Khác biệt giữa các bản “Sân bay quốc tế Kansai”

Khó khăn thứ 3 là sân bay được xây dựng trên đảo nhân tạo nên thường xuyên bị lún. Theo tính toán thì sau 30-50 năm đảo mới ổn định. Ban quản lý sân bay đã tính, ở đáy nước sâu 18m, đảo cao từ đáy trở lên 33m, mỗi ngày bình quân đảo lún 1mm đến khi ổn định sân bay vẫn còn cao hơn mặt biển 4m. Hơn nữa đảo có 98 cột lớn làm trụ cho toàn nền đảo, mặt khác toàn bộ cấu trúc trên đảo đều mỏng nhẹ nên tạm thời có thể yên tâm.
== Các hãng hàng không quốc tế và các tuyến điểm ==
==Airlines and destinations==
[[Tập tin:Kansai International Airport10s3.jpg|nhỏ|phải|100px|Phòng vé tầng 4.]]
Sảnh đến quốc tế tại tầng 1, Sảnh đi quốc tế làm check-in tại tầng 4 và lên máy bay tại tầng 3.
 
===Hành khách===
[[File:Kansai_Destinations.png|thumb|Điểm đến sân bay Kansai]]
{{Airport-dest-list
| [[Air Busan]] | [[Sân bay quốc tế Gimhae|Busan]], [[Sân bay quốc tế Daegu|Daegu]]<ref>{{cite web|url=http://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/270012/air-busan-expands-daegu-japan-service-from-dec-2016/|title=Air Busan expands Daegu - Japan service from Dec 2016|last=Liu|first=Jim|website=Routesonline|publisher=Informa Markets|accessdate=22 November 2016}}</ref>
| 3rdcoltitle = Wing
| [[Air Canada]] | '''Theo mùa:''' [[Sân bay quốc tế Vancouver|Vancouver]]<ref name="yvr_2019">{{cite web|url=https://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/279159/air-canada-s19-osaka-service-adjustment/|title=Air Canada S19 Osaka service adjustment|last=Liu|first=Jim|website=Routesonline|publisher=Informa Markets|date=18 June 2018|accessdate=18 June 2018}}</ref><ref>{{cite tweet|last=Liu|first=Jim|user=Airlineroute|number=1051705846307131393|date=15 October 2018|title=Air Canada's Theo mùa Vancouver – Osaka Kansai service will be delayed to 01JUN19 in 2019, instead of from 12MAY19}}</ref>
| [[Aircalin]] | Nouméa | Nam
| [[Air China]] | [[Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh|Bắc Kinh-Thủ đô]], [[Sân bay quốc tế Song Lưu Thành Đô|Chengdu]], [[Sân bay quốc tế Chu Thủy Tử Đại Liên|Đại Liên]], [[Sân bay quốc tế Tiêu Sơn Hàng Châu|Hangzhou]],<ref>{{cite web|url=http://www.kansai-airports.co.jp/en/news/2018/553/E_181205PressRelease_AirChina.pdf|title= Air China to launch new KIX-Hangzhou service with four weekly flights this winter|publisher=Kansai Airport|accessdate=5 December 2018}}</ref> [[Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải|Shanghai–Pudong]], [[Sân bay quốc tế Tianjin Binhai|Tianjin]]<ref>{{cite news|url=https://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/282668/air-china-adds-tianjin-osaka-from-late-march-2019/|title=Air China adds Tianjin to Osaka service|last=Liu|first=Jim|website=Routesonline|publisher=Informa Markets|accessdate=30 January 2019}}</ref>
| [[Air Busan]] | Busan [từ 26.04.2010]| Bắc
| [[Air France]] | [[Sân bay Charles de Gaulle|Paris–Charles de Gaulle]]
