Mở trình đơn chính

Các thay đổi

không có tóm lược sửa đổi
{{Infobox officeholder 1
|name = Colin Powell
|office = [[Bộ trưởng Ngoại giao Hoa Kỳ|Ngoại trưởng Hoa Kỳ]] thứ 65
|image = Colin powell (official portrait).png
|image = Colin Powell official Secretary of State photo.jpg
|office = [[Bộ trưởng Ngoại giao Hoa Kỳ|Ngoại trưởng Hoa Kỳ]] thứ 65
|deputy = [[Richard Armitage]]
|1blankname = [[Tổng thống Hoa Kỳ|Tổng thống]]
|1namedatapredecessor = [[George W.Madeleine BushAlbright]]
|term_startpresident = [[20George thángW. 1]] năm [[2001Bush]]
|successor = [[Condoleezza Rice]]
|term_end = [[26 tháng 1]] năm [[2005]]
|signature = Colin Luther Powell Signature.svg
|predecessor = [[Madeleine Albright]]
|successordeputy2 = [[CondoleezzaJohn RiceNegroponte]]
|office2 = [[Cố vấn an ninh quốc gia Hoa Kỳ]] thứ 16
|birth_date = {{birth date and age|1937|4|5}}
|predecessor2 = [[Frank Carlucci]]
|birth_place = [[The Bronx]], [[Thành phố New York|New York]]
|president2 = [[Ronald Reagan]]
|death_date =
|party = [[Republican Party (United States)|Cộng hòa]] (1995–present)
|death_place =
|otherparty = ''Không đảng'' (until 1995)
|party = [[Đảng Cộng hòa (Hoa Kỳ)|Cộng hòa]]
|deputy1 = [[Robert T. Herres|Robert Herres]]<br>[[David E. Jeremiah|David Jeremiah]]
|vợ = Alma Vivian Johnson Powell
|office1 = 12th [[Chairman of the Joint Chiefs of Staff]]
|signature = Colin Luther Powell Signature.svg
|predecessor1 = [[William J. Crowe|William Crowe]]
|president1 = [[George H. W. Bush]]<br>[[Bill Clinton]]
|successor1 = [[John Shalikashvili]]
|successor2 = [[Brent Scowcroft]]
|birth_name = Colin Luther Powell
|birth_date = {{birth date and age|1937|4|5}}
|birth_place = [[The Bronx]], [[{{nowrap|Thành phố New York|New, York]]Hoa Kỳ}}
|death_date =
|death_place =
|spouse = {{marriage|[[Alma Powell|Alma Johnson]]|August 25 tháng 8 năm 1962}}
|allegiance = Hoa Kỳ
|branch = [[Quân đội Hoa Kỳ]]
|serviceyears = 1958–1993
|rank = [[Tướng (Hoa Kỳ)|Đại tướng]]
|unit = [[3rd Armored Division (United States)|3rd Armored Division]]<br/>[[23rd Infantry Division (United States)|23rd Infantry Division]]
|commands = [[Chairman of the Joint Chiefs of Staff]]<br/>[[United States Army Forces Command]]<br/>[[V Corps (United States)|V Corps]]<br/>2nd Brigade [[101st Airborne Division]]
|battles = [[Chiến tranh Việt Nam]]<br/>[[Khủng hoảng kênh đào Panama]]<br/>[[Chiến tranh vùng Vịnh]]
|mawards = [[Defense Distinguished Service Medal]] (4)<br/>[[Army Distinguished Service Medal]] (2)<br/>[[Navy Distinguished Service Medal]]<br/>[[Air Force Distinguished Service Medal]]<br/>[[Coast Guard Distinguished Service Medal]]<br/>[[Defense Superior Service Medal]]<br/>[[Legion of Merit]] (2)<br/>[[Soldier's Medal]]<br/>[[Bronze Star Medal]]<br/>[[#Awards and decorations|''Full list'']]
|term_start = 20 tháng 1 năm 2001
|term_end = [[2625 tháng 1]] năm [[2005]]
|term_start1 = 1 tháng 10 năm 1989
|term_end1 = 30 tháng 9 năm 1993
|term_start2 = 23 tháng 11 năm 1987
|term_end2 = 20 tháng 11 năm 1989
|education = [[City College of New York|City University of New York, City College]] ([[Bachelor of Science|BS]])<br>[[George Washington University]] ([[Master of Business Administration|MBA]])
}}
'''Colin Luther Powell''' (sinh ngày [[5 tháng 4]] năm [[1937]]) là [[bộ trưởng Ngoại giao Hoa Kỳ|ngoại trưởng]] thứ 65 của [[Hoa Kỳ]]. Ông phục vụ trong [[chính phủ]] của [[Tổng thống Hoa Kỳ|Tổng thống]] [[George W. Bush]] từ ngày [[20 tháng 1]] năm [[2001]] đến ngày [[26 tháng 1]] năm [[2005]]. Powell là [[người Mỹ gốc Phi]] đầu tiên phục vụ chính phủ trong chức vụ này.