Khác biệt giữa các bản “Hãng phim Truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh”

Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
|-
| rowspan="11" |'''2007'''
| Ba chàng trai tuổi hợi || 6×45 || Nguyễn Mỹ Khanh
|-
| Miền đất phúc || 53×45 || Đinh Đức Liêm
|-
| MảnhNguyệt vỡquán || 10×4520×45 || Nguyễn ViệtMinh HùngChung
|-
| Hộ chiếu vào đời || 11×45 || Trương Dũng
|-
| Cay đắng mùi đời || 9×45 || Hồ Ngọc Xum
|-
| Mảnh vỡ || 10×45 || Võ Việt Hùng
|-
| Xin lỗi tình yêu || 34×45 || Hồng Ngân
|-
| CayLinh đắnglan mùi đờitrắng || 9x4533×45 || HồBùi NgọcTuấn XumDũng
|-
| Một thời đã sống || 15×45 || Nguyễn Thanh Vân
|-
| Nguyệt quán || 20×45 || Nguyễn Minh Chung
|-
| Ba chàng trai tuổi hợi || 6×45 || Nguyễn Mỹ Khanh
|-
| Linh lan trắng || 33×45 || Bùi Tuấn Dũng
|-
| Nữ bác sĩ || 18×45 || Song Chi
|-
| rowspan="5" |'''2008'''
| Thám tử tư || 31×45 || Trần Mỹ Hà
|-
| Trò chơi sinh tử || 20×45 || NSƯT Lê Dân
|-
| Nguyệt quánAcappella || 20×4525×45 || Nguyễn MinhMỹ ChungKhanh
|-
| Nữ sinh || 10×45 || Xuân Phước
|-
| Chuyện tình công ty quảng cáo || 30×45 || Lê Hùng Phương
|-
| Acappella || 25×45 || Nguyễn Mỹ Khanh
|-
| Thám tử tư || 31×45 || Trần Mỹ Hà
|-
| rowspan="8" |'''2009'''
| Tình án || 23×45 || Võ Việt Hùng
| Cầu trường không yên tĩnh || 7×45 || Lê Phương Nam
|-
| Câu chuyện pháp đình || 21×45 || Nguyễn Tường Phương
|-
| TânCầu phongtrường nữkhông yên tĩnh || 15×457×45 || ViệtPhương HùngNam
|-
| TìnhTân ánphong nữ sĩ || 23×4515×45 || Võ Việt Hùng
|-
| Mùa hè sôi động || 30×45 || Nguyễn Duy Võ Ngọc
Người dùng vô danh