| [[Air China]] | Bắc Kinh - Thủ Đô, Đại Liên, Thượng Hải - Phố Đông | Nam
| [[Air India]] | [[Sân bay quốc tế Indira Gandhi|Delhi]], [[Sân bay quốc tế Hong Kong|Hong Kong]], [[Sân bay quốc tế Chhatrapati Shivaji Maharaj|Mumbai]] (tất cả kết thúc và 17/9/2019)<ref>{{cite web|url=https://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/285246/air-india-east-asia-network-changes-from-mid-sep-2019/|title=Air India East Asia network changes from mid-Sep 2019|last=Liu|first=Jim|website=Routesonline|publisher=Informa Markets|date=4 July 2019}}</ref>
| [[Air France]] | Paris-Charles de Gaulle | Nam
| [[Air IndiaMacau]] | Delhi,[[Sân Hongbay Kong,quốc Mumbaitế Macau|Macau]] Nam
| [[Air MacauNew Zealand]] | Macau'''Theo mùa:''' [[sân bay Auckland|Auckland]] Bắc
| [[Air Seoul]] | [[Sân bay quốc tế Incheon|Seoul–Incheon]]<ref>{{cite web|url=http://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/273263/air-seoul-files-preliminary-osaka-schedule-from-sep-2017/|title= Air Seoul files preliminary Osaka schedule from Sep 2017|last=Liu|first=Jim|website=Routesonline|publisher=Informa Markets|accessdate=12 June 2017}}</ref>
| [[Air New Zealand]] | Auckland, Christchurch | Nam
| [[AirAsia X]] | [[Sân bay quốc tế Daniel K. Inouye|Honolulu]],<ref>{{cite web|url=http://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/271229/airasia-x-proposes-honolulu-launch-in-june-2017/|title=AirAsia X proposes Honolulu launch in June 2017|last=Liu|first=Jim|website=Routesonline|publisher=Informa Markets|accessdate=6 February 2017}}</ref> [[Kuala Lumpur|Kuala Lumpur–International]], [[Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan|Taipei–Taoyuan]]<ref>{{cite web|url=https://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/281287/airasia-x-adds-taipei-osaka-service-from-late-jan-2019/|title=AirAsia X adds Taipei – Osaka service from late-Jan 2019|last=Liu|first=Jim|website=Routesonline|publisher=Informa Markets|date=31 October 2018}}</ref>
| [[Alitalia]] | Rome-Fiumicino | Bắc
| [[Aircalin]] | [[Sân bay quốc tế La Tontouta|Nouméa]]
| [[All Nippon Airways]] | Okinawa, Sapporo-Chitose | Nội địa
| [[All Nippon Airways]] | [[Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh|Beijing–Capital]], [[Sân bay quốc tế Chu Thủy Tử Đại Liên|Đại Liên]], [[Sân bay Fukuoka|Fukuoka]], [[Sân bay quốc tế Tiêu Sơn Hàng Châu|Hangzhou]], [[Sân bay quốc tế Hong Kong|Hong Kong]], [[Sân bay Ishigaki Mới|Ishigaki]], [[Sân bay quốc tế Miyako Airport|Miyako]], [[Sân bay Naha|Naha]], [[Sân bay quốc tế Lưu Đình Thanh Đảo|Qingdao]], [[Sân bay Chitose Mới|Sapporo–Chitose]], [[Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải|Thượng Hải-Phố Đông]], [[Sân bay Haneda|Tokyo–Haneda]]<br>'''Theo mùa:''' [[sân bay Asahikawa|Asahikawa]], [[Sân bay Memanbetsu|Memanbetsu]]
| All Nippon Airways {{Ref|A|A}} | Dalian, Hong Kong, Thanh Đảo, Seoul-Gimpo [ngưng từ 28.03.2010]<ref>http://finance.yahoo.com/news/ANA-Group-Corporate-Plan-for-iw-2467042907.html?x=0&.v=1</ref>, Seoul-Incheon, Bắc Kinh - Thủ Đô, Tokyo-Narita | Bắc
