Khác biệt giữa các bản “Chiến tranh biên giới Tây Nam”

không có tóm lược sửa đổi
| {{flagcountry|Hoa Kỳ}}
}}
|commander1 ={{flagdeco|Vietnam}} [[Lê Duẩn]]<br />{{flagdeco|Vietnam}} [[Trường Chinh]]<br />{{flagdeco|Vietnam}} [[Nguyễn Văn Linh]]<br />{{flagdeco|Vietnam}} [[Lê Trọng Tấn]]<br />{{flagdeco|Vietnam}} [[Văn Tiến Dũng]]<br />{{flagdeco|Vietnam}} [[Lê Đức Anh]]<br />{{flagicon image|Flag of the People's Republic of Kampuchea.svg}} [[Hun Sen]]<br />{{flagicon image|Flag of the People's Republic of Kampuchea.svg}} [[Heng Samrin]]<br />{{flagicon image|Flag of the People's Republic of Kampuchea.svg}} [[Chea Sim]]
|commander2 ={{flagicon image|Flag of Democratic Kampuchea.svg}} [[Pol Pot]]<br />{{flagicon image|Flag of Democratic Kampuchea.svg}} [[Ieng Sary]]<br />{{flagicon image|Flag of Democratic Kampuchea.svg}} [[Khieu Samphan]]<br />{{flagicon image|Flag of Democratic Kampuchea.svg}} [[Nuon Chea]]<br />{{flagicon image|Flag of Democratic Kampuchea.svg}} [[Ta Mok]]
|strength1 =180.000 quân Việt Nam, hỗ trợ bởi khoảng 20.000 quân [[Mặt trận Dân tộc thống nhất Cứu quốc Campuchia|KNUFNS]]