Khác biệt giữa các bản “Danh sách album bán chạy nhất tại Hàn Quốc”

không có tóm lược sửa đổi
[[Tập tin:Kim_Kun-Mo.jpg|nhỏ| ''Wrongful Encounter'' của Kim Gun-mo được ước tính là album bán chạy thứ hai mọi thời đại ở Hàn Quốc với 3,3 triệu bản bán ra.]]
[[Tập tin:Exo_monster_160618_suwon.png|nhỏ| ''[[XOXO (album)|XOXO]]'' của [[EXO (nhóm nhạc)|Exo]] trở thành album đầu tiên được phát hành kể từ năm 2001 bán được hơn 1 triệu bản. Bốn album nữa của nhóm đã bán được hơn một triệu bản với mỗi album và họ đã cho phát hành những album bán chạy nhất của các năm từ 2013-2017. ]]
Album bán chạy nhất tại [[Hàn Quốc]] là ''[[Map of the Soul: Persona]]'' của nhóm nhạc nam Hàn Quốc [[BTS (nhóm nhạc)|BTS]].<ref>{{Chú thích web|url=https://www.guinnessworldrecords.com/news/2019/6/bts-smash-yet-another-record-in-their-home-country-of-south-korea-580607|title=BTS smash yet another record in their home country of South Korea|last=Suggitt|first=Connie|date=ngày 25 tháng 6 năm 2019|publisher=[[Guinness World Records]]|accessdate=ngày 26 tháng 6 năm 2019|url lưu trữ=https://web.archive.org/web/20190627132925/https://www.guinnessworldrecords.com/news/2019/6/bts-smash-yet-another-record-in-their-home-country-of-south-korea-580607|ngày lưu trữ=ngày 27 tháng 1 năm 2019}}</ref> Phát hành vào tháng 4 năm 2019, EP trở thành album bán chạy nhất tại Hàn Quốc mọi thời đại với hơn 3,2 triệu bản bán ra trong vòng chưa đầy một tháng.<ref>{{Chú thích web|url=https://entertain.naver.com/now/read?oid=312&aid=0000386641|title=방탄소년단, 가온차트 음반·다운로드 1위 '2관왕'|date=ngày 9 tháng 5 năm 2019|publisher=Naver|language=kotiếng Hàn|trans-title=BTS, Gaon Music Chart No. 1|access-date=ngày 10 tháng 5 năm 2019}}</ref> Dựa trên cả các ước tính về số liệu doanh số bất hợp pháp, album phòng thu năm 1995 ''Wrongful Encounter'' của Kim Gun-mo ước tính đã bán ra ít nhất 3,3 triệu bản.<ref name="Park Si-soo">{{Chú thích web|url=http://www.koreatimes.co.kr/www/news/culture/2013/10/386_145257.html|title=From 'Hymn of Death' to 'Gangnam Style,' Korean music galloping forward|author=Park|first=Si-soo|date=ngày 31 tháng 10 năm 2013|website=[[The Korea Times]]|archive-url=|archive-date=|dead-url=|access-date=ngày 10 tháng 8 năm 2017}}</ref><ref>{{Chú thích web|url=http://koreajoongangdaily.joins.com/news/article/article.aspx?aid=3025941|title=Kim Gun-mo readies a new record|author=Chung|first=Jin-hong|date=ngày 9 tháng 11 năm 2016|publisher=Korea JoongAng Daily|access-date=ngày 18 tháng 3 năm 2018|}}</ref><ref>{{Chú thích web|url=https://www.billboard.com/articles/news/bts/8517521/bts-map-soul-persona-best-selling-album-korea-guiness|title=BTS' 'Map of the Soul: Persona' Confirmed as Best-Selling Album in South Korean History: Guinness|work=Billboard|first=Tamar|last=Herman|date=ngày 25 tháng 6 năm 2019|accessdate=ngày 25 tháng 6 năm 2019}}</ref>