| [[Asiana Airlines]] | [[Sân bay quốc tế Gimpo|Seoul–Gimpo]], [[Sân bay quốc tế Incheon|Seoul–Incheon]]<br>'''Theo mùa:''' [[Sân bay quốc tế Saipan|Saipan]]
| All Nippon Airways bay bởi [[Air Nippon]] | Fukuoka, Hakodate, Memanbetsu[theo mùa], Okinawa, Sapporo-Chiotse, Tokyo-Haneda, Wakkanai [theo mùal] | Nội địa
| [[Beijing Capital Airlines]] | [[Sân bay quốc tế Tiêu Sơn Hàng Châu|Hangzhou]]
| All Nippon Airways bay bởi Air Nippon | Bắc Kinh - Thủ Đô, Hàng Châu, Hạ Môn [ngưng từ 28.03.2010] | Bắc
| [[British Airways]] | [[Sân bay Heathrow|London–Heathrow]]<ref>{{cite web|url=http://www.kansai-airports.co.jp/en/news/2018/520/E_180925_kix_london_hp.pdf|title=British Airways to resume KIX-London flights for first time in 20 years - Nonstop service on the route for first time in 10 years -|publisher=Kansai Airport|accessdate=25 September 2018}}</ref>
| [[Asiana Airlines]] | Busan, Saipan, Seoul-Gimpo, Seoul-Incheon | Bắc
| [[Cathay Pacific]] | [[Sân bay quốc tế Hong Kong|Hong Kong]], Đài[[Sân Bắcbay -quốc tế Đào Viên |Đài BắcLoan|Taipei–Taoyuan]]
| [[Cebu Pacific]] | Manila[[Sân bay quốc tế Ninoy Aquino|Manila]] Bắc
| [[China Airlines]] | Đài[[Sân Bắcbay -quốc tế Cao Hùng|Kaohsiung]], [[Sân bay quốc tế Tainan Airport|Tainan]], [[Sân bay quốc tế Đào Viên |Đài NamLoan|Taipei–Taoyuan]]
| [[China Eastern Airlines]] | [[Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh|Bắc Kinh-Thủ đô]], [[Sân bay quốc tế Chu Thủy Tử Đại Liên|Đại Liên]],<ref>{{cite web|url=http://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/275455/china-eastern-revises-dalian-osaka-service-in-w17/|title=China Eastern revises Dalian – Osaka service in W17|last=Liu|first=Jim|website=Routesonline|publisher=Informa Markets|accessdate=30 October 2017}}</ref> [[Hangzhou Xiaoshan|Hangzhou]], [[Sân bay quốc tế Trường Thủy Côn Minh|Kunming]], [[Sân bay quốc tế Lục Khẩu Nam Kinh|Nanjing]], [[Sân bay quốc tế Ningbo Lishe|Ningbo]], [[Sân bay quốc tế Lưu Đình Thanh Đảo|Qingdao]], [[Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải|Thượng Hải-Phố Đông]], [[Sân bay quốc tế Hàm Dương Tây An|Xi'an]], [[Sân bay Yanji Chaoyangchuan|Yanji]],<ref>{{cite web|url=http://airlineroute.net/2015/06/23/mu-ynjkix-jul15/ |title=China Eastern Adds Yanji – Osaka Service from July 2015 :: Routesonline |publisher=Airlineroute.net |date= |accessdate=2018-07-15}}</ref> [[Sân bay quốc tế Bồng Lai Yên Đài|Yantai]]
| [[China Eastern Airlines]] | Bắc Kinh - Thủ Đô, Nam Kinh, Côn Minh, Thanh Đảo, Thượng Hải - Phố Đông, Yên Đài | Nam
