tài]]:'''<ref name="ESP-USA line-ups"/>
<br />Katalin Török ([[Liên đoàn bóng đá Hungary|Hungary]])
<br />Sanja Rođak-Karšić ([[Liên đoàn bóng đá Croatia|Croatia]])
<br />'''[[Trọng tài (bóng đá)|Trọng tài bàn]]:'''
<br />Anna-Marie Keighley ([[Liên đoàn bóng đá New Zealand|New Zealand]])
<br />'''[[Trọng tài (bóng đá)|Giám sát trận đấu]]:'''
<br />Sarah Jones ([[Liên đoàn bóng đá New Zealand|New Zealand]])
<br />'''[[Trợ lý trọng tài video]]:'''
<br />[[Danny Makkelie]] ([[Hiệp hội bóng đá Hoàng gia Hà Lan|Hà Lan]])
<br />'''[[Trợ lý trọng tài video|Giám sát trợ lý trọng tài video]]:'''
<br />[[Paweł Gil]] ([[Hiệp hội bóng đá Ba Lan|Ba Lan]])
<br />Lucie Ratajová ([[Hiệp hội bóng đá Cộng hòa Séc|Cộng hòa Séc]])
|}
 
===Thụy Điển v Canada===
|time = 21:00
|team1 = {{fbw-rt|SWE}}
|score = {{score link|Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2019 (vòng đấu loại trực tiếp)#Thụy Điển v Canada|Trận 421–0}}
|team2 = {{fbw|CAN}}
|goals1 =
*[[Stina Blackstenius|Blackstenius]] {{goal|55}}
|goals2 =
|stadium = [[SânParc vậndes động Công viên các Hoàng tửPrinces]], [[Paris]]
|attendance = 38,078<ref>{{cite web |url=https://resources.fifa.com/image/upload/eng-42-0624-swe-can-fulltime-pdf-3041979.pdf?cloudid=eyt1i8ueacc4evdjglas |title=Match report – Round of 16 – Sweden v Canada |website=FIFA.com |publisher=Fédération Internationale de Football Association |format=PDF |date=24 June 2019 |access-date=24 June 2019}}</ref>
|attendance =
|referee = [[Kate Jacewicz]] ([[Liên đoàn bóng đá Úc|Úc]])
|referee =
|report = https://www.fifa.com/womensworldcup/matches/match/300438236/
}}<section end=r16-6 />
 
{| width=92%
|-
|{{Football kit
|pattern_la =
|pattern_b = _zwed19hw
|pattern_ra =
|pattern_sh = _zwed18h
|pattern_so = _zwed18h
|leftarm = FFEC00
|body = FFEC00
|rightarm = FFEC00
|shorts = 032392
|socks = FFEC00
|title = Thụy Điển<ref name="SWE-CAN line-ups">{{cite web |url=https://resources.fifa.com/image/upload/eng-42-0624-swe-can-tacticalstartlist-pdf-3041897.pdf?cloudid=qk4jiczkm6o3rhbovvp9 |title=Tactical Line-up – Round of 16 – Sweden v Canada |website=FIFA.com |publisher=Fédération Internationale de Football Association |format=PDF |date=24 June 2019 |access-date=24 June 2019}}</ref>
}}
|{{Football kit
|pattern_la = _portugal18a
|pattern_b = _canada19a
|pattern_ra = _portugal18a
|pattern_sh = _POR18A
|pattern_so = _poland18h
|leftarm = FFFFFF
|body = FFFFFF
|rightarm = FFFFFF
|shorts = FFFFFF
|socks = FFFFFF
|title = Canada<ref name="SWE-CAN line-ups"/>
}}
|}
 