Trong số 67 album đã bán ra hơn một triệu bản, tất cả các album đều của các nghệ sĩ Hàn Quốc ngoại trừ ''[[The Bodyguard: Original Soundtrack Album|The Bodyguard]]'' của [[Whitney Houston]] (1992). Kim Gun-mo và Seo Taiji là những nghệ sĩ sở hữu nhiều album bán được hơn một triệu bản nhất khi mỗi nghệ sĩ làm được điều này với 6 album, theo sau đó là BTS và [[EXO (nhóm nhạc)|Exo]] với 5 album. Album phòng thu đầu tiên của Exo là ''[[XOXO (album)|XOXO]]'' trở thành album đầu tiên được phát hành sau năm 2001 bán ra hơn 1 triệu bản vào năm 2013<ref>{{Chú thích web|url=http://www.yonhapnews.co.kr/bulletin/2013/12/27/0200000000AKR20131227040400005.HTML|title=엑소 1집 판매량 100만 장 돌파…밀리언셀러 등극|author=|first=|date=ngày 27 tháng 12 năm 2013|website=Yonhap News|language=ko-KRtiếng Hàn|archive-url=|archive-date=|dead-url=|access-date=ngày 30 tháng 8 năm 2018}}</ref> và BTS với ''[[Love Yourself: Answer]]'' vào năm 2018 trở thành album đầu tiên bán ra hơn 2 triệu bản kể từ năm 2000.<ref>{{Chú thích web|url=https://entertain.naver.com/read?oid=018&aid=0004221544|title=엑소 1집 판매량 100만 장 돌파…밀리언셀러 등극|author=|first=|date=ngày 10 tháng 10 năm 2018|website=Naver|language=ko-KRtiếng Hàn|archive-url=|archive-date=|dead-url=|access-date=ngày 10 tháng 10 năm 2018}}</ref>
 
Từ tháng 1 năm 1999 đến tháng 11 năm 2008, bảng xếp hạng của Hiệp hội Công nghiệp Âm nhạc Hàn Quốc (MIAK) đã được xuất bản hàng tháng với năm mươi vị trí trên bảng xếp hạng và doanh số chi tiết của từng album. [[Bảng xếp hạng Âm nhạc Gaon|Hiệp hội Nội dung Âm nhạc Hàn Quốc]] (KMCA) đã giới thiệu [[Gaon Album Chart|Bảng xếp hạng album Gaon]] vào tháng 2 năm 2011, bao gồm bảng xếp hạng trực tuyến phân tích chi tiết dữ liệu. Doanh số âm nhạc trong nước giảm mạnh trong thế kỷ 21.<ref>{{Chú thích báo|url=http://tenasia.hankyung.com/archives/196992|title=결과론적으로 말해서, 엑소의 100만장, 절대 팬덤의 도래|last=Kwon|first=Seok-jeong|date=ngày 30 tháng 12 năm 2013|work=Ten Asia|access-date=ngày 30 tháng 8 năm 2018|language=kotiếng Hàn}}</ref> [[Chứng nhận doanh số đĩa thu âm|Chứng nhận bán hàng]] cho các album trao bởi KMCA được giới thiệu vào tháng 4 năm 2018 và có thể được trao cho mọi album phát hành sau ngày 1 tháng 1 năm 2018. Chứng nhận không được liệt kê trong danh sách này, vì Bảng xếp hạng âm nhạc Gaon đã công bố doanh số chi tiết của các album.