| {{nowrap|[[China Southern Airlines]]}} | [[Sân bay quốc tế Long Gia Trường Xuân|Changchun]],<ref>{{cite web|url=https://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/283265/china-southern-resumes-changchun-osaka-service-from-june-2019/|title=China Southern resumes Changchun – Osaka service from June 2019|website=Routesonline}}</ref> [[Sân bay quốc tế Hoàng Hoa Trường Sa|Changsha]], [[Sân bay quốc tế Chu Thủy Tử Đại Liên|Đại Liên]], [[Sân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu|Quảng Châu]], [[Sân bay quốc tế Long Động Bảo Quý Dương|Guiyang]], [[Sân bay quốc tế Thái Bình Cáp Nhĩ Tân|Harbin]], [[Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải|Thượng Hải-Phố Đông]], [[Sân bay quốc tế Đào Tiên Thẩm Dương|Shenyang]], [[Sân bay quốc tế Shenzhen Bao'an|Shenzhen]], [[Sân bay quốc tế Thiên Hà Vũ Hán|Wuhan]], [[Sân bay quốc tế Tân Trịnh Trịnh Châu|Zhengzhou]]
| [[China Southern Airlines]] | Trường Sa (Hồ Nam), Đại Liên, Quảng Châu, Cáp Nhĩ Tân, Thẩm Dương | Nam
| [[Delta Air Lines]] |[[Sân bay quốc tế Daniel K. Inouye|Honolulu]]<br />'''Theo mùa:''' [[sân bay quốc tế Seattle-Tacoma|Seattle/Tacoma]]<ref>{{cite web|url=https://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/279478/delta-resumes-seattle-osaka-service-from-april-2019/|title=Delta resumes Seattle – Osaka service from April 2019|last=Liu|first=Jim|website=Routesonline|publisher=Informa Markets|accessdate=9 July 2018}}</ref><ref>{{cite web|url=http://deltaupandaway.com/sea-winter-2019/5/|title=Delta Air Lines - Tony's Regional Update - SEA - Winter 2019 – Page 5|publisher=Delta Up & Away|accessdate=9 February 2019}}</ref>
| [[Continental Airlines]] bay bởi [[Continental Micronesia]] | Guam | Nam
| [[Eastar Jet]] | [[Sân bay quốc tế Gimhae|Busan]] (suspended from 1 September to 26 October 2019),<ref>{{cite web|url=https://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/285440/eastarjet-suspends-busan-japan-service-in-sepoct-2019/|title=EastarJet suspends Busan – Japan service in Sep/Oct 2019|last=Liu|first=Jim|website=Routesonline|publisher=Informa Markets|date=17 July 2019}}</ref> [[Cheongju|Cheongju]], [[Sân bay quốc tế Incheon|Seoul–Incheon]]
| [[Delta Air Lines]]{{Ref|B|B}} | Guam, Honolulu, Seattle/Tacoma [từ 09.06.2010]<ref>{{chú thích web | url = http://news.delta.com/index.php?DB=mr4enh_delta&s=11 | tiêu đề = Delta News Hub | author = | ngày = | ngày truy cập = 29 tháng 9 năm 2015 | nơi xuất bản = | ngôn ngữ = }}</ref> | Bắc
| [[EgyptAir]] | '''Thuê chuyến:''' [[sân bay quốc tế Cairo|Cairo]], [[Sân bay quốc tế Luxor|Luxor]]<ref>{{cite web|url=http://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/270001/egypt-air-adds-Thuê chuyến-flights-to-japan-in-w16/?highlight=egypt |title=Egypt Air adds Thuê chuyến flights to Japan in W16 |last=Liu |first=Jim |website=Routesonline |publisher=Informa Markets |date= |accessdate=2018-07-15}}</ref>
| [[EgyptAir]] | Cairo, Luxor | Nam
| [[Emirates (airline)|Emirates]] | Dubai[[Sân |bay Namquốc tế Dubai|Dubai–International]]
| [[EVA Air]] | Đài[[Sân Bắcbay -quốc tế Cao Hùng|Kaohsiung]], [[Sân bay quốc tế Đào Viên |Đài BắcLoan|Taipei–Taoyuan]]
| [[Finnair]] | Helsinki[[Sân |bay BắcHelsinki|Helsinki]]
| [[Garuda Indonesia]] | [[Sân bay quốc tế Ngurah Rai|Denpasar/Bali]], Jakarta[[Sân bay quốc tế Soekarno Hatta|Jakarta–Soekarno-Hatta]] Bắc