{| width="100%"
|valign="top" width="40%"|
{| style="font-size:90%" cellspacing="0" cellpadding="0"
|-
!width=25| !!width=25|
|-
|TM ||'''1''' ||[[Hedvig Lindahl]]
|-
|HV ||'''4''' ||[[Hanna Glas]]
|-
|HV ||'''5''' ||[[Nilla Fischer]]
|-
|HV ||'''3''' ||[[Linda Sembrant]]
|-
|HV ||'''6''' ||[[Magdalena Eriksson]]
|-
|TV ||'''23'''||[[Elin Rubensson]] || || {{suboff|79}}
|-
|TV ||'''9''' ||[[Kosovare Asllani]] || {{yel|68}}
|-
|TV ||'''17'''||[[Caroline Seger]] ([[Đội trưởng (bóng đá)|c]])
|-
|TĐ ||'''10'''||[[Sofia Jakobsson]]
|-
|TĐ ||'''11'''||[[Stina Blackstenius]] || || {{suboff|90+4}}
|-
|TĐ ||'''18'''||[[Fridolina Rolfö]] || {{yel|45}} || {{suboff|89}}
|-
|colspan=3|'''Vào thay người:'''
|-
|HV ||'''15'''||[[Nathalie Björn]] || || {{subon|79}}
|-
|TV ||'''8''' ||[[Lina Hurtig]] || || {{subon|89}}
|-
|TV ||'''19'''||[[Anna Anvegård]] || || {{subon|90+4}}
|-
|colspan=3|'''Huấn luyện viên trưởng:'''
|-
|colspan=3|[[Peter Gerhardsson]]
|}
|valign="top"|[[Tập tin:SWE-CAN (women) 2019-06-24.svg|300px]]
|valign="top" width="50%"|
{| style="font-size:90%; margin:auto" cellspacing="0" cellpadding="0"
|-
!width=25| !!width=25|
|-
|TM ||'''1''' ||[[Stephanie Labbé]]
|-
|HV ||'''10'''||[[Ashley Lawrence]]
|-
|HV ||'''3''' ||[[Kadeisha Buchanan]] || {{yel|85}}
|-
|HV ||'''4''' ||[[Shelina Zadorsky]]
|-
|HV ||'''2''' ||[[Allysha Chapman]] || || {{suboff|84}}
|-
|TV ||'''15'''||[[Nichelle Prince]] || || {{suboff|64}}
|-
|TV ||'''11'''||[[Desiree Scott]]
|-
|TV ||'''13'''||[[Sophie Schmidt]]
|-
|TV ||'''16'''||[[Janine Beckie]] || || {{suboff|84}}
|-
|TĐ ||'''12'''||[[Christine Sinclair]] ([[Đội trưởng (bóng đá)|c]])
|-
|TĐ ||'''17'''||[[Jessie Fleming]]
|-
|colspan=3|'''Vào thay người:'''
|-
|TĐ ||'''19'''||[[Adriana Leon]] || || {{subon|64}}
|-
|HV ||'''8''' ||[[Jayde Riviere]] || || {{subon|84}}
|-
|HV ||'''5''' ||[[Rebecca Quinn]] || || {{subon|84}}
|-
|colspan=3|'''Huấn luyện viên trưởng:'''
|-
|colspan=3|{{flagicon|DEN}} [[Kenneth Heiner-Møller]]
|}
|}
 
{| width=50% style="font-size:90%"
|
'''Cầu thủ xuất sắc nhất trận:'''
<br />[[Hedvig Lindahl]] (Thụy Điển)<ref>{{cite web |url=https://www.fifa.com/womensworldcup/matches/match/300438236/#potm |title=Sweden v Canada – Player of the Match |website=FIFA.com |publisher=Fédération Internationale de Football Association |date=24 June 2019 |access-date=24 June 2019}}</ref>
 
'''[[Trọng tài (bóng đá)|Trợ lý trọng tài]]:'''<ref name="SWE-CAN line-ups"/>
<br />Kathryn Nesbitt ([[Liên đoàn bóng đá Hoa Kỳ|Hoa Kỳ]])
<br />Felisha Mariscal ([[Liên đoàn bóng đá Hoa Kỳ|Hoa Kỳ]])
<br />'''[[Trọng tài (bóng đá)|Trọng tài bàn]]:'''
<br />Sandra Braz ([[Liên đoàn bóng đá Bồ Đào Nha|Bồ Đào Nha]])
<br />'''[[Trọng tài (bóng đá)|Giám sát trận đấu]]:'''
<br />Lisa Rashid ([[Hiệp hội bóng đá Anh|Anh]])
<br />'''[[Trợ lý trọng tài video]]:'''
<br />{{ill|José María Sánchez Martínez|es}} ([[Liên đoàn bóng đá Hoàng gia Tây Ban Nha|Tây Ban Nha]])
<br />'''[[Trợ lý trọng tài video|Giám sát trợ lý trọng tài video]]:'''
<br />[[Paolo Valeri]] ([[Liên đoàn bóng đá Ý|Ý]])
<br />Manuela Nicolosi ([[Liên đoàn bóng đá Pháp|Pháp]])
|}
 
===Ý v Trung Quốc===
}}<section end=qf1 />
 
===Pháp v thắngHoa trận 41Kỳ===
<section begin=qf2 />{{hộp bóng đá
|date = {{Start date|2019|6|28|df=y}}
|time = 21:00
|team1 = {{fbw-rt|FRA}}
|score = {{score link|Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2019 (vòng đấu loại trực tiếp)#Pháp v thắngHoa trận 41Kỳ|Trận 46}}
|team2 = <!--{{fbw|FRA}}-->Thắng trận 41
|goals1 =
|goals2 =
}}<section end=qf3 />
 
===Đức v thắngThụy trận 42Điển===
<section begin=qf4 />{{hộp bóng đá
|date = {{Start date|2019|6|29|df=y}}
|time = 18:30
|team1 = {{fbw-rt|GER}}
|score = {{score link|Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2019 (vòng đấu loại trực tiếp)#Đức v thắngThụy trận 42Điển|Trận 48}}
|team2 = <!--{{fbw|SWE}}-->Thắng trận 42
|goals1 =
|goals2 =