Khác biệt giữa các bản “Xã (Việt Nam)”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Thẻ: Soạn thảo trực quan Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
|Cẩm Khê
|Phú Thọ
|4,98
|
|-
|183
|Cẩm Khê
|Phú Thọ
|8,89
|
|-
|184
|Cẩm Khê
|Phú Thọ
|2,46
|
|-
|185
|Cẩm Khê
|Phú Thọ
|3,52
|
|-
|186
|Cẩm Khê
|Phú Thọ
|4,16
|
|-
|187
|Cẩm Khê
|Phú Thọ
|5,24
|
|-
|188
|Cẩm Khê
|Phú Thọ
|4,02
|
|-
|189
|Cẩm Khê
|Phú Thọ
|15,47
|
|-
|199
|Cẩm Khê
|Phú Thọ
|5,12
|
|-
|191
|Cẩm Khê
|Phú Thọ
|8,33
|
|-
|192
|Cẩm Khê
|Phú Thọ
|11,66
|
|-
|193
|Cẩm Khê
|Phú Thọ
|3,08
|
|-
|194
|Cẩm Khê
|Phú Thọ
|8,19
|
|-
|195
|Cẩm Khê
|Phú Thọ
|5,83
|
|-
|196
|Cẩm Khê
|Phú Thọ
|3,98
|
|-
|197
|Cẩm Khê
|Phú Thọ
|8,4
|-
|198
|Cẩm Khê
|Phú Thọ
|8,7
|-
|199
|Cẩm Khê
|Phú Thọ
|3,7
|-
|200
|Cẩm Khê
|Phú Thọ
|16,37
|
|-
|201
|Cẩm Khê
|Phú Thọ
|8,38
|
|-
|202
|Cẩm Khê
|Phú Thọ
|7,8
|-
|203
|Cẩm Khê
|Phú Thọ
|4,25
|
|-
|204
|Cẩm Khê
|Phú Thọ
|4,85
|
|-
|205
|Cẩm Khê
|Phú Thọ
|9,36
|
|-
|206
|Cẩm Khê
|Phú Thọ
|2,88
|
|-
|207
|Cẩm Khê
|Phú Thọ
|10,23
|
|-
|208
|Cẩm Khê
|Phú Thọ
|8,86
|
|-
|209
|Cẩm Khê
|Phú Thọ
|3,64
|
|-
|210
|Cẩm Khê
|Phú Thọ
|17,4
|
|-
|211
|Cẩm Mỹ
|Đồng Nai
|35,65
|
|-
|212
|Cẩm Mỹ
|Đồng Nai
|32,55
|
|-
|213
|Cẩm Mỹ
|Đồng Nai
|33,74
|
|-
|214
|Cẩm Mỹ
|Đồng Nai
|16,37
|
|-
|215
|Cẩm Mỹ
|Đồng Nai
|47,88
|
|-
|216
|Cẩm Mỹ
|Đồng Nai
|33,15
|
|-
|217
|Cẩm Mỹ
|Đồng Nai
|30,06
|
|-
|218
|Cẩm Mỹ
|Đồng Nai
|21,41
|
|-
|219
|Cẩm Mỹ
|Đồng Nai
|49,52
|
|-
|220
|Cẩm Mỹ
|Đồng Nai
|37,2
|
|-
|221
|Cẩm Mỹ
|Đồng Nai
|27,53
|
|-
|222
|Cẩm Mỹ
|Đồng Nai
|46,14
|
|-
|223
|Cẩm Mỹ
|Đồng Nai
|53,08
|
|-
|224
|Cẩm Bình
|
|Cẩm Thuỷ
|
|Thanh Hoá
|
|30,53
|
|-
|225
|Cẩm Châu
|
|Cẩm Thuỷ
|
|Thanh Hoá
|
|38,02
|
|-
|226
|Cẩm Giang
|
|Cẩm Thuỷ
|
|Thanh Hoá
|
|18,31
|
|-
|227
|Cẩm Liên
|
|Cẩm Thuỷ
|
|Thanh Hoá
|
|22,89
|
|-
|228
|Cẩm Lương
|
|Cẩm Thuỷ
|
|Thanh Hoá
|
|15,28
|
|-
|229
|Cẩm Long
|
|Cẩm Thuỷ
|
|Thanh Hoá
|
|30,80
|
|-
|230
|Cẩm Ngọc
|
|Cẩm Thuỷ
|
