Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thủy ngân(II) oxide”

n
(GR) File renamed: File:Montroydite-3D-balls.png.pngFile:Montroydite-3D-balls.png Criterion 6 (Non-controversial maintenance and bug fixes) - double ext
Không có tóm lược sửa đổi
n ((GR) File renamed: File:Montroydite-3D-balls.png.pngFile:Montroydite-3D-balls.png Criterion 6 (Non-controversial maintenance and bug fixes) - double ext)
 
'''Thủy ngân điôxít''', còn gọi là '''điôxít thủy ngân''', công thức phân tử là [[thủy ngân|Hg]][[Ôxy|O]] và khối lượng phân tử là 216,6. Nó là chất rắn có màu đỏ hoặc cam tại điều kiện nhiệt độ và áp suất phòng.
[[Tập tin:Montroydite-3D-balls.png.png|nhỏ|thế=|trái|312x312px|Phân tử Thủy ngân (II) Ôxit, [[Thủy ngân|Hg]][[Ôxy|O]]]]
<br />