Khác biệt giữa các bản “Danh sách album bán chạy nhất tại Hàn Quốc”

không có tóm lược sửa đổi
 
== Doanh số từ 400.000 trở lên đối với nghệ sĩ nữ ==
Tại thị trường âm nhạc Hàn Quốc ở thời điểm hiện tại, đa phần nghệ sĩ nữ không thể có doanh số album cao hơn các đồng nghiệp nam. giải cho vấn đề này chủ yếu do đa phần lực lượng người hâm mộ của các nghệ sĩ Hàn Quốc là nữ giới, điều này tạo ra lợi thế lớn hơn cho các nghệ sĩ nam.<ref>{{Chú thích web|title=Why K-pop girl groups can’t stand the test of time|url=http://kpopherald.koreaherald.com/view.php?ud=201901181342587101608_2|work=Kpop Herald|publisher=The Korea Herald|accessdate=ngày 18 tháng 1 năm 2019|language=en}}</ref> Do sự tiêu thụ album tại Hàn Quốc có dấu hiệu giảm từ những năm 2000 trở lại đây, doanh số album của các nghệ sĩ nữ ở thời điểm này cũng có dấu hiệu suy giảm so với thế kỉkỷ trước. Gần như tất cả các nghệ sĩ xuất hiện trong danh sách là người Hàn Quốc, ngoại trừ [[Whitney Houston]] dẫn đầu với album ''[[The Bodyguard: Original Soundtrack Album|The Bodyguard]]'' (1992). [[Girls' Generation]] và [[Twice (nhóm nhạc)|Twice]] là hai gương mặt tiêu biểu mới nhất xuất hiện trong danh sách này.
{| class="wikitable sortable" style="text-align:center; background:#FFFFFF;"
! width="250" |Nghệ sĩ
|''Sea & Eugene & Shoo''
|1998
|651,.330
|<ref>{{Chú thích web |url=http://www.miak.or.kr/stat/kpop_199906.htm |script-title=1999.06월 - 가요 음반 판매량 |publisher=Music Industry Association of Korea |archiveurl=https://web.archive.org/web/20081216151457/http://www.miak.or.kr/stat/kpop_199906.htm |archivedate=ngày 16 tháng 12 năm 2008 |accessdate=ngày 29 tháng 1 năm 2015}}</ref>
|-
|''I’m your girl ''
|1997
|650,.000
|<ref>{{Chú thích web |url=http://news.tf.co.kr/read/entertain/1475402.htm |script-title=[정진영의 연예가 빅매치] 핑클vsS.E.S, 애들은 모르는 원조 국민 요정은? |date=ngày 16 tháng 1 năm 2015 |publisher=The Fact |accessdate=ngày 29 tháng 1 năm 2015}}</ref>
|-
|''A letter from Greenland''
|2000
|635,.713
|<ref name="miak2000"/><ref name="miak2001">{{Chú thích web |url=http://www.miak.or.kr/stat/kpop_2001_2h.htm |script-title=2001년 - 가요 음반 판매량 |publisher=Music Industry Association of Korea |archiveurl=https://web.archive.org/web/20080919164249/http://www.miak.or.kr/stat/kpop_2001_2h.htm |archivedate=ngày 19 tháng 9 năm 2008 |accessdate=ngày 29 tháng 1 năm 2015}}</ref>
|- style="background:#E6F2FF"
|''Now''
|1999
|593,.816+
|<ref>{{Chú thích web|url=http://riak.or.kr/chart/riakpdf.asp?hit_year=1999&hit_month=9|title=September 1999 K-Pop Album Sales Volume|last=|first=|date=|website=|publisher=Recording Industry Association of Korea|language=ko|archive-url=https://web.archive.org/web/20161105033852/http://www.riak.or.kr/chart/riakpdf.asp?hit_year=1999&hit_month=9|archive-date=2016-11-05|dead-url=yes|access-date=2018-05-09}}</ref>
|- style="background:#E6F2FF"
|''Sweet Dream''
|2002
|442,.422+
|<ref>{{Chú thích web |url=http://www.miak.or.kr:80/stat/kpop_200302.htm |title=March 2003 K-pop Album Sales Volume |publisher=Recording Industry Association of Korea |accessdate=ngày 30 tháng 4 năm 2018 |archiveurl=https://web.archive.org/web/20050323193020/http://www.miak.or.kr/stat/kpop_200302.htm |archivedate=2005-03-23 |language=ko |dead-url=yes |df= }}</ref>
|- style="background:#E6F2FF"
|''Now''
|2000
|412,.686+
|<ref>{{Chú thích web|url=http://riak.or.kr/chart/riakpdf.asp?hit_year=2000&hit_month=11|title=November 2000 K-Pop Album Sales Volume|last=|first=|date=|website=|publisher=Recording Industry Association of Korea|language=ko|archive-url=https://web.archive.org/web/20180509221228/http://riak.or.kr/chart/riakpdf.asp?hit_year=2000&hit_month=11|archive-date=2018-05-09|dead-url=yes|access-date=2018-05-09}}</ref>
|-
|''Choose My Life – You''
|2002
|406,.528
|<ref name="miak2002">{{Chú thích web |url=http://www.miak.or.kr/stat/kpop_2002_2h.htm |script-title=2002년 - 가요 음반 판매량 |publisher=Music Industry Association of Korea |archiveurl=https://web.archive.org/web/20080605194538/http://www.miak.or.kr/stat/kpop_2002_2h.htm |archivedate=ngày 5 tháng 6 năm 2008 |accessdate=ngày 29 tháng 1 năm 2015}}</ref>
|-
|''Atlantis Princess''
|2003
|400,.000<!--345,313-->
|<ref name="RIAK2003KOR">{{Chú thích web | title=2003년 – 가요 음반 판매량 |trans-title=2003 Domestic Album Sales | url=http://miak.or.kr/stat/kpop_2003_2h.htm | publisher=Recording Industry Association of Korea |archiveurl=https://web.archive.org/web/20090228163333/http://miak.or.kr/stat/kpop_2003_2h.htm |year=2004 |archivedate=ngày 28 tháng 2 năm 2009 | accessdate=ngày 22 tháng 10 năm 2014}}</ref>
|}