| [[Hainan Airlines]] | [[Sân bay quốc tế Haikou Meilan|Haikou]],<ref>{{cite web|url=https://japantoday.com/category/features/travel/hainan-airlines-launches-haikou-osaka-flights|title=Hainan Airlines launches Haikou-Osaka flights|website=Japan Today}}</ref> [[Shenzhen Bao'an|Shenzhen]],<ref>{{cite web|url=https://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/282234/hainan-airlines-adds-shenzhen-osaka-service-from-feb-2019/|title=Hainan Airlines adds Shenzhen – Osaka service from Feb 2019|last=Liu|first=Jim|website=Routesonline|publisher=Informa Markets|date=1 January 2019}}</ref> [[Xi'an Xianyang|Xi'an]]<ref>{{cite web|url=https://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/284684/hainan-airlines-plans-xian-osaka-service-from-july-2019/|title=Hainan Airlines plans Xi'An – Osaka service from July 2019|last=Liu|first=Jim|website=Routesonline|publisher=Informa Markets|accessdate=5 June 2019}}</ref>
| [[Hainan Airlines]] | Haikou | Nam
| [[JapanHawaiian Airlines]] | Fukuoka,[[Sân Okinawa,bay Sapporo-Chitose,quốc Tokyo-Hanedatế |Daniel NộiK. địaInouye|Honolulu]]
| [[HK Express]] | [[Sân bay quốc tế Hong Kong|Hong Kong]]
| Japan Airlines {{Ref|A|A}} | Bắc Kinh - Thủ Đô, Quảng Châu, Hong Kong, Thượng Hải - Phố Đông, Đài Bắc - Đào Viên, Tokyo-Narita | Nam
| Japan[[Hong Kong Airlines]] bay bởi| [[J-Air]]Sân |bay Fukuokaquốc |tế NộiHong địaKong|Hong Kong]]
| [[Japan Airlines]] | [[Sân bay Suvarnabhumi|Bangkok–Suvarnabhumi]], [[Sân bay quốc tế Daniel K. Inouye|Honolulu]], [[Sân bay quốc tế Los Angeles|Los Angeles]], [[Sân bay quốc tế New Chitose Airport|Sapporo–Chitose]], [[Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải|Thượng Hải-Phố Đông]], [[Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan|Taipei–Taoyuan]], [[Sân bay Haneda|Tokyo–Haneda]]
| Japan Airlines bay bởi [[JALways]] | Bangkok-Suvarnabhumi, Denpasar/Bali, Guam, Honolulu | Nam
| [[Japan Transocean Air]] | [[Sân bay Ishigaki Mới|Ishigaki]], [[Sân bay Naha|Naha]]
| Japan Airlines bay bởi [[JAL Express]] | Tokyo-Haneda | Nội địa
| [[Jeju Air]] | [[Sân bay quốc tế Gimhae|Busan]], [[Sân bay quốc tế Cheongju|Cheongju]],<ref name="routesonline1">{{cite web|url=https://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/278913/jeju-air-adds-osaka-guam-service-from-late-july-2018/ |title=Jeju Air adds Osaka – Guam service from late-July 2018 |last=Liu |first=Jim |website=Routesonline |publisher=Informa Markets |date= |accessdate=2018-07-15}}</ref> [[Antonio B. Won Pat|Guam]],<ref name="routesonline1"/> [[Gimpo|Seoul–Gimpo]], [[Sân bay quốc tế Incheon|Seoul–Incheon]]<br>'''Theo mùa:''' [[Muan|Muan]]<ref>{{cite web|url=https://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/277930/jeju-air-schedules-international-service-from-muan-in-2q18/ |title=Jeju Air schedules international service from Muan in 2Q18 |last=Liu |first=Jim | website=Routesonline |publisher=Informa Markets |date= |accessdate=2018-07-15}}</ref>
