Khác biệt giữa các bản “Cúp bóng đá Nam Mỹ 2019”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
|third =
|fourth =
|matches = 1618
|goals = 4346
|attendance = {{#expr: <!--BảngGroup A-->+ 47260 + 13370 + 26346 + 42587 + 42317 + 8091 <!--BảngGroup B-->+ 35572 + 19196 + 22079 + 35265 + 41390 + 13903 <!--BảngGroup C-->+ 13611 + 23253 + 39733 + 14727 + 0 + 0 <!--Tứ kếtQuarter-finals-->+ 0 + 0 + 0 + 0 <!--Bán kếtSemi-finals-->+ 0 + 0 <!--TranhThird hạng baplace-->+ 0 <!--Chung kếtFinal-->+ 0}}
|top_scorer = {{nowrap|[[#Cầu thủ ghi bàn|''89 cầu thủ'']]<br />(mỗi cầu thủ 2 bàn)}}
|player =
|young_player =
|prevseason = [[Cúp bóng đá toàn châu Mỹ 2016|2016]]
|nextseason = [[Cúp bóng đá Nam Mỹ 2020|''2020'']]
|updated = ngày 2324 tháng 6 năm 2019
}}
'''Cúp bóng đá Nam Mỹ 2019''', hay còn gọi là '''Copa América 2019''', là giải đấu lần thứ 46 của [[Cúp bóng đá Nam Mỹ]] - giải [[quốc tế]] chính thức của các đội tuyển quốc gia thuộc [[Liên đoàn bóng đá Nam Mỹ|CONMEBOL]], được tổ chức tại 6 thành phố của [[Brasil]]. Giải đấu lần đầu tiên được áp dụng công nghệ vạch vôi điện tử Goal-line và video hỗ trợ trọng tài VAR.
===Cầu thủ ghi bàn===
{{Goalscorers
|goals=4046 |matches=1418
|ongoing=yes<!-- |bold=yes-->
 
|2 goals=
*{{fbicon|CHI}} '''[[Eduardo Vargas]]'''
*{{fbicon|COL}} '''[[Duván Zapata]]'''
*{{fbicon|JPN}} '''[[Koji Miyoshi Koji]]'''
*{{fbicon|URU}} '''[[Edinson Cavani]]'''
*{{fbicon|URU}} '''[[Luis Suárez]]'''
*{{fbicon|VEN}} '''[[Darwin Machís]]'''
*{{fbicon|BRA}} '''[[Casemiro]]'''
*{{fbicon|BRA}} '''[[Roberto Firmino]]'''
*{{fbicon|BRA}} '''[[Willian (footballercầu thủ bóng đá, bornsinh năm 1988)|Willian]]'''
*{{fbicon|CHI}} '''[[José Pedro Fuenzalida]]'''
*{{fbicon|CHI}} '''[[Erick Pulgar]]'''
*{{fbicon|COL}} '''[[Gustavo Cuéllar]]'''
*{{fbicon|COL}} '''[[Roger Martínez]]'''
*{{fbicon|ECU}} '''[[EnnerÁngel ValenciaMena]]'''
*{{fbicon|ECU}} [[Enner Valencia]]
*{{fbicon|JPN}} [[Nakajima Shoya]]
*{{fbicon|PAR}} '''[[Óscar Cardozo]]'''
*{{fbicon|PAR}} '''[[Derlis González]]'''
*{{fbicon|PAR}} '''[[Richard Sánchez (Paraguayancầu footballerthủ bóng đá Paraguay)|Richard Sánchez]]'''
*{{fbicon|PER}} '''[[Jefferson Farfán]]'''
*{{fbicon|PER}} '''[[Edison Flores]]'''
*{{fbicon|PER}} '''[[Paolo Guerrero]]'''
*{{fbicon|QAT}} [[Almoez Ali]]
*{{fbicon|URU}} '''[[Edinson Cavani]]'''
*{{fbicon|URU}} '''[[José Giménez]]'''
*{{fbicon|URU}} '''[[Nicolás Lodeiro]]'''
|1 own goal=
*{{fbicon|ECU}} [[Arturo Mina]] (trong trận gặp Uruguay)
*{{fbicon|PAR}} '''[[Juan Rodrigo Rojas|Rodrigo Rojas]]''' (trong trận gặp Qatar)
}}
 
{{#invoke:Sports table|main|style=football
|update=22 tháng 6 năm 2019|source=CONMEBOL
|team1=|team2=|team3=|team4=|team5=|team6=|team7=|team8=|team9=JPN|team10=QAT|team11=ECU|team12=BOL
 
|name_=<!--{{fbu|20|}}-->|win_=0|draw_=0|loss_=0|gf_=0|ga_=0
|name_JPN={{fb|JPN|20}}|win_JPN=0|draw_JPN=2|loss_JPN=1|gf_JPN=3|ga_JPN=7
|name_QAT={{fb|QAT|20}}|win_QAT=0|draw_QAT=1|loss_QAT=2|gf_QAT=2|ga_QAT=5
|name_ECU={{fb|ECU|20}}|win_ECU=0|draw_ECU=1|loss_ECU=2|gf_ECU=2|ga_ECU=7
|name_BOL={{fb|BOL|20}}|win_BOL=0|draw_BOL=0|loss_BOL=3|gf_BOL=2|ga_BOL=9
 
|result1=1st|result2=2nd|result3=3rd|result4=4th