Khác biệt giữa các bản “Trung Quốc”

Đã lùi về phiên bản 54623189 bởi Tuanminh01: Dấu thập phân là dấu phẩy / bản mẫu không cần đánh thêm từ 'hạng' rườm rà vì đã tự động thêm vào rồi. (TW)
(Đã lùi về phiên bản 54623189 bởi Tuanminh01: Dấu thập phân là dấu phẩy / bản mẫu không cần đánh thêm từ 'hạng' rườm rà vì đã tự động thêm vào rồi. (TW))
Thẻ: Lùi sửa
{{đổi hướng|Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa|Đài Loan|Trung Hoa Dân Quốc}}
{{dablink|Bài này viết về một chính thể hiện nay. Đối với bài về thực thể địa lý và lịch sử, xin xem [[Trung Quốc (khu vực)]]. Đối với các định nghĩa khác, xem [[Trung Quốc (định hướng)]].}}
{{Tóm tắt về quốc gia
{{Infobox country
| conventional_long_name = Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
| common_name = Trung Quốc
| linking_name = Trung Quốc
| native_name = {{ubl|{{native name|zh|<big>中华人民共和国</big>|italics=off}}<br />''Zhōnghuá Rénmín Gònghéguó'' {{nobold|{{small|([[Bính âm Hán ngữ|Bính âm]])}}}}}}<!--Please do not add official regional/minority languages here; use the langbox template directly below, included specifically for that purpose-->
| image_flag = Flag of the People's Republic of China.svg
| image_coat = People's Republic of China National Emblem.svg
| map_width = 220px
| map_caption = Lãnh thổ do Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa tuyên bố chủ quyền nhưng không kiểm soát có màu xanh nhạt ([[Đài Loan]] và bang [[Arunachal Pradesh]] của [[Ấn Độ]])
| capital = [[Bắc Kinh]]{{efn|[[Trung Quốc La mã hóa|La mã hóa]] là "Bắc Bình" trước khi thông qua [[Bính âm Hán ngữ]].}}<br />{{Coord|39| 55| N|116|23|E|type:city}}
| coordinates = {{Coord|39|55|N|116|23|E|type:city}}
| largest_city = [[Thượng Hải]]<ref>{{cite journal |author=Chan, Kam Wing |title=Misconceptions and Complexities in the Study of China's Cities: Definitions, Statistics, and Implications |journal=[[Eurasian Geography and Economics]] |year=2007 |volume=48 |issue=4 |pages=383–412 |url=http://courses.washington.edu/chinageo/ChanCityDefinitionsEGE2007.pdf |format=PDF|accessdate=7 August 2011 |archiveurl=https://web.archive.org/web/20130115173048/http://courses.washington.edu/chinageo/ChanCityDefinitionsEGE2007.pdf|archivedate=15 January 2013|doi=10.2747/1538-7216.48.4.383}} p. 395</ref><br />{{coord|31|13|43|N|121|28|29|E|type:adm1st_region:CN-31|display=it}}
| official_languages = {{nowrap|[[Hán ngữ tiêu chuẩn|Tiếng phổ thông]]}}
| area_km2 = 9596961
| area_footnote = {{efn|Khu vực được đưa ra là con số chính thức của Liên Hợp Quốc cho [[Trung Quốc đại lục|đất liền]] và không bao gồm [[Hồng Kông]], [[Ma Cao]] và [[Đài Loan]].<ref name="UN Stat">{{cite web|url=http://unstats.un.org/unsd/demographic/products/dyb/dyb2007/Table03.pdf |title=Demographic Yearbook—Table 3: Population by sex, rate of population increase, surface area and density |publisher=UN Statistics |year=2007 |accessdate=31 July 2010 |deadurl=yes |archiveurl=https://web.archive.org/web/20101224063215/http://unstats.un.org/unsd/demographic/products/dyb/dyb2007/Table03.pdf |archivedate=24 December 2010 |df= }}</ref> It also excludes the [[Trans-Karakoram Tract]] ({{convert|5800|km2|sqmi|abbr=on|disp=or|sp=us}}), [[Aksai Chin]] ({{convert|37244|km2|sqmi|abbr=on|disp=or|sp=us}}) and other territories in dispute with India. The total area of China is listed as {{convert|9572900|km2|sqmi|abbr=on|sp=us}} by the ''Encyclopædia Britannica''.<ref>{{cite web |url=http://www.britannica.com/EBchecked/topic/111803/China |title=China |work=Encyclopædia Britannica |accessdate=16 November 2012}}</ref> For further information, see [[Territorial changes of the People's Republic of China]].}}
| area_rank = hạng 3 hay 4
| area_sq_mi = 3705407 <!--Do not remove per [[WP:MOSNUM]]-->
