Khác biệt giữa các bản “Gia Bình”

Không thay đổi kích thước ,  10 tháng trước
không có tóm lược sửa đổi
(→‎Hành chính: Thị trấn Ngụ chưa được thành lập)
| vùng = [[Đồng bằng sông Hồng]] <small>(địa lý)</small><br>[[Vùng thủ đô Hà Nội]] <small>(đô thị)</small>
| tỉnh = [[Bắc Ninh]]
| phân chia hành chính = 21 [[thị trấn]], 1213 [[xã]]
| danh sách đơn vị hành chính = [[#Hành chính|Chi tiết]]
| thị trấn = [[Gia Bình (thị trấn)|Thị trấn Gia Bình]]<sup>huyện lỵ</sup><br>[[Ngụ|Thị trấn Ngụ]]
|- bgcolor="#F5F5F5"
| align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |[[Gia Bình (thị trấn)|Gia Bình]]||15.070|| 4,37&nbsp;km²
|}
| width="50%" valign="top" style="background: #f9f9f9;" |
{| cellpadding="1" cellspacing="1" style="background: #f9f9f9; font-size: 90%; text-align: right;" width="100%"
|-
! align="left" style="border-bottom: 2px solid #CCCCFF; padding-left: 10px; white-space:nowrap" | Tên!! style="border-bottom: 2px solid #CCCCFF;" | Dân số (người)!! style="border-bottom: 2px solid #CCCCFF;" | Diện tích
|-
| colspan="3" align="left" style="background: #F5F5DC; padding-left: 30px;" |'''[[Xã (Việt Nam)|Xã]] (13)'''
|-
| align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |[[Đông Cứu]]|| || 6,66&nbsp;km²
|}
| width="50%" valign="top" style="background: #f9f9f9;" |
{| cellpadding="1" cellspacing="1" style="background: #f9f9f9; font-size: 90%; text-align: right;" width="100%"
|-
! align="left" style="border-bottom: 2px solid #CCCCFF; padding-left: 10px; white-space:nowrap" | Tên!! style="border-bottom: 2px solid #CCCCFF;" | Dân số (người)!! style="border-bottom: 2px solid #CCCCFF;" | Diện tích
|-
| align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |[[Giang Sơn, Gia Bình|Giang Sơn]]|| || 7,92&nbsp;km²