 
== Chú thích ==
|3.399.302
|
|<ref name=":17">{{Chú thích web|url=http://gaonchart.co.kr/main/section/chart/album.gaon?nationGbn=T&serviceGbn=&targetTime=05&hitYear=2019&termGbn=month|title=May 2019 Album Chart|website=Gaon Music Chart|language=kotiếng Hàn|access-date=ngày 6 tháng 6 năm 2019}}</ref>
|-
|Kim Gun-mo
|2.860.000
|3.300.000
|<ref name="Jung Jin-young">{{Chú thích web|url=http://biz.heraldcorp.com/view.php?ud=20150628000024&mod=skb|title=[백투더 뮤직차트] 솔리드ㆍR.efㆍ신승훈ㆍ김건모…1996년 여름 ‘별들의 전쟁’|author=Jung|first=Jin-young|date=ngày 28 tháng 6 năm 2015|website=[[The Korea Herald]]|language=kotiếng Hàn|archive-url=|archive-date=|dead-url=|access-date=ngày 30 tháng 4 năm 2019}} </ref><ref name="Park Si-soo">{{Chú thích web|url=http://www.koreatimes.co.kr/www/news/culture/2013/10/386_145257.html|title=From 'Hymn of Death' to 'Gangnam Style,' Korean music galloping forward|author=Park|first=Si-soo|date=ngày 31 tháng 10 năm 2013|website=[[The Korea Times]]|archive-url=|archive-date=|dead-url=|access-date=ngày 10 tháng 8 năm 2017}}</ref>
|-
|Lee Moon-sae
|2.470.000
|
|<ref name=":03">{{Chú thích web|url=http://news.jtbc.joins.com/article/article.aspx?news_id=NB11074299|title='안듣고는 못 배길걸' 신승훈 컴백, 관전포인트4|author=Eom|first=Dong-jin|date=ngày 28 tháng 10 năm 2015|website=JTBC News|language=kotiếng Hàn|archive-url=|archive-date=|dead-url=|access-date=ngày 29 tháng 8 năm 2018}}</ref>
|-
|Byun Jin-sub
|2.400.000
|3.000.000
|<ref name=":02">{{Chú thích báo|url=http://www.hani.co.kr/arti/specialsection/esc_section/835143.html|title=[ESC] 발라드 전설 변진섭···세대 공감 아이콘으로 날갯짓|last=Kim|first=Mi-yeong|date=ngày 8 tháng 3 năm 2018|work=The Hankyoreh|access-date=ngày 29 tháng 8 năm 2018|language=kotiếng Hàn}}</ref><ref name="Eom Dong-jin">{{Chú thích báo|url=http://news.jtbc.joins.com/article/ArticlePrint.aspx?news_id=NB11133342|title=[30th 골든★열전②] '응답하라 1988'이 소환한 변진섭 편|last=Eom|first=Dong-jin|date=ngày 28 tháng 12 năm 2015|work=[[JoongAng Ilbo]]|access-date=ngày 30 tháng 4 năm 2019|language=kotiếng Hàn}}</ref>
|-
|Seo Taiji and Boys
|2.400.000
|
|<ref name=":11">{{Chú thích báo|url=http://www.kookje.co.kr/news2011/asp/newsbody.asp?code=0500&key=20180131.99099014398|title=이주노와 양현석...이들 활동했던 '서태지와 아이들'에 관심 집중|last=Lee|first=Seung-ryun|date=ngày 31 tháng 1 năm 2018|work=Kookje Shinmun|access-date=ngày 30 tháng 8 năm 2018|language=kotiếng Hàn}}</ref>
|- style="background:#FFFAE6"
|[[BTS (nhóm nhạc)|BTS]]
|
|<ref>Doanh số tích lũy của ''Love Yourself: Answer'':
* {{Chú thích web|url=http://gaonchart.co.kr/main/section/chart/album.gaon?nationGbn=T&serviceGbn=&targetTime=2018&hitYear=2018&termGbn=year|title=2018 Album Chart|website=Gaon Music Chart|language=kotiếng Hàn|accessdate=ngày 7 tháng 2 năm 2019}}
* {{Chú thích web|url=http://gaonchart.co.kr/main/section/chart/album.gaon?nationGbn=T&serviceGbn=&targetTime=05&hitYear=2019&termGbn=month|title=May 2019 Album Chart|website=Gaon Music Chart|language=kotiếng Hàn|accessdate=ngày 6 tháng 6 năm 2019}}</ref>
