Khác biệt giữa các bản “Nguyễn Minh Triết”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
| ngày chết =
| nơi chết =
| chức vụ = [[Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam|Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam]]<br>[[Chủ tịch]] [[Hội đồng quốc phòng và an ninh]]<br/>[[Tổng tư lệnh]] [[Quân đội nhân dân Việt Nam]]
| bắt đầu = [[27 tháng 6]] năm [[2006]]
| kết thúc = [[25 tháng 7]] năm [[2011]] <br>{{số năm theo năm và ngày|2006|6|27|2011|7|25}}
*[[Trương Mỹ Hoa]] (2006-2007)
*[[Nguyễn Thị Doan]] (2007-2011)
| chức vụ 2 = [[Hội đồng quốc phòng và an ninh|Chủ tịch Hội đồng Quốc phòng An ninh]]<br/>[[Tổng tư lệnh]] [[Quân đội nhân dân Việt Nam|các lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam]]
|chức vụ 2 = Ủy viên [[Bộ Chính trị]]
| bắt đầu 2 = [[199727 tháng 6]] năm [[2006]]
| kết thúc 2 = [[25 tháng 7]] năm [[2011]] <br>{{số năm theo năm và ngày|2006|6|27|2011|7|25}}
| tiền nhiệm 52 = [[Trần Đức Lương]]
| kế nhiệm 52 = [[Trương Tấn Sang]]
| chức vụ 3 = [[Danh sách Bí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh|Bí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh]]
| bắt đầu 3 = [[tháng 1]] năm [[2000]]
| phó chức vụ 4 =
| phó viên chức 4 =
|chức vụ 25 = Ủy viên [[Bộ Chính trị]]
| chức vụ 5 = [[Đại biểu Quốc hội Việt Nam|Đại biểu Quốc hội khoá IX, X, XI, XII]]
| bắt đầu 5 = [[19 tháng 7]] năm [[19921997]]
| kết thúc 5 = [[22 tháng 5]] năm [[2011]]<br>{{số năm theo năm và ngày |1992|7|19|2011|5|22}}
| chức vụ 56 = [[Đại biểu Quốc hội Việt Nam|Đại biểu Quốc hội khoá IX, X, XI, XII]]
| tiền nhiệm 5 =
| bắt đầu 6 = [[19 tháng 7]] năm [[1992]]
| kế nhiệm 5 =
| kết thúc 6 = [[22 tháng 5]] năm [[2011]]<br>{{số năm theo năm và ngày |1992|7|19|2011|5|22}}
| địa hạt 5 =
| phótiền chứcnhiệm vụ 56 =
| phókế viênnhiệm chức 56 =
| địa hạt 56 =
| phó chức vụ 6 =
| phó viên chức 6 =
| đa số =
| đảng = [[Đảng Cộng sản Việt Nam]]