Khác biệt giữa các bản “Chung kết Cúp C1 châu Âu 1992”

'''Trận chung kết Cúp C1 châu Âu năm 1992''' là trận chung kết thứ ba mươi bảy của [[Cúp các đội vô địch bóng đá quốc gia châu Âu]]. Đây là giải đấu cuối cùng dành riêng cho các đội vô địch quốc gia, từ [[UEFA Champions League 1992-93|mùa giải sau]], Cúp C1 châu Âu có tên là UEFA Champions League với thể thức thi đấu mới. Trận chung kết này là trận đấu giữa [[F.C. Barcelona|FC Barcelona]] của [[Tây Ban Nha]] và [[U.C. Sampdoria]] của [[Ý]] trên [[sân vận động Wembley (1923)|sân vận động Wembley]], [[Anh]] vào ngày [[20 tháng 5]] năm [[1992]]. Với bàn thắng duy nhất của [[Ronald Koeman]] bằng đá phạt trực tiếp ở phút thứ 112, Barcelona lần đầu tiên giành [[Cúp các đội vô địch bóng đá quốc gia châu Âu|Cúp C1 châu Âu]].
 
===Details===
==Chi tiết trận đấu==
{{footballbox
|date = [[20 tháng 5]] nămMay [[1992]]
|time=19:15 [[British Summer Time|BST]]
|team1 = [[FU.C. BarcelonaSampdoria|FC BarcelonaSampdoria]] {{flagicon|ESPITA}}
|score = 1 &ndash; 0<br />([[hiệp phụ (bóng đá)|hp]])
|score=0–1
|team2 = {{flagicon|ITA}} [[U.C. Sampdoria|Sampdoria]]
|aet=yes
|goals1 = [[Ronald Koeman|Koeman]] {{bàn thắng|112}}
|report=http://www.uefa.com/uefachampionsleague/season=1991/matches/round=44/match=5863/index.html#/iv/match/5863/lineups
|goals2 =
|team2 = {{flagicon|ITAESP}} [[U.C.FC SampdoriaBarcelona|SampdoriaBarcelona]]
|stadium = [[sân vận động Wembley (1923)|sân vận động Wembley]], [[Luân Đôn|London]]
|goals1 goals2= [[Ronald Koeman|Koeman]] {{bàn thắnggoal|112}}
|attendance = 70.827
|stadium=[[Wembley Stadium (1923)|Wembley Stadium]], [[London]]
|referee = {{flagicon|GER}} [[Aron Schmidhuber]] }}
|attendance = 70.,827
|referee=[[Aron Schmidhuber]] ([[Liên đoàn bóng đá Đức|Đức]])
}}
 
{| width=92% |
|-
|{{Football kit
| pattern_la = _redshoulders
| pattern_b = _samp9192a
| pattern_ra = _blueshoulders_samp9495a
| leftarm = FFA500
| body = FFA500
| rightarm = FFA500
| shorts = FFA500
| socks = FFA500
| title = Barcelona
}}
|{{Football kit
| pattern_la =
| pattern_b = _whiteredblackwhitehorizontal
| pattern_ra =
| leftarm = FFFFFF
| body = FFFFFF
| socks = FFFFFF
| title = Sampdoria
}}
|{{Football kit
| pattern_la = _fcb_1992_cl_final_2
| pattern_b = _fcb 1992 cl final
| pattern_ra = _fcb_1992_cl_final_2
| pattern_sh = _fcb 1994 cl final
| pattern_so = _fcb_1994 cl final_2
| leftarm = FFA500
| body = FFA500
| rightarm = FFA500
| shorts = FFA500
| socks = FFA500
| title = Barcelona
}}
|}
 
{| width=100%
{|valign="top" width="50100%"|
|valign="top" width="40%"|
{| style="font-size:90%" cellspacing="0" cellpadding="0"
|colspan="4"|'''FC BARCELONA:'''
|-
!width="25"| !!width="25"|
|-
|TMGK ||'''1''' ||{{flagicon|ESPITA}} [[AndoniGianluca ZubizarretaPagliuca]] ([[Đội trưởng (bóng đá)|ĐT]])
|-
|HVRB ||'''32''' ||{{flagicon|ESPITA}} [[AlbertMoreno FerrerMannini]] || {{yel|39}}
 