| Japan Airlines bay bởi JAL Express | Seoul-Gimpo, Thượng Hải - Phố Đông | Nam
| [[Jetstar Airways]] | [[Sân bay Cairns|Cairns]]
| Japan Airlines bay bởi [[Japan Transocean Air]] | Ishigaki, Okinawa, Tokyo-Haneda | Nội địa
| [[Jetstar Asia Airways]] | [[Sân bay quốc tế Clark|Clark]],<ref>{{cite web|title=Jetstar Asia launches first direct service to Osaka from Clark|url=http://newsroom.jetstar.com/jetstar-asia-launches-first-direct-service-to-osaka-from-clark/|website=Jetstar.com|accessdate=26 January 2018|language=en-au}}</ref> [[Ninoy Aquino|Manila]], [[Sân bay Changi Singapore|Singapore]], [[Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan|Taipei–Taoyuan]]
| [[Jeju Air]] | Seoul-Gimpo, Seoul-Incheon | Bắc
| [[Jetstar Japan]] | [[Sân bay Fukuoka|Fukuoka]], [[Sân bay quốc tế Hong Kong|Hong Kong]], [[Sân bay quốc tế Kochi Airport|Kochi]],<ref>{{cite web|url=https://centreforaviation.com/news/jetstar-japan-to-launch-tokyo-naritaosaka-kansai-kochi-services-840111|title=Jetstar Japan to launch Tokyo Narita/Osaka Kansai-Kochi services|publisher=CAPA|accessdate=14 September 2018}}</ref> [[sân bay Kumamoto|Kumamoto]],<ref>{{cite web|url=http://www.kansai-airports.co.jp/en/news/2018/485/E_180719PressRelease_JETSTAR.pdf|title=Jetstar Japan to launch new daily service from KIX to Kumamoto|publisher=Kansai Airport|accessdate=19 July 2018}}</ref> [[Ninoy Aquino|Manila]], [[Sân bay Naha|Naha]], [[Sân bay quốc tế New Chitose Airport|Sapporo–Chitose]], [[Sân bay Shimojishima|Shimojishima]],<ref>{{cite web|url=https://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/283405/jetstar-japan-adds-osaka-shimojishima-service-from-july-2019/|title=Jetstar Japan adds Osaka – Shimojishima service from July 2019|last=Liu|first=Jim|website=Routesonline|publisher=Informa Markets|accessdate=17 March 2019}}</ref> [[Taoyuan|Taipei–Taoyuan]], [[Sân bay quốc tế Narita|Tokyo–Narita]]
| [[Jetstar Airways]] | Cairns [từ 01.04.2010]<ref>{{chú thích web | url = http://www.cairns.com.au/article/2009/12/01/79375_local-news.html | tiêu đề = Cairns News | author = | ngày = | ngày truy cập = 29 tháng 9 năm 2015 | nơi xuất bản = | ngôn ngữ = }}</ref>, Gold Coast, Sydney [ends 3 April] | Bắc
| [[Jin Air]] | [[Sân bay quốc tế Gimhae|Busan]],<ref>{{cite web|url=http://airlineroute.net/2015/08/24/lj-pus-sep15/|title=Jin Air Adds New Routes from Busan eff late-Sept 2015|publisher=Airlineroute.net|date=24 August 2015|accessdate=24 August 2015}}</ref> [[Incheon|Seoul–Incheon]]
| [[Jetstar Pacific Airlines]] | [[Sân bay quốc tế Đà Nẵng|Đà Nẵng]] | Bắc
