Khác biệt giữa các bản “Hãng phim Truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh”

Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
|-
| rowspan="11" |'''2010'''
| Ai || 36×45 || Trương Dũng
|-
| Nhiệm vụ đặc biệt || 32×45 || Bùi Tuấn Dũng
|-
| Âm tính || 20×45 || Nguyễn Thanh Vân
|-
| Tại tôi || 19×45 || Võ Việt Hùng
|-
| Vó ngựa trời nam || 37×45 || Lê Cung Bắc
|-
| Ai || 36×45 || Trương Dũng
|-
| Tại tôi || 19×45 || Võ Việt Hùng
|-
| Vịt kêu đồng || 8×45 || Lê Phương Nam
|-
| Lều chõng || 23×45 || Nguyễn Thanh Vân
|-
| Khóc thầm || 15×45 || Võ Việt Hùng
|-
| Ngã rẽ || 30×45 || Nguyễn Tường Phương
|-
| Khóc thầm || 15×45 || Võ Việt Hùng
|-
| Công nghệ thời trang || 60×45 || Đỗ Phú Hải
|-
| rowspan="8" |'''2011'''
| Đâu phải chia ly || 27x4527×45 || Lê Hùng Phương
|-
| Người hoàn hảo || 10×45 || Trương Dũng
|-
| Đi qua ngày biển động || 35×45 || Bùi Tuấn Dũng
|-
| rowspan="12" |'''2012'''
| Đâu phải chia ly || 27x45 || Lê Hùng Phương
| Phiên chợ số || 36×45 || Nhân Minh Hiền
|-
| rowspan="12" |'''2012'''
| Đỗ quyên trong mưa || 23×45 || Bùi Nam Yên
|-
| Ám ảnh || 30×45 || Phạm Ngọc Châu
|-
| TrườngNgày nộihôm trúqua || 30×45 || Trần KhắcMỹ Hoài Nam
|-
| Tình ca cao || 29×45 || Hồ Ngọc Xum
|-
| Đồng quê || 22×45 || Lê Phương Nam
|-
| NgàyTrường hômnội quatrú || 30×45 || Trần MỹKhắc Hoài Nam
|-
| Phiên chợ số || 36×45 || Nhân Minh Hiền
|-
| Đất mặn || 49×45 || Nguyễn Tường Phương
|-
| TìnhNgôi cacaosao thứ 31 || 29×4523×45 || Hồ NgọcXuân XumPhước
|-
| Mắt bướm || 30×45 || Phạm Ngọc Châu
|-
| Vẫn hoài ước mơ || 19×45 || Châu Huế
|-
| Ngôi sao thứ 31 || 23×45 || Xuân Phước
|-
| Màu xanh đôi mắt || 20×45 || Bùi Nam Yên
|-
| rowspan="1211" |'''2013'''
| Cá lên bờ || 21×45 || Trương Dũng
|-
| Hoang đảo || 9×45 || Phạm Việt Phước
|-
| BìnhNơi tâytrái đạitim nguyên soáilại || 40×4524×45 || Nguyễn QuốcCung HưngBắc
|-
| Cỏ biếc || 35×45 || Nguyễn Quốc Hưng
|-
| ĐộcThời nhãngian tướngkhông quânchờ nguyễn bìnhđợi || 30×4512×45 || Trần PhươngVịnh
|-
| Nơi trái tim ở lại || 24×45 || Lê Cung Bắc
|-
| Trinh thám nghiệp dư || 29×45 || Hồ Thanh Tuấn
|-
| Thời gian không chờ đợi || 12×45 || Trần Vịnh
|-
| Sơn ca không hát || 26×45 || Nguyễn Minh Cao
| Ngọn cỏ gió đùa || 45×45 || Hồ Ngọc Xum
|-
| Độc nhãn tướng quân nguyễn bình || 30×45 || Trần Phương
|-
| Huế mùa mai đỏ || 25×45 || Trần Vịnh
|-
| rowspan="5" |'''2014'''
| Con gái vị thẩm phán || 30×45 || Đỗ Phú Hải
|-
| Tình người xứ hoa || 36×45 || Lê Hồng Sơn
|-
| Dòng sông thương nhớ || 31×45 || Bùi Nam Yên
|-
| Quyến rũ || 39×45 || Trương Quang Thịnh
|-
| Hoa bay || 40×45 || Xuân Sơn
|-
| Tình người xứ hoa || 36×45 || Lê Hồng Sơn
|-
| Dòng sông thương nhớ || 31×45 || Bùi Nam Yên
|-
| rowspan="3" |'''2015'''
|-
| rowspan="2" |'''2016'''
| Minh tâm kỳ án || 25×45 || Chu Thiện
|-
| Sao miệt vườn || 18×45 || Hồng Chi
|-
| Minh tâm kỳ án || 25×45 || Chu Thiện
|-
| rowspan="4" |'''2017'''
Người dùng vô danh