Khác biệt giữa các bản “Kỳ Trinh”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
{{Thông tin đơn vị hành chính Việt Nam | phường
'''Kỳ Trinh''' là [[phường (Việt Nam)|phường]] thuộc [[thị xã (Việt Nam)|thị xã]] [[Kỳ Anh (thị xã)|Kỳ Anh]], [[tỉnh (Việt Nam)|tỉnh]] [[Hà Tĩnh]], [[Việt Nam]].
 
{{Thông tin đơn vị hành chính Việt Nam|phường
| tên = Kỳ Trinh
| hình = Cây đa Kỳ Trinh, Kỳ Anh, Hà Tĩnh.jpeg
| hình =
| ghi chú hình = Cây đa Kỳ Trinh
| vị trí lấy tọa độ =
| vĩ độ =
| kinh phút =
| kinh giây =
| thời điểm dân số = [[1999]]
| dân tộc =
| quốc gia = {{VIE}}
| bí thư đảng ủy =
| trụ sở UBND =
| tỉnh = [[Hà Tĩnh]]
| huyện =
| diện tích = 48,45 km²<ref name=QD19>[http://www.monre.gov.vn/monrenet/default.aspx?tabid=239&idmid=&ItemID=30370 Quyết định số 19/2006/QĐ-BTNMT ngày 01/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Danh mục địa danh các đơn vị hành chính Việt Nam thể hiện trên bản đồ - Tỉnh Hà Tĩnh].</ref>
| dân số = 4.519 người (1999)<ref name=QD19Ds>Kết quả [[Điều tra dân số|Tổng điều tra dân số]] năm 1999, dẫn theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTNMT.</ref>
| mật độ dân số = 93 người/km²
| mã hành chính = 18820<ref name=QD124>Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.</ref>
| mã bưu chính = 480000
}}
 
'''Kỳ Trinh''' là [[phườngPhường (Việt Nam)|phường]] thuộc [[thịThị xã (Việt Nam)|thị xã]] [[Kỳ Anh (thị xã)|Kỳ Anh]], [[tỉnhTỉnh (Việt Nam)|tỉnh]] [[Hà Tĩnh]], [[Việt Nam]].
 
==Địa giới hành chính==