| [[Juneyao Airlines]] | [[Sân bay quốc tế Hoàng Hoa Trường Sa|Changsha]],<ref>{{cite web|url=https://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/284189/juneyao-airlines-adds-changsha-osaka-from-july-2019/|title=Juneyao Airlines adds Changsha – Osaka from July 2019|last=Liu|first=Jim|website=Routesonline|publisher=Informa Markets|accessdate=6 May 2019}}</ref> [[Sân bay quốc tế Lục Khẩu Nam Kinh|Nanjing]],<ref>{{cite web|url=http://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/267497/juneyao-airlines-adds-nanjing-osaka-route-from-aug-2016/|title=Juneyao Airlines Adds Nanjing – Osaka Route from Aug 2016|last=Liu|first=Jim|website=Routesonline|publisher=Informa Markets|accessdate=17 June 2016}}</ref> [[Sân bay quốc tế Lưu Đình Thanh Đảo|Qingdao]],<ref>{{cite web|url=https://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/283114/juneyao-airlines-adds-qingdao-osaka-service-from-late-march-2019/|title=Juneyao Airlines adds Qingdao – Osaka service from late-March 2019|last=Liu|first=Jim|website=Routesonline|publisher=Informa Markets|accessdate=26 February 2019}}</ref> [[Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải|Shanghai–Pudong]]
| [[Jin Air]] | Seoul-Incheon | Bắc
| [[KLM]] | [[Sân bay Amsterdam Schiphol| BắcAmsterdam]]
| [[Korean Air]] | [[Sân bay quốc tế Gimhae|Busan]] (kết thúc từ 16/9/ 2019),<ref name="Korean Japan">{{cite web |last1=Liu |first1=Jim |title=Korean Air Japan service changes from Sep 2019 |url=https://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/285973/korean-air-japan-service-changes-from-sep-2019/ |website=Routesonline |accessdate=21 August 2019}}</ref> [[Jeju|Jeju]] (ends 1 November 2019),<ref name="Korean Japan"/> [[Gimpo|Seoul–Gimpo]], [[Sân bay quốc tế Incheon|Seoul–Incheon]]
| [[Korean Air]] | Busan, Guam, Jeju, Seoul-Gimpo, Seoul-Incheon | Bắc
| [[Lufthansa]] | [[Sân bay Munich|Munich]]<ref name="Lufthansa">{{cite web|url=https://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/280949/lufthansa-s19-long-haul-changes-as-of-10oct18/ |title=Lufthansa S19 long-haul changes as of 10OCT18 |last=Liu |first=Jim |website=Routesonline |publisher=Informa Markets |date= |accessdate=2018-10-30}}</ref>
| [[Lufthansa]] | Frankfurt | Bắc
| [[Malaysia Airlines]] | Kota[[Sân Kinabalu,bay quốc tế Kuala Lumpur |Kuala Lumpur–International]] Bắc
| [[MIAT Mongolian Airlines]] | '''Theo mùa:''' [[Sân bay quốc tế Chinggis Khaan|Ulaanbaatar]]<ref>{{cite web|url=https://www.miat.com/timetable.php?lang=en&pageId=12|title=MIAT Mongolian Airlines|website=www.miat.com}}</ref>
| [[MIAT Mongolian Airlines]] | Ulan Bator [theo mùa] | Bắc
| [[Nepal Airlines]] | [[Sân bay quốc tế Tribhuvan|Kathmandu]] (resumes 29 August 2019)<ref>{{cite web|url=https://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/284243/nepal-airlines-schedules-july-2019-osaka-service-resumption/|title=Nepal Airlines schedules July 2019 Osaka service resumption|website=Routesonline}}</ref>
| [[Philippine Airlines]] | Manila | Nam
| [[NokScoot]] | [[Sân bay quốc tế Don Mueang|Bangkok–Don Mueang]]<ref>{{cite web|url=https://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/280195/nokscoot-adds-osaka-service-in-late-oct-2018/|title=NokScoot adds Osaka service in late-Oct 2018|last=Liu|first=Jim|website=Routesonline|publisher=Informa Markets|accessdate=23 August 2018}}</ref>