|-
|Seo Taiji and Boys
|2.140.000
|3.200.000
|<ref name="Lee Jae-hoon">{{Chú thích báo|url=https://news.joins.com/article/23387535|title=가수 조관우, 다녀와 보니 더욱 절절합니다···'평양에게'|last=Lee|first=Jae-hoon|date=ngày 20 tháng 2 năm 2019|work=[[JoongAng Ilbo]]|access-date=ngày 30 tháng 4 năm 2019|language=kotiếng Hàn}}</ref><ref name=":04">{{Chú thích báo|url=http://hankookilbo.com/v/eef4c898a7db48d2b45d6c5f60b77e7a|title=6집 '연'으로 돌아온 조관우 / 'R&B에 한국적情恨 담았어요'|last=Yang|first=Eun-kyeong|date=ngày 30 tháng 3 năm 2001|work=Hankook Ilbo|access-date=ngày 31 tháng 8 năm 2018|language=kotiếng Hàn}}</ref>
|-
|Jo Sung-mo
|2.047.152
|
|<ref name="RIAK March 2000">{{Chú thích web|url=http://www.riak.or.kr/chart/riakpdf.asp?hit_year=2000&hit_month=3|title=March 2000 K-pop Album Sales Volume|author=|first=|date=|website=Recording Industry Association of Korea|language=kotiếng Hàn|archive-url=https://web.archive.org/web/20180425115527/http://www.riak.or.kr/chart/riakpdf.asp?hit_year=2000&hit_month=3|archive-date=ngày 25 tháng 4 năm 2018|dead-url=|access-date=ngày 16 tháng 5 năm 2018}}</ref>
|-
|Jo Sung-mo
|1.100.000
|3.000.000
|<ref name="Kim Jin-suk">{{Chú thích báo|url=http://news.jtbc.joins.com/article/ArticlePrint.aspx?news_id=NB11376352|title=31회 골든]故 김현식·김종환·변진섭의 사연있는 '대상'|last=Kim|first=Jin-suk|date=ngày 12 tháng 12 năm 2016|work=[[JoongAng Ilbo]]|access-date=ngày 30 tháng 4 năm 2019|language=kotiếng Hàn}}</ref><ref name="Park Joon-ho">{{Chú thích báo|url=http://www.ebn.co.kr/news/view/974508|title=김종환, 하숙 생활부터 골든디스크 수상까지…다사다난 인생 史|last=Park|first=Joon-ho|date=ngày 27 tháng 2 năm 2019|work=EBN News|access-date=ngày 30 tháng 4 năm 2019|language=kotiếng Hàn}}</ref>
|-
|Kim Hyun-sik
|1.100.000
|2.000.000
|<ref name="Kim Jae-seok 2">{{Chú thích báo|url=http://news.jtbc.joins.com/article/ArticlePrint.aspx?news_id=NB10411787|title=[ESI 골든디스크 특집]최고의 노래는 조용필 '허공'|last=Kim|first=Jae-seok|date=ngày 13 tháng 11 năm 2014|work=[[JoongAng Ilbo]]|access-date=ngày 3 tháng 5 năm 2019|language=kotiếng Hàn}}</ref><ref name="Eom Dong-jin 2">{{Chú thích báo|url=http://news.jtbc.joins.com/article/article.aspx?news_id=NB11143018|title=[빽 투 더 1991] 하늘에서 받은 대상 故 김현식 영상|last=Eom|first=Dong-jin|date=ngày 7 tháng 1 năm 2016|work=[[JoongAng Ilbo]]|access-date=ngày 3 tháng 5 năm 2019|language=kotiếng Hàn}}</ref>
|-
|Lee Moon-sae
|900.000
|2.850.000
|<ref name="Kim Jae-seok">{{Chú thích báo|url=https://news.joins.com/article/23387535|title=가수 조관우, 다녀와 보니 더욱 절절합니다···'평양에게'|last=Kim|first=Jae-seok|date=ngày 20 tháng 2 năm 2019|work=[[JoongAng Ilbo]]|access-date=ngày 30 tháng 4 năm 2019|language=kotiếng Hàn}}</ref><ref name=":14">{{Chú thích báo|url=http://news20.busan.com/controller/newsController.jsp?newsId=20150723000006|title=[8090 이 노래 이 명반] 4. 이문세 4집·5집|last=|first=|date=ngày 23 tháng 7 năm 2015|work=Busan Ilbo|access-date=ngày 27 tháng 8 năm 2018|language=kotiếng Hàn}}</ref>