|HV ||'''3''' ||{{flagicon|ESP}} [[Albert Ferrer]]
|-
|HVLB ||'''43''' ||{{flagicon|NEDSVN}} [[RonaldSrečko KoemanKatanec]]
|-
|HVCM ||'''24''' ||{{flagicon|ESPITA}} [[FernandoFausto Muñoz|NandoPari]]
|-
|HVCB ||'''5''' ||{{flagicon|ESPITA}} [[JuanPietro CarlosVierchowod]] (cầu thủ bóng đá)|Juan| Carlos]]{{yel|66}}
|-
|TVCB ||'''116''' ||{{flagicon|ESPITA}} [[EusebioMarco Sacristán|EusebioLanna]]
|-
|TVRM ||'''67''' ||{{flagicon|ESPITA}} [[JoséAttilio Mari BakeroLombardo]] || {{thẻ vàng}}
|-
|TVCM ||'''108''' ||{{flagicon|ESPBRA}} [[JosepToninho GuardiolaCerezo]] || || {{thay người ra|113}}
|-
|TVCF ||'''9''' ||{{flagicon|DENITA}} [[MichaelGianluca LaudrupVialli]] || || {{suboff|100}}
|-
|CF ||'''710''' ||{{flagicon|ESPITA}} [[JulioRoberto SalinasMancini]] ([[Đội trưởng (bóng đá)||c]]) || {{thay người rayel|64118}}
|-
|LM ||'''811''' ||{{flagicon|BULITA}} [[HristoIvano StoichkovBonetti]] || || {{suboff|73}}
|-
|colspan=3|'''Dự bị:'''
|-
|TVGK ||'''1612''' ||{{flagicon|ESPITA}} [[IonGiulio Andoni GoikoetxeaNuciari]] || || {{thay người vào|64}}
|-
|DF ||'''1213'''||{{flagicon|ESPITA}} [[JoséDario Ramón AlexankoBonetti]] || || {{thay người vào|113}}
|-
|MF ||'''14'''||{{flagicon|ITA}} [[Giovanni Invernizzi (footballer, born 1963)|Giovanni Invernizzi]] || || {{subon|73}}
|-
|FW ||'''15'''||{{flagicon|BRA}} [[Silas Pereira|Paulo Silas]]
|-
|MF ||'''16'''||{{flagicon|ITA}} [[Renato Buso]] || || {{subon|100}}
|-
|colspan=3|'''Huấn luyện viên:'''
|-
|colspan=4|{{flagicon|NEDFR Yugoslavia}} [[JohanVujadin CruyffBoškov]]
<br />'''Trợ lý trọng tài'''<br />
'''Trọng tài thứ tư'''<br />
|}
|valign="top"|[[File:FC Barcelona-Sampdoria 1992-05-20.svg|300px]]
 
|valign="top" width="50%"|
{| style="font-size: 90%; margin: auto;" cellspacing="0" cellpadding="0" align=center
|colspan="4"|'''SAMPDORIA:'''
|-
!width="25"| !!width="25"|
|-
|TMGK ||'''1''' ||{{flagicon|ITAESP}} [[GianlucaAndoni PagliucaZubizarreta]] ([[Đội trưởng (bóng đá)|c]])
|-
|HVCB ||'''2''' ||{{flagicon|ITAESP}} [[MorenoFernando ManniniMuñoz|Nando]] || {{thẻ vàng}}
|-
|HVCB ||'''63''' ||{{flagicon|ITAESP}} [[MarcoAlbert LannaFerrer]]
|-
|HVSW ||'''54''' ||{{flagicon|ITANED}} [[PietroRonald VierchowodKoeman]] || {{thẻ vàng}}
|-
|HV LWB||'''35''' ||{{flagicon|SVNESP}} [[SrečkoJuan Carlos (footballer, born 1965)|Juan KatanecCarlos]]
|-
|TVCM ||'''76''' ||{{flagicon|ITAESP}} [[AttilioJosé LombardoMari Bakero]] || {{yel|75}}
|-
|TVCF ||'''47''' ||{{flagicon|ITAESP}} [[FaustoJulio PariSalinas]] || || {{suboff|65}}
|-
|TVCF ||'''8''' ||{{flagicon|BRABUL}} [[ToninhoHristo CerezoStoichkov]]
|-
|TVCM ||'''119''' ||{{flagicon|ITADEN}} [[IvanoMichael BonettiLaudrup]] || || {{thay người ra|72}}
|-
|DM ||'''910''' ||{{flagicon|ITAESP}} [[GianlucaPep VialliGuardiola|Josep Guardiola]] || || {{thay người rasuboff|100112}}
|-
|RWB||'''1011'''||{{flagicon|ITAESP}} [[RobertoEusebio ManciniSacristán]] ([[Đội trưởng (bóng đá)|ĐT]]) || {{thẻ vàng}}
|-
|colspan=3|'''Dự bị:'''
|-
|TVDF ||'''1312'''||{{flagicon|ITAESP}} [[GiovanniJosé InvernizziRamón Alexanko]] || || {{thay người vàosubon|72112}}
|-
|HVGK ||'''1613'''||{{flagicon|ITAESP}} [[RenatoCarles BusoBusquets]] || || {{thay người vào|100}}
|-
|FW ||'''14'''||{{flagicon|ESP}} [[Txiki Begiristain]]
|-
|MF ||'''15'''||{{flagicon|ESP}} [[Miguel Ángel Nadal]]
|-
|MF ||'''16'''||{{flagicon|ESP}} [[Ion Andoni Goikoetxea|Andoni Goikoetxea]] || || {{subon|65}}
|-
|colspan=3|'''Huấn luyện viên:'''
|-
|colspan=4|{{flagicon|YUGNED}} [[VujadinJohan BoškovCruyff]]
|}
|}
{| width=100% style="font-size: 90%"
|
<br />'''Trợ lý trọng tài:'''<br />
<br />Joachim Ren ([[Liên đoàn bóng đá Đức|Đức]])
<br />Uwe Ennuschat ([[Liên đoàn bóng đá Đức|Đức]])
<br />'''Trọng tài thứ 4:'''<br />
<br />[[Karl-Josef Assenmacher]] ([[Liên đoàn bóng đá Đức|Đức]])
|style="width:60%; vertical-align:top;"|
==Chi'''Quy tiếttắc trận đấu=='''
*Thời gian chính thức 90 phút.
*Thêm 30 phút hiệp phụ nếu hòa.
*Sút luân lưu nếu vẫn hòa.
*Được đăng ký 5 cầu thủ dự bị.
*Tối đa 2 quyền thay người.
|}