Khác biệt giữa các bản “Minh Mạng”

hậu phi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
(hậu phi)
''Phàm con nhà giàu sang ăn ngon mặc đẹp không quen vất vả thì đến lúc làm việc làm chẳng nổi. Trẫm từ ngày lên ngôi coi chầu xét việc đến khi xế bóng mới nghỉ, dầu ở cung cũng xem xét các sớ chương ở các nơi gởi về. Trẫm nghĩ có siêng năng thì việc mới thành nên chẳng dám nhàn rỗi. Các con còn trẻ có sức mạnh nên tập làm việc chớ ham chơi bời, biếng nhác.''|||Minh Mạng<ref name="nguyenphuoctoc"/>
}}
{| class="wikitable"
|+
!Phong hiệu
!Thụy hiệu
!Tính danh
!Năm sinh/ mất
!Phụ thân
!Con cái
|-
|Nhất Giai Thần Phi
|Thuận Đức
Tá Thiên Nhân Hoàng Hậu
|Hồ Thị Hoa
|30/11/1791-28/6/1807
|Phúc quốc công Hồ Văn Bôi
|Sinh mẫu của Thiệu Trị đế, được Thiệu Trị Truy phong Hoàng hậu
|-
|Nhất Giai Hiền Phi
|Tuệ Khiết
|Ngô Thị Chánh
|1792-1843
|Chưởng kì Ngô Văn Sở
|sinh 5 hoàng nam 4, hoàng nữ
|-
|Nhị Giai Gia Phi
|Đoan Lễ
|Phạm Thị Tuyết
|mất năm 1812
|Quang Lộc Tự Thiểu Khanh Phạm Văn Chẩn
|Sinh Thọ Xuân Vương
|-
|Tam Giai Trang Tần
|Uyên Thục
|Trần Thị Tuyến
|16/12/1791-4/1/1852
|Vệ úy Trần Công Nghị
|sinh 2 hoàng nam
|-
|Tứ Giai Thục Tần
|Đoan Liệt
|Nguyễn Thị Bảo
|7/9/1801-12/9/1851
|Nguyễn Khắc Thiệu
|sinh 4 hoàng nam, 3 hoàng nữ
|-
|Tứ Giai Huệ Tần
|Uyên Thuận
|Trần Thị Huân
|
|Vệ úy Trần Văn Hùng
|sinh 6 hoàng nam, 9 hoàng nữ
|-
|Ngũ Giai An Tần
|Hoa Diễm
|Hồ Thị Tùy
|1795-23/1/1839
|Cẩm y giáo Úy Hồ Văn Chiêm
|sinh 3 hoàng nam, 1 hoàng nữ
|-
|Ngũ Giai Hòa Tần
|Tĩnh Nhã
|Nguyễn Thị Khuê
|
|Chưởng kì Nguyễn Văn Thanh
|sinh 4 hoàng nam, 6 hoàng nữ
|-
|Ngũ Giai Lệ Tần
|Thục Tắc
|Nguyễn Thị Thúy Trúc
|
|Phó vệ úy Nguyễn Gia Quý
|sinh 6 hoàng nam, 2 hoàng nữ
|-
| rowspan="2" |Lục Giai Tiệp Dư
|Tĩnh Nhu
|Lê Thị Ái
|17/11/1799-8/10/1863
|
|sinh 3 hoàng nam, 2 hoàng nữ
|-
|
|Nguyễn Thị Viên
|
|Quận công Nguyễn Văn Khiêm
|sinh 2 hoàng nam, 3 hoàng nữ
|-
| rowspan="7" |Thất Giai Quý Nhân
|
|Lương Thị Nguyện
|18/10/1800-9/12/1871
|Cẩm y giáo úy Lương Đình Suất
|sinh 1 hoàng nam, 2 hoàng nữ
|-
|
|Cái Thị Trinh
|
|Cẩm y giáo úy Cái Văn Hợp
|sinh 1 hoàng nam, 2 hoàng nữ
|-
|
|Nguyễn Thị Trường
|
|Cẩm y giáo úy Nguyễn Hữu Trạc
|sinh 3 hoàng nam, 1 hoàng nữ
|-
|
|Đỗ Thị Tùng
|
|Cẩm y giáo úy Đỗ Văn Thạch
|sinh 1 hoàng nam
|-
|
|Đỗ Thị Tâm
|27/9/1804-12/4/1863
|
|sinh 5 hoàng nam, 3 hoàng nữ
|-
|
|Lê Thị Lộc
|
|
|sinh 3 hoàng nam, 2 hoàng nữ
|-
|
|Nguyễn Thị Hạnh
|
|
|sinh 2 hoàng nam, 1 hoàng nữ
|-
| rowspan="2" |Bát Giai Mĩ Nhân
|
|Nguyễn Thị Bân
|
|
|sinh 1 hoàng nam, 1 hoàng nữ
|-
|
|Đoạn Thị Thụy
|
|Cẩm y giáo úy Đoạn Đức Nghị
|sinh 1 hoàng nữ
|-
| rowspan="8" |Cửu Giai Tài Nhân
|
|Đinh Thị Nghĩa
|
|
|sinh 1 hoàng nam 1 hoàng nữ
|-
|
|Trần Thị Tiền
|
|
|sinh 2 hoàng nam, 1 hoàng nữ
|-
|
|Nguyễn Thị Tính
|
|Binh bộ tham tri Nguyễn Công Tiệp
|sinh 1 hoàng nam
|-
|
|Đỗ Thị Cương
|
|
|sinh 1 hoàng nam, 2 hoàng nữ
|-
|
|Trần Thị Thanh
|
|
|sinh 1 hoàng nam
|-
|
|Trần Thị Trúc
|
|
|sinh 2 hoàng nữ
|-
|
|Trần Thị Sấm
|
|
|sinh 1 hoàng nữ
|-
|
|Bùi Thị San
|
|
|sinh 1 hoàng nam, 2 hoàng nữ
|-
| rowspan="13" |Cung Nhân
|
|Lí Thị Cầm
|
|
|sinh 1 hoàng nữ
|-
|
|Cao Thị Diệu Thái
|
|
|sinh 1 hoàng nam
|-
|
|Đặng Thị Điệu
|
|
|sinh 1 hoàng nữ
|-
|
|Lê Thị Đính
|
|
|sinh 1 hoàng nữ
|-
|
|Trần Thị Mĩ
|
|
|sinh 1 hoàng nữ
|-
|
|Trần Thị Nhã
|
|
|sinh 1 hoàng nữ
|-
|
|Trần Thị Nhạn
|
|
|sinh 1 hoàng nữ
|-
|
|Hồ Thị Thải
|
|
|sinh 1 hoàng nam
|-
|
|Lê Thị Thông
|
|
|sinh 1 hoàng nữ
|-
|
|Nguyễn Thị Xuân
|
|Gia Định chánh đội Nguyễn Văn Châu
|sinh 1 hoàng nam, 1 hoàng nữ
|-
|
|Phan Thị Viên
|
|
|sinh 1 hoàng nam
|-
|
|Trần Thị Nghiêm
|
|
|sinh 2 hoàng nam, 3 hoàng nữ
|-
|
|Nguyễn Thị Vĩnh
|
|
|sinh 1 hoàng nam
|-
| rowspan="2" |Cung Nga
|
|Nguyễn Thị Dược
|
|
|sinh 1 hoàng nam
|-
|
|Lê Thị Tường
|
|Chất quận công Lê Chất
|sinh 1 hoàng nam
|}
 
===Đế hệ thi và Phiên hệ thi===
{{bài chi tiết|Đế hệ thi}}
Người dùng vô danh