|-
|Kim Jong-hwan
|900.000
|2.500.000
|<ref name="Kim Jin-suk" /><ref>{{Chú thích báo|url=http://www.kookje.co.kr/news2011/asp/newsbody.asp?code=0500&key=20170806.99099002228|title=김종환, 딸 리아킴과 아내 애틋한 사연 눈길...'1집 실패로 가족 흩어져'|last=Kwon|first=Jin-guk|date=ngày 6 tháng 8 năm 2017|work=Kookje Shinmun|access-date=ngày 28 tháng 8 năm 2018|language=ko-KRtiếng Hàn}}</ref>
|}
 
|<ref>Doanh số tích lũy của ''Wings'':
 
* {{Chú thích web|url=http://gaonchart.co.kr/main/section/chart/album.gaon?nationGbn=T&serviceGbn=&targetTime=2016&hitYear=2016&termGbn=year|title=2016 Album Chart|last=|first=|date=|work=Gaon Music Chart|language=kotiếng Hàn|archive-url=|archive-date=|dead-url=|accessdate=ngày 16 tháng 5 năm 2018}}
* {{Chú thích web|url=http://gaonchart.co.kr/main/section/chart/album.gaon?nationGbn=T&serviceGbn=&targetTime=2017&hitYear=2017&termGbn=year|title=2017 Album Chart|last=|first=|date=|website=Gaon Album Chart|language=kotiếng Hàn|archive-url=|archive-date=|dead-url=|access-date=ngày 16 tháng 5 năm 2018}}
* {{Chú thích web|url=http://gaonchart.co.kr/main/section/chart/album.gaon?nationGbn=T&serviceGbn=&targetTime=2018&hitYear=2018&termGbn=year|title=2018 Album Chart|website=Gaon Album Chart|language=kotiếng Hàn|accessdate=ngày 11 tháng 1 năm 2019}}
* {{Chú thích web|url=http://gaonchart.co.kr/main/section/chart/album.gaon?nationGbn=T&serviceGbn=&targetTime=05&hitYear=2019&termGbn=month|title=May 2019 Album Chart|website=Gaon Music Chart|language=kotiếng Hàn|accessdate=ngày 6 tháng 1 năm 2019}}</ref>
|-
|[[BTS (nhóm nhạc)|BTS]]
|1.960.652
|<ref>Doanh số tích lũy của ''Love Yourself: Tear'':
* {{Chú thích web|url=http://gaonchart.co.kr/main/section/chart/album.gaon?nationGbn=T&serviceGbn=&targetTime=2018&hitYear=2018&termGbn=year|title=2018 Album Chart|website=Gaon Album Chart|language=kotiếng Hàn|accessdate=ngày 11 tháng 1 năm 2019}}
* {{Chú thích web|url=http://gaonchart.co.kr/main/section/chart/album.gaon?nationGbn=T&serviceGbn=&targetTime=05&hitYear=2019&termGbn=month|title=May 2019 Album Chart|website=Gaon Music Chart|language=kotiếng Hàn|accessdate=ngày 6 tháng 6 năm 2019}}
</ref>
|- style="background:#E6F2FF"
|1.959.543
|<ref>Doanh số tích lũy của ''Don't Mess Up My Tempo'' và ''Love Shot'':
* {{Chú thích web|url=http://gaonchart.co.kr/main/section/chart/album.gaon?nationGbn=T&serviceGbn=&targetTime=2018&hitYear=2018&termGbn=year|title=2018 Album Chart|website=Gaon Album Chart|language=kotiếng Hàn|accessdate=ngày 11 tháng 1 năm 2019}}
* {{Chú thích web|url=http://gaonchart.co.kr/main/section/chart/album.gaon?nationGbn=T&serviceGbn=&targetTime=05&hitYear=2019&termGbn=month|title=May 2019 Album Chart|website=Gaon Music Chart|language=kotiếng Hàn|accessdate=ngày 6 tháng 6 năm 2019}}
</ref>
|-
|1996
|1.950.000
