Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Hệ bát phân”

→‎Tính trừ: Giải thích rõ và dễ hiểu cho phép tính trừ trong hệ bát phân mà các tác giả trước đã không giải thích
n (replaced: → (295) using AWB)
(→‎Tính trừ: Giải thích rõ và dễ hiểu cho phép tính trừ trong hệ bát phân mà các tác giả trước đã không giải thích)
= 1 2 7 2
Trừ hai số dương cũng tương tự như "cộng" một [[Biểu diễn số âm|số âm]] với giá trị tương đồng của một [[số tuyệt đối]]; [[máy tính]] thường dùng ký hiệu [[Bù 8]] để diễn đạt số có giá trị âm. Ký hiệu này loại trừ được nhu cầu bức thiết phải có một phương pháp làm phép trừ biệt lập. Xin xem thêm chi tiết trong chương mục [[Bù 8]].
 
Ở đây, bắt đầu bằng cột cuối cùng bên phải, 2 - 0 = 2<sub>8</sub> . Cột thứ hai từ cột cuối cùng bên phải được trừ tiếp theo: 6 - 7, vì 6 - 7 bị âm nên mượn 1 từ cột trái kế cạnh nên từ 7 thành 6 và vì mượn 1 trong hệ bát phân nên cột thứ hai được cộng thêm 8 thành 6 + 8 = 14. Khi đó 14 - 7 = 7<sub>8</sub> . Cột thứ ba từ cột cuối cùng bên phải được trừ tiếp theo, vì đã bị mượn 1 tưs cột thứ 2 nên thay vì là 7 mà là 6 nên 6 - 4 = 2<sub>8</sub> . Và cột tiếp theo 1 - 0 = 1<sub>8</sub> và kết quả cuối cùng là 1272<sub>8</sub>.
 
=== Tính nhân ===
2

lần sửa đổi