Khác biệt giữa các bản “Xã (Việt Nam)”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Thẻ: Soạn thảo trực quan Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
|-
|181
|Tiên Lương
|
|Cẩm Khê
|
|Phú Thọ
|
|19,76
|
|-
|182
|Ngô Xá
|
|Cẩm Khê
|
|Phú Thọ
|
|
|-
|183
|Tuy Lộc
|
|Cẩm Khê
|
|Phú Thọ
|
|
|-
|184
|Đồng Cam
|
|Cẩm Khê
|
|Phú Thọ
|
|
|-
|185
|Phương Xá
|
|Cẩm Khê
|
|Phú Thọ
|
|
|-
|186
|Phùng Xá
|
|Cẩm Khê
|
|Phú Thọ
|
|
|-
|187
|Sơn Nga
|
|Cẩm Khê
|
|Phú Thọ
|
|
|-
|188
|Sai Nga
|
|Cẩm Khê
|
|Phú Thọ
|
|
|-
|189
|Phượng Vĩ
|
|Cẩm Khê
|
|Phú Thọ
|
|
|-
|199
|Thuỵ Liễu
|
|Cẩm Khê
|
|Phú Thọ
|
|
|-
|191
|Tam Sơn
|
|Cẩm Khê
|
|Phú Thọ
|
|
|-
|192
|Văn Bán
|
|Cẩm Khê
|
|Phú Thọ
|
|
|-
|193
|Tùng Khê
|
|Cẩm Khê
|
|Phú Thọ
|
|
|-
|194
|Cấp Dẫn
|
|Cẩm Khê
|
|Phú Thọ
|
|
|-
|195
|Xương Thịnh
|
|Cẩm Khê
|
|Phú Thọ
|
|
|-
|196
|Thanh Nga
|
|Cẩm Khê
|
|Phú Thọ
|
|
|-
|197
|Sơn Tình
|
|Cẩm Khê
|
|Phú Thọ
|
|
|-
|198
|Phú Khê
|
|Cẩm Khê
|
|Phú Thọ
|
|
|-
|199
|Yên Tập
|
|Cẩm Khê
|
|Phú Thọ
|
|
|-
|200
|Hương Lung
|
|Cẩm Khê
|
|Phú Thọ
|
|
|-
|201
|Tạ Xá
|
|Cẩm Khê
|
|Phú Thọ
|
|
|-
|202
|Chương Xá
|
|Cẩm Khê
|
|Phú Thọ
|
|
|-
|203
|Phú Lạc
|
|Cẩm Khê
|
|Phú Thọ
|
|
|-
|204
|Tình Cương
|
|Cẩm Khê
|
|Phú Thọ
|
|
|-
|205
|Văn Khúc
|
|Cẩm Khê
|
|Phú Thọ
|
|
|-
|206
|Hiền Đa
|
|Cẩm Khê
|
|Phú Thọ
|
|
|-
|207
|Yên Dưỡng
|
|Cẩm Khê
|
|Phú Thọ
|
|
|-
|208
|Điêu Lương
|
|Cẩm Khê
|
|Phú Thọ
|
|
|-
|209
|Cát Trù
|
|Cẩm Khê
|
|Phú Thọ
|
|
|-
|210
|Đồng Lương
|
|Cẩm Khê
|
|Phú Thọ
|
|
|-
Người dùng vô danh