Mở trình đơn chính

Các thay đổi

[[File:筆-red.png|thumb|Thứ tự nét bút với chữ Bút 筆 được thể hiện với các nét màu đen trước rồi chuyển dần sang màu đỏ]]
[[File:順-red.png|thumb|Bút thuận với từng thành phần của chữ Thuận 順 (Xuyên 川 và Hiệt 頁) với thứ tự nét bút chuyển dân từ đen sang đỏ]]
{{Table Hanzi}}

{{Infobox Chinese
|s=笔顺
|t=筆順
|p=bǐshùn
|y=bāt seuhn
|j= bat<sup>1</sup> seon<sup>6</sup>
| kanji = 筆順
| revhep = hitsujun
| kanji2 = 書き順
| revhep2 = kaki-jun
| hangul = 필순
| hanja =筆順
| hanviet = Bút thuận
| rr = pilsun
| mr = p'ilsun
| hangul2 = 획순
| hanja2 =劃順
| rr2 = hoeksun
| mr2 = hoeksun
}}

'''Bút thuận''' chỉ đến thứ tự trước sau của nét bút khi viết một [[chữ Hán]] (hoặc các hệ thống chữ viết khác phái sinh từ chữ Hán). Nét bút là hoạt động di chuyển của bút (hoặc phấn, vân vân) trên giấy (hoặc bảng, vân vân). Hán tự được sử dụng ở nhiều dạng thức khác nhau trong các văn bản [[Trung văn]], [[Nhật văn]], [[tiếng Triều Tiên|Triều Tiên văn]] và trước đây là [[tiếng Việt|Việt văn]]. Phương pháp bút thuận cũng được gắn với các loại [[chữ tượng hình]] khác như [[chữ hình nêm]].<ref>{{cite journal|last1=Bramanti|first1=Armando|title=Rethinking the Writing Space: Anatomy of Some Early Dynastic Signs|journal=Current Research in Cuneiform Palaeography. Proceedings of the Workshop organised at the 60ᵗʰ Rencontre Assyriologique Internationale, Warsaw 2014, pp. 31-47|date=2015|url=https://www.academia.edu/21411909/2015._Rethinking_the_Writing_Space_Anatomy_of_Some_Early_Dynastic_Signs}}</ref>