Khác biệt giữa các bản “Bình Thuận”

Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
{{Bản đồ tỉnh Bình Thuận|float-right}}
 
{|class= "wikitable" style="font-size:90%; width:10090%; border:0100; text-align: center; line-height:120100%;"
|-
!style="background:#e5e4e2; color:#0047ab; height:17px; "|Ðơn vị hành chính cấp Huyện
!style="background: #ccf96c; color:#7fffd4;"| Thành phố<br>[[Phan Thiết]]
!style="background: #ccf96c; color:#7fffd4;"| Thị xã<br>[[La Gi]]
!style="background: #ccf96c; color:#7fffd4;"| Huyện<br>[[Bắc Bình]]
!style="background: #ccf96c; color:#7fffd4;"| Huyện<br>[[Đức Linh]]
!style="background: #ccf96c; color:#7fffd4;"| Huyện<br>[[Hàm Tân]]
!style="background: #ccf96c; color:#7fffd4;"| Huyện<br>[[Hàm Thuận Bắc]]
!style="background: #ccf96c; color:#7fffd4;"| Huyện<br>[[Hàm Thuận Nam]]
!style="background: #ccf96c; color:#7fffd4;"| Huyện<br>[[Phú Quý]]
!style="background: #ccf96c; color:#7fffd4;"| Huyện<br>[[Tánh Linh]]
!style="background: #ccf96c; color:#7fffd4;"| Huyện<br>[[Tuy Phong]]
|-
!style="background:#9cc; color:navy; "| Diện tích (km²)
|style="background: beige; color:#000;"|206210,459
|style="background: beige; color:#000;"|182185,824
|style="background: beige; color:#000;"|21.125868,68
|style="background: beige; color:#000;"|534546,916
|style="background: beige; color:#000;"|738739,811
|style="background: beige; color:#000;"|1.282344,475
|style="background: beige; color:#000;"|1.059.44058,4
|style="background: beige; color:#000;"|1617,49
|style="background: beige; color:#000;"|1.174198,226
|style="background: beige; color:#000;"|795773,7
|-
!style="background:#9cc; color:navy; height:16px; "|Dân số(người)
|style="background: #ACE1AF; color: black; " |335225.212897
|style="background: #ACE1AF; color: black; " |143109.850039
|style="background: #ACE1AF; color: black; " |112122.818700
|style="background: #ACE1AF; color: black; " |141132.331284
|style="background: #ACE1AF; color: black; " |7273.751219
|style="background: #ACE1AF; color: black; " |174.283487
|style="background: #ACE1AF; color: black; " |100103.224290
|style="background: #ACE1AF; color: black; " |3028.971010
|style="background: #ACE1AF; color: black; " |106105.726760
|style="background: #ACE1AF; color: black; " |141148.331010
|-
!style="background:#9cc; color:navy; "|Mật độ dân số (người/km²)
|style="background:#ccf; color:#000;"|13201.071
|style="background:#ccf; color:#000;"|702588
|style="background:#ccf; color:#000;"|5366
|style="background:#ccf; color:#000;"|178242
|style="background:#ccf; color:#000;"|9099
|style="background:#ccf; color:#000;"|250130
|style="background:#ccf; color:#000;"|98
|style="background:#ccf; color:#000;"|1331.564
|style="background:#ccf; color:#000;"|9588
|style="background:#ccf; color:#000;"|1896191
|style="background:#ccf; color:#000;"|90
|style="background:#ccf; color:#000;"|250
|-
!style="background:#9cc; color:navy; "| Số đơn vị hành chính
|style="background: lavender; color:#000;"|14 phường, 4 xã
|style="background: lavender; color:#000;"|5 phường, 4 xã
|style="background: lavender; color:#000;"|2 thị trấn, 16 xã
|style="background: lavender; color:#000;"|2 thị trấn, 11 xã
|style="background: lavender; color:#000;"|2 thị trấn, 8 xã
|style="background: lavender; color:#000;"|2 thị trấn, 15 xã
|style="background: lavender; color:#000;"|1 thị trấn, 12 xã
|style="background: lavender; color:#000;"|3 xã
|style="background: lavender; color:#000;"|1 thị trấn, 13 xã
|style="background: lavender; color:#000;"|2 thị trấn, 10 xã
|-
!style="background:#9cc; color:navy; "| Năm đượcthành cônglập nhận
|style="background: beige; color:#000;"|1999
|style="background: beige; color:#000;"|2005
|style="background: beige; color:#000;"|1906
|style="background: beige; color:#000;"|---
|style="background: beige; color:#000;"|---
|style="background: beige; color:#000;"|1983
|style="background: beige; color:#000;"|1983
|style="background: beige; color:#000;"|1977
|style="background: beige; color:#000;"|---
|style="background: beige; color:#000;"|---
|-
|colspan="15" style="text-align: center; font-size:90%;"|''Nguồn: Website tỉnh Bình Thuận''<ref name=MS>{{Chú thích web| url =http://mic.govcucthongke.vn/uploadsngtk/20100623/E124-2009%20(31-12)2-MSDVHCVN.xls | tiêu đề =Mã số đơn vị hành chính Việt Nam | ngày truy cập =ngày 10 tháng 4 năm 2012 | nhà xuất bản =Bộ Thông tin & Truyền thông}}</ref><ref name="dsvn2009">[http://www.gso.gov.vn2016/Modulesmobile/Doc_Downloadhtml5forwebkit.aspx?DocID=12724 Kết quả toàn bộ Tổng điều tra Dân số và Nhà ở Việt Nam năm 2009], Tổng cục Thống kê Việt Namhtml</ref>
|}
 
* 1 đô thị loại II: thành phố Phan Thiết (2009)
*1 đô thị loại III: thị xã La Gi (2017)
*1 đô thị loại IV: thị trấn Phan Rí Cửa (2011)
*12 đô thị loại V là các thị trấn: [[Tân Nghĩa, Hàm Tân|Tân Nghĩa]], [[Tân Minh, Hàm Tân|Tân Minh]], [[Võ Xu]], [[Đức Tài, Đức Linh|Đức Tài]], [[Lạc Tánh]], [[Thuận Nam, Hàm Thuận Nam|Thuận Nam]], [[Ma Lâm]], [[Phú Long, Hàm Thuận Bắc|Phú Long]], [[Chợ Lầu]], [[Lương Sơn, Bắc Bình|Lương Sơn]], [[Liên Hương]] và khu vực trung tâm hành chính huyện [[Phú Quý]].