Khác biệt giữa các bản “Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng (Việt Nam)”

n
Thẻ: trình soạn thảo mã nguồn 2017
|[[Thiếu tướng]] (1948)
|Viện trưởng [[Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam]]
|Cục trưởng '''Quân giới''' <br> Viện sĩ [[Viện Hàn lâm Khoa học Liên Xô]] (1966)<br>[[Giáo sư]] (1980)
|-
|4
|[[Thiếu tướng]] (1974)
|[[Thứ trưởng Bộ Quốc phòng Việt Nam|Thứ trưởng Bộ Quốc phòng]] (1977-1982)
Trưởng ban B.68 Trung ương Đảng
 
Thứ trưởng thứ nhất Bộ Thương binh và Xã hội
|Mệnh danh là ''Vị tướng Chính ủy''
Chủ nhiệm kiêm Bí thư Đảng ủy Tổng cục Xây dựng Kinh tế (1977-1980)
|-
|8
|'''[[Trần Sâm]]'''<br>(1912-2009)
|[[1982]]-[[1987]]
|[[Thiếu tướng]] (1959)<br>[[Trung tướng]] (1974)<br>[[Thượng tướng]] (1986)
|[[Thứ trưởng Bộ Quốc phòng Việt Nam|Thứ trưởng Bộ Quốc phòng]] (1982-1986)<br>kiêm Chủ nhiệm '''Tổng cục Kinh tế'''
|
|[[Trung tướng]] (1990)
|[[Thứ trưởng Bộ Quốc phòng Việt Nam|Thứ trưởng Bộ Quốc phòng]] (1993-1996)
|
|[[Phó Giáo sư]]<br><small>Chủ nhiệm '''Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng và Kinh tế'''</small>
|-
|11
|[[1997]]-[[2000]]
|[[Thiếu tướng]] (1998)
|
|Chủ nhiệm '''Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng'''
|
|-
|'''[[Phạm Tuân]]'''<br>(1947-)
|[[2000]]-[[2007]]
|[[Trung tướng]] (2000:)
|
| Chủ nhiệm '''Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng'''
|[[Phi công]], [[Nhà du hành vũ trụ|Nhà du hành Vũ trụ]] <br> [[Anh hùng Lực lượng Vũ trang Nhân dân]]
|-
|'''[[Trương Quang Khánh]]'''<br>(1953-)
|[[2007]]-[[2011]]
|[[Thiếu tướng]] (2003)<br>[[Trung tướng]] (2007)<br>[[Thượng tướng]] (2011)
|[[Thứ trưởng Bộ Quốc phòng Việt Nam|Thứ trưởng Bộ Quốc phòng]] (2009-nay2016)
|
|-
|14
|'''[[Nguyễn Đức Lâm]]'''<br>(1959-)
|[[2009|2011]]-nay
(1959-)
|[[2009|2011]]-nay
|[[Trung tướng]] (2011)
|
|Chủ nhiệm '''Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng(2011-)'''
|
|Nguyên Giám đốc [[Công ty Đóng tàu Hồng Hà]]
|}