|Thanh Hoá
|
|29,63
|
|-
|231
|Cẩm Phong
|
|Cẩm Thuỷ
|
|Thanh Hoá
|
|8,08
|
|-
|232
|Cẩm Phú
|
|Cẩm Thuỷ
|
|Thanh Hoá
|
|20,86
|
|-
|233
|Cẩm Quý
|
|Cẩm Thuỷ
|
|Thanh Hoá
|
|45,68
|
|-
|234
|Cẩm Sơn
|
|Cẩm Thuỷ
|
|Thanh Hoá
|
|22,96
|
|-
|235
|Cẩm Tâm
|
|Cẩm Thuỷ
|
|Thanh Hoá
|
|18,38
|
|-
|236
|Cẩm Tân
|
|Cẩm Thuỷ
|
|Thanh Hoá
|
|
|-
|237
|Cẩm Thạch
|
|Cẩm Thuỷ
|
|Thanh Hoá
|
|22,20
|
|-
|238
|Cẩm Thành
|
|Cẩm Thuỷ
|
|Thanh Hoá
|
|30,64
|
|-
|239
|Cẩm Tú
|
|Cẩm Thuỷ
|
|Thanh Hoá
|
|18,86
|
|-
|240
|Cẩm Vân
|
|Cẩm Thuỷ
|
|Thanh Hoá
|
|17,72
|
|-
|241
|Cẩm Yên
|
|Cẩm Thuỷ
|
|Thanh Hoá
|
|17,21
|
|-
|242
|Phúc Do
|
|Cẩm Thuỷ
|
|Thanh Hoá
|
|5,79
|
|-
|243
|Cẩm Bình
|
|Cẩm Xuyên
|
|Hà Tĩnh
|
|10,85
|
|-
|244
|Cẩm Duệ
|
|Cẩm Xuyên
|
|Hà Tĩnh
|
|12,69
|
|-
|245
|Cẩm Dương
|
|Cẩm Xuyên
|
|Hà Tĩnh
|
|
|-
|246
|Cẩm Hà
|
|Cẩm Xuyên
|
|Hà Tĩnh
|
|6,09
|
|-
|247
|Cẩm Hoà
|
|Cẩm Xuyên
|
|Hà Tĩnh
|
|
|-
|248
|Cẩm Hưng
|
|Cẩm Xuyên
|
|Hà Tĩnh
|
|20,25
|
|-
|249
|Cẩm Huy
|
|Cẩm Xuyên
|
|Hà Tĩnh
|
|8,92
|
|-
|250
|Cẩm Lạc
|
|Cẩm Xuyên
|
|Hà Tĩnh
|
|38,77
|
|-
|251
|Cẩm Lĩnh
|
|Cẩm Xuyên
|
|Hà Tĩnh
|
|16,91
|
|-
|252
|Cẩm Lộc
|
|Cẩm Xuyên
|
|Hà Tĩnh
|
|6,08
|
|-
|253
|Cẩm Minh
|
|Cẩm Xuyên
|
|Hà Tĩnh
|
|28,68
|
|-
|254
|Cẩm Mỹ
|
|Cẩm Xuyên
|
|Hà Tĩnh
|
|161,4
|
|-
|255
|Cẩm Nam
|
|Cẩm Xuyên
|
|Hà Tĩnh
|
|
|-
|256
|Cẩm Nhượng
|
|Cẩm Xuyên
|
|Hà Tĩnh
|
|
|-
|257
|Cẩm Phúc
|
|Cẩm Xuyên
|
|Hà Tĩnh
|
|
|-
|258
|Cẩm Quan
|
|Cẩm Xuyên
|
|Hà Tĩnh
|
|58,14
|
|-
|259
|Cẩm Quang
|
|Cẩm Xuyên
|
|Hà Tĩnh
|
|9,52
|
|-
|260
|Cẩm Sơn
|
|Cẩm Xuyên
|
|Hà Tĩnh
|
|48,24
|
|-
|261
|Cẩm Thạch
|
|Cẩm Xuyên
|
|Hà Tĩnh
|
|18,76
|
|-
|262
|Cẩm Thăng
|
|Cẩm Xuyên
|
|Hà Tĩnh
|
|6,85
|
|-
|263
|Cẩm Thành
|
|Cẩm Xuyên
|
|Hà Tĩnh
|
|10,99
|
|-
|264
|Cẩm Thịnh
|
|Cẩm Xuyên
|
|Hà Tĩnh
|
|77,3
|
|-
|265
|Cẩm Trung
|
|Cẩm Xuyên
|
|Hà Tĩnh
|
|9,12
|
|-
 
|266
|Cẩm Vịnh
|
|Cẩm Xuyên
|
|Hà Tĩnh
|
|
|-
|267
|Cẩm Yên
|
|Cẩm Xuyên
|
|Hà Tĩnh
|
|8,78
|
|-
|
Người dùng vô danh