Khác biệt giữa các bản “Thành viên:MrTranCFCVN/Nháp/Trung Quốc Super League”

n
 
!Thành tích tốt nhất
!Thành tích tệ nhất
!Giai đoạn hiện tại
!
|-
|[[Bắc Kinh Nhân Hòa]]
|北京人和
|Renhe Commercial Holdings Company Limited
|[[Sân vận động Phong Đài Bắc Kinh]]
|[[Beijing Fengtai Stadium]]
|31,043
|2004 totới 2015, 2018 totới 2019
|3rdHạng 3, 2004
|15thThứ 15, 2015
|fromtừ 2018
|-
|[[Bắc Kinh Trung Hách Quốc An F.C.|Bắc Kinh Trung Hách Quốc An]]
|北京中赫国安
|Sinobo Group (64%); [[CITIC Group]] (36%)
|[[Sân vận động Công nhân]]
|[[Workers Stadium]]
|66,000
|2004 totới 2019
|1stVô địch, 2009
|9thThứ 9, 2017
|fromtừ 2004
|-
|[[Trùng Khánh Đương Đại Lực Phàm]]
|重庆当代力帆
|Desports (90%); [[Lifan Group]] (10%)
|[[ChongqingTrung tâm Thể thao Olympic SportsTrùng CenterKhánh]]
|58,600
|2004 totới 2006, 2009 totới 2010, 2015 totới 2019
|8thThứ 8, 2015, 2016
|16thThứ 16, 2009
|fromtừ 2015
|-
|[[Đại Liên Nhất Phương]]
|大连一方
|Yifang group
|[[Trung tâm Thể thao Đại Liên]]
|[[Dalian Sports Center]]
|61,000
|2012 totới 2014, 2018 totới 2019
|5thThứ 5, 2012, 2013
|15thThứ 15, 2014
|fromtừ 2018
|-
|[[Quảng Châu Hằng Đại Đào Bảo]]
|广州恒大淘宝
| [[Evergrande Group]] (60%); [[Alibaba Group]] (40%)
|[[Sân vận động Thiên Hà]]
|[[Tianhe Stadium]]
|58,500
|2008 totới 2009, 2011 totới 2019
|1stVô địch, 2011, 2012, 2013, 2014, 2015, 2016, 2017
|9thThứ 9, 2009
|fromtừ 2011
|-
|[[Quảng Châu Phú Lực]]
|广州富力
|Guangzhou R&F Properties Co., Ltd.
|[[Sân vận động Việt Tú Sơn]]
|[[Yuexiushan Stadium]]
|18,000
|2004 totới 2010, 2012 totới 2019
|3rdHạng 3, 2014
|16thThứ 16, 2010
|fromtừ 2012
|-
|[[Hà Bắc Trung Cơ]]
|河北华夏幸福
| China Fortune Land Development Co., Ltd
| [[Sân vận động Lang Phường]]
| [[Langfang Stadium]]
| 30,040
|2016 totới 2019
|4thThứ 4, 2017
|7thThứ 7, 2016
|fromtừ 2016
|-
|[[Hà Nam Kiến Nghiệp]]
|河南建业
| Henan Haolin Investment (95.7%)
|[[Sân vận động Hàng Hải Trịnh Châu]]
|[[Zhengzhou Hanghai Stadium]]
|29,800
|2007 totới 2012, 2014 totới 2019
|3rdHạng 3, 2009
|16thThứ 16, 2012
|fromtừ 2014
|-
|[[Giang Tô Tô Ninh]]
|江苏苏宁
| [[Suning Appliance Group]]
|[[NanjingTrung tâm Thể thao Olympic SportsNam CenterKinh]]
| 62,000
|2009 totới 2019
|2ndÁ quân, 2012, 2016
|13thThứ 13, 2013
|fromtừ 2009
|-
|[[Sơn Đông Lỗ Năng Thái Sơn]]
|[[Jinan Olympic Sports Center Stadium|Jinan Olympic Sports Luneng Stadium]]
|56,800
|2004 totới 2019
|1stVô địch, 2006, 2008, 2010
|14thThứ 14, 2016
|fromtừ 2004
|-
|[[Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa]]
|[[Hongkou Football Stadium]]
|33,000
|2004 totới 2019
|2ndÁ quân, 2005, 2006, 2008
|11thThứ 11, 2011, 2017
|fromtừ 2004
|-
|[[Thượng Hải Thượng Cảng]]
|[[Shanghai Stadium]]
|56,800
|2013 totới 2019
|1stVô địch, 2018
|9thThứ 9, 2013
|fromtừ 2013
|-
|[[Câu lạc bộ bóng đá Thâm Quyến]]
|[[Shenzhen Universiade Sports Centre]]
|60,334
|2004 totới 2011, 2019
|1stVô địch, 2004
|16thThứ 16, 2011
|fromtừ 2019
|-
|[[Thiên Tân Thiên Hải]]
|[[Tianjin Olympic Center Stadium]]
|54,696
|2017 totới 2019
|3rdHạng 3, 2017
|9thThứ 9, 2018
|fromtừ 2017
|-
|[[Thiên Tân Thái Đạt]]
|[[Tianjin Olympic Center Stadium]]
|54,696
|2004 totới 2019
|2ndÁ quân, 2010
|14thThứ 14, 2018
|fromtừ 2004
|-
|[[Vũ Hán Trác Nhĩ]]
|30,000
|2013, 2019
|colspan=2|16thThứ 16, 2013
|fromtừ 2019
|-
|}