Khác biệt giữa các bản “Nakajima Shoya”

không có tóm lược sửa đổi
| nationalyears2 = 2013 | nationalteam2 =[[Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Nhật Bản|U-21 Nhật Bản]] | nationalcaps2 = 4 | nationalgoals2 =3
| nationalyears3 = 2014–2016 | nationalteam3 =[[Đội tuyển bóng đá U-23 quốc gia Nhật Bản|U-23 Nhật Bản]] | nationalcaps3 = 30 | nationalgoals3 = 19
| nationalyears4 = 2018– | nationalteam4 =[[Đội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản|Nhật Bản]] | nationalcaps4 = 1213 | nationalgoals4 = 34
| club-update = 17 tháng 5 năm 2019
| nationalteam-update = 2024 tháng 6 năm 2019
}}
{{Nihongo|'''Nakajima Shoya'''|中島 翔哉|Nakajima Shōya|hanviet=Trung Đảo Tường Tai|kyu=|hg=|kk=|sinh ngày 23 tháng 8 năm 1994}} là một [[cầu thủ bóng đá]] người [[Nhật Bản]] thi đấu cho [[Al-Duhail SC|Al-Duhail]].
 
===Quốc tế===
{{updated|2024 tháng 6 năm 2019}}<ref name="NFT">{{cite web|url=http://www.national-football-teams.com/player/70751/Shoya_Nakajima.html|title=Shoya Nakajima|publisher=National Football Teams}}</ref><ref name="JNFTD">{{cite web|url=http://www.jfootball-db.com/players_na/shoya_nakajima.html|title=中島 翔哉 (Shoya Nakajima)|publisher=Japan National Football Team Database|language=Japanese}}</ref>
{| class="wikitable" style="font-size:95%; text-align: center;"
! colspan=3 | {{nft|Nhật Bản}}
|2018||6||2
|-
|2019||67||12
|-
!Tổng cộng||1213||34
|}
 
|-
| 3. || 26 tháng 3 năm 2019 || [[Sân vận động Noevir Kobe]], [[Kobe]], Nhật Bản || {{fb|BOL}} || align=center | '''1'''–0 || align=center | 1–0 || [[Cúp Kirin 2019]]
|-
| 4. || 24 tháng 6 năm 2019 || [[Sân vận động Mineirão]], [[Belo Horizonte]], [[Brasil]] || {{fb|ECU}} || align=center | '''1'''–0 || align=center | 1–1 || [[Cúp bóng đá Nam Mỹ 2019|Copa América 2019]]
|}