| percent_water = 2.8
| population_estimate = {{increase}}{{UN_Population|China}} {{UN_Population|ref}}
| population_census = 1.339.724.852<ref name="groups">National Bureau of Statistics of China, Census data, 2010</ref>
| population_estimate_year = 2018{{UN_Population|Year}}
| population_estimate_rank = hạng 1
| population_census = 1.339.724.852<ref name="groups">{{cite web|url=http://www.stats.gov.cn/english/newsandcomingevents/t20110428_402722244.htm|title=Communiqué of the National Bureau of Statistics of People's Republic of China on Major Figures of the 2010 Population Census (No. 1)|publisher= National Bureau of Statistics of China|date=2011-04-28|accessdate=2013-06-14|archiveurl=https://web.archive.org/web/20130115173048/http://www.stats.gov.cn/english/newsandcomingevents/t20110428_402722244.htm|archivedate=2013-01-15}}</ref>
| population_census_year = 2010
| population_census_rank = hạng 1
| population_density_km2 = 145<ref>{{cite web|title=Population density (người trên mỗi km vuông diện tích đất)
|url=http://data.worldbank.org/indicator/EN.POP.DNST|publisher=IMF|accessdate=16 May 2015}}</ref>
| population_density_rank = hạng 83
| population_density_sq_mi = 375.5 <!-- Do not remove per [[WP:MOSNUM]] -->
| population_density_rank = hạng 83
| GDP_PPP = 27.449 nghìn tỷ USD<ref name="imf.org">{{cite web |url=http://www.imf.org/external/datamapper/datasets/WEO/1 |title=IMF Data Mapper|publisher=IMF |date=April 2018}}</ref>
| GDP_PPP_year = 2019
| GDP_PPP_rank = hạng 1
| GDP_PPP_per_capita = 19.559 USD<ref name="imf.org"/>
| GDP_PPP_per_capita_rank = hạng 79
| GDP_nominal = 14.172 nghìn tỷ USD<ref name="imf.org"/>
| GDP_nominal_year = 2019
| GDP_nominal_rank = hạng 2
| GDP_nominal_per_capita = 10,099 USD<ref name="imf.org"/>
| GDP_nominal_per_capita_rank = hạng 71
| Gini = 46.,2 <!--number only-->
| Gini_year = 2015
| Gini_change = <!--increase/decrease/steady-->
| Gini_ref = <ref name=NBS2015>{{cite web|title=China's Economy Realized a Moderate but Stable and Sound Growth in 2015|url=http://www.stats.gov.cn/english/PressRelease/201601/t20160119_1306072.html|publisher=National Bureau of Statistics of China|accessdate=20 January 2016|date=19 January 2016|quote=Taking the per capita disposable income of nationwide households by income quintiles, that of the low-income group reached 5,221 yuan, the lower-middle-income group 11,894 yuan, the middle-income group 19,320 yuan, the upper-middle-income group 29,438 yuan, and the high-income group 54,544 yuan. The Gini Coefficient for national income in 2015 was 0.462.}}</ref>
| Gini_rank =
| HDI = 0.,752 <!--number only-->
| HDI_year = 2017<!-- Please use the year to which the data refers, not the publication year-->
| HDI_change = increase <!--increase/decrease/steady-->
| HDI_ref = <ref>{{cite web|url=http://hdr.undp.org/sites/default/files/2018_human_development_statistical_update.pdf|title=Human Development Indices and Indicators: 2018 Statistical update|publisher=United Nations Development Programme|date=15 September 2018|accessdate=15 September 2018}}</ref>
| HDI_rank = hạng 86
| currency = [[Nhân dân tệ]] (nguyên; ¥){{efn|[[Đô la Hồng Kông]] được sử dụng ở [[Hồng Kông]] và [[Ma Cao]] trong khi [[Pataca Ma Cao]] chỉ được sử dụng ở Ma Cao}}
| currency_code = CNY
| date_format = {{vunblist |nnnn-tt-nn |''hoặc'' nnnn{{lang|zh|年}}t{{lang|zh|月}}n{{lang|zh|日}} |([[Công nguyên|CE]]; [[Nông lịch|CE-1949]])}}
| drives_on = phải{{efn|Xe cơ giới và metro lái xe bên phải ở Trung Quốc đại lục. [[Hồng Kông]] và [[Ma Cao]] sử dụng giao thông bên trái trừ một số phần của tuyến tàu điện ngầm. Phần lớn các chuyến tàu của đất nước lái xe bên trái. }}
| calling_code = [[Số điện thoại ở Trung Quốc|+86]]
| iso3166code = CN
| ISO_3166–1_alpha2 =