Khác biệt giữa các bản “Bình Thuận”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
|[[2011]] || || 1.180.300
|-
|[[2012]] || || 1.193.500
| -
|[[2019]] || || 1.230.808
|1.193.500
|-
|colspan="17" style="text-align: center"| '''Nguồn''':<ref name="dánolonganqacnam">[http://www.gso.gov.vn/default.aspx?tabid=387&idmid=3&ItemID=12873 Dân số trung bình phân theo địa phương qua các năm], Theo Tổng cục thống kê Việt Nam.</ref>
 
==Dân cư==
Tính đến 2017ngày 1 tháng 4 năm 2019, dân số của tỉnh đạt 1.228230.482808 người. 3938,31% dân số sống ở đô thị và 6061,79% dân số sống ở nông thôn.
 
Dân cư tỉnh phân bố không đồng đều giữa các huyện, thị xã, thành phố. Tập trung đông nhất tại [[Thành phố Phan Thiết]] dân số (2015): 272.457 chiếm gần 1/4 dân số toàn tỉnh, tiếp đến là [[Phan Rí Cửa]], [[Thị xã La Gi]]. Thưa thớt tại các huyện [[Bắc Bình]], [[Tánh Linh]], [[Hàm Tân]].