|<ref name=":16">{{Chú thích báo|url=http://news.chosun.com/site/data/html_dir/2015/08/17/2015081700858.html|title='런닝맨' 박준형-김건모-DJ DOC, 90년대 레전드의 음반판매량은?|last=Lee|first=Ji-hyeon|date=ngày 17 tháng 8 năm 2015|work=The Chosun Ilbo|access-date=ngày 6 tháng 9 năm 2018|language=kotiếng Hàn}}</ref>
|-
|[[BTS (nhóm nhạc)|BTS]]
|1.948.253
|<ref>Doanh số tích lũy của ''Love Yourself: Her'':
* {{Chú thích web|url=http://gaonchart.co.kr/main/section/chart/album.gaon?nationGbn=T&serviceGbn=&targetTime=2017&hitYear=2017&termGbn=year|title=2017 Album Chart|last=|first=|date=|website=Gaon Album Chart|language=kotiếng Hàn|archive-url=|archive-date=|dead-url=|access-date=ngày 16 tháng 5 năm 2018}}
* {{Chú thích web|url=http://gaonchart.co.kr/main/section/chart/album.gaon?nationGbn=T&serviceGbn=&targetTime=2018&hitYear=2018&termGbn=year|title=2018 Album Chart|website=Gaon Album Chart|language=kotiếng Hàn|accessdate=ngày 11 tháng 1 năm 2019}}
* {{Chú thích web|url=http://gaonchart.co.kr/main/section/chart/album.gaon?nationGbn=T&serviceGbn=&targetTime=05&hitYear=2019&termGbn=month|title=May 2019 Album Chart|website=Gaon Music Chart|language=kotiếng Hàn|accessdate=ngày 6 tháng 6 năm 2019}}
</ref>
|-
|2000
|1.849.381
|<ref name="miak2000"></ref><ref name="RIAK mid-2001">{{Chú thích web|url=https://web.archive.org/web/20070717174850/http://www.miak.or.kr/stat/kpop_2001_1h.htm|title=First half of 2001 K-pop Album Sales Volume|author=|first=|date=|website=Recording Industry Association of Korea|language=kotiếng Hàn|archive-url=https://web.archive.org/web/20070717174850/http://www.miak.or.kr/stat/kpop_2001_1h.htm|archive-date=ngày 7 tháng 7 năm 2004|access-date=ngày 30 tháng 4 năm 2019}}</ref>
|-
|Kim Gun-mo
|1993
|1.830.000
|<ref name="Choi Jun-yong">{{Chú thích web|url=http://biz.heraldcorp.com/common_prog/newsprint.php?ud=20110927000368|title=국민가수 벗은 김건모 “또 다른 시작을 위한 앨범”(인터뷰)|author=Choi|first=Jun-yong|date=ngày 27 tháng 9 năm 2011|website=[[The Korea Herald]]|language=kotiếng Hàn|archive-url=|archive-date=|dead-url=|access-date=ngày 30 tháng 4 năm 2019}} </ref>
|-
|Kim Gun-mo
|1992
|1.800.000
|<ref name=":11">{{Chú thích báo|url=http://www.kookje.co.kr/news2011/asp/newsbody.asp?code=0500&key=20180131.99099014398|title=이주노와 양현석...이들 활동했던 '서태지와 아이들'에 관심 집중|last=Lee|first=Seung-ryun|date=ngày 31 tháng 1 năm 2018|work=Kookje Shinmun|access-date=ngày 30 tháng 8 năm 2018|language=kotiếng Hàn}}</ref>
|-
|Shin Seung-hun
|2001
|1.750.354
|<ref name="RIAK June 2002">{{Chú thích web|url=http://www.miak.or.kr:80/stat/kpop_200206.htm|title=June 2002 K-pop Album Sales Volume|author=|first=|date=|website=Recording Industry Association of Korea|language=koreantiếng Hàn|archive-url=https://web.archive.org/web/20060221020224/http://www.miak.or.kr/stat/kpop_200206.htm|archive-date=ngày 21 tháng 2 năm 2006|dead-url=yes|access-date=ngày 16 tháng 5 năm 2018}}</ref>
|-
|[[g.o.d]]