Khác biệt giữa các bản “Gia Bình”

→‎Hành chính: Thị trấn Ngụ chưa được thành lập
(→‎Hành chính: Thị trấn Ngụ chưa được thành lập)
== Hành chính ==
[[Hình: Bản đồ huyện Gia Bình.jpg|nhỏ|phải|500px|<center>Bản đồ hành chính huyện Gia Bình|liên_kết=Special:FilePath/Bản_đồ_huyện_Gia_Bình.jpg]]
* Diện tích (km²): 107,5 km²
* Số đơn vị hành chính: 21 thị trấn và 1213
* Huyện lỵ: [[Gia Bình (thị trấn)|Thị trấn Gia Bình]]
=== Các lần biến đổi hành chính ===
! align="left" style="border-bottom: 2px solid #CCCCFF; padding-left: 10px; white-space:nowrap" | Tên!! style="border-bottom: 2px solid #CCCCFF;" | Dân số (người)!! style="border-bottom: 2px solid #CCCCFF;" | Diện tích
|-
| colspan="3" align="left" style="background: #F5F5DC; padding-left: 30px;" |'''[[Xã (Việt Nam)|Xã]] (1213)'''
|-
| align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |[[Bình Dương, Gia Bình|Bình Dương]]|| || 6,9&nbsp;km²
| align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |[[Lãng Ngâm, Gia Bình|Lãng Ngâm]]|| || 6,34&nbsp;km²
|-
| align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |[[Nhân Thắng]]|| || 8,3&nbsp;km²
|Nhân Thắng
|
|8,3&nbsp;km²
|-
| align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |[[Quỳnh Phú]]|| || 7,86&nbsp;km²