| [[Qatar Airways]]{{Ref|C|C}} | Doha | Bắc
| [[Okay Airways]] | [[Sân bay quốc tế Hoàng Hoa Trường Sa|Changsha]],<ref>{{Cite web | url=https://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/284949/okay-airways-adds-changsha-osaka-from-late-july-2019/ |title = Okay Airways adds Changsha – Osaka from late-July 2019}}</ref> [[Tianjin Binhai|Tianjin]]
| [[Shandong Airlines]] | Tể Nam | Bắc
| [[Peach Aviation]] | [[Sân bay Amami|Amami Oshima]] (kể từ ngày 27/10/2019), [[sân bay quốc tế Gimhae|Busan]], [[Sân bay Fukuoka|Fukuoka]], [[Sân bay quốc tế Hong Kong|Hong Kong]], [[Sân bay Ishigaki Mới|Ishigaki]], [[Sân bay Kagoshima|Kagoshima]], [[Sân bay quốc tế Cao Hùng|Kaohsiung]], [[Sân bay Kushiro|Kushiro]],<ref>{{cite web|url=https://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/276201/peach-plans-osaka-kushiro-launch-from-aug-2018/ |title=Peach begin service to Kushiro from 2018 |last=Liu |first=Jim |website=Routesonline |publisher=Informa Markets |date= |accessdate=2018-07-15}}</ref> [[Matsuyama Airport|Matsuyama]], [[Sân bay quốc tế Miyazaki Airport|Miyazaki]], [[Sân bay Nagasaki|Nagasaki]], [[Sân bay Naha|Naha]], [[Sân bay Niigata|Niigata]],<ref>{{cite web|url=http://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/275519/peach-adds-osaka-niigata-service-in-march-2018/ |title=Peach adds Osaka – Niigata service in March 2018 |last=Liu |first=Jim |website=Routesonline |publisher=Informa Markets |date= |accessdate=2018-07-15}}</ref> [[sân bay Chitose Mới|Sapporo–Chitose]], [[Sân bay Sendai|Sendai]], [[Sân bay quốc tế Incheon|Seoul–Incheon]], [[Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải|Thượng Hải-Phố Đông]], [[Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan|Taipei–Taoyuan]], [[Sân bay quốc tế Narita|Tokyo–Narita]]
| [[Shanghai Airlines]] | Thượng Hải - Phố Đông | Bắc
| [[Philippine Airlines]] | [[Sân bay quốc tế Mactan–Cebu|Cebu]], [[Sân bay quốc tế Ninoy Aquino|Manila]], [[Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan|Taipei–Taoyuan]]<ref>{{cite web|url=http://airlineroute.net/2016/02/22/pr-tpekix-jun16/|title=Philippine Airlines Files Preliminary Taipei – Osaka Schedule from late-June 2016|publisher=airlineroute|accessdate=22 February 2016}}</ref>
| [[Shenzhen Airlines]] | Phúc Châu, Thâm Quyến, Vô Tích | Nam
| [[Philippines AirAsia]] | [[Sân bay quốc tế Ninoy Aquino|Manila]]<ref>{{cite web|url=https://newsroom.airasia.com/news/airasia-to-fly-between-the-philippines-and-japan|title=AirAsia to fly between the Philippines and Japan|website=AirAsia Newsroom}}</ref>
| [[Singapore Airlines]] | Singapore | Nam
| [[Qantas]] | [[Sân bay Sydney|Sydney]]<ref>{{cite web|url=https://www.ausbt.com.au/qantas-to-launch-Theo mùa-sydney-osaka-flights|title=Qantas to launch Theo mùa Sydney-Osaka flights|publisher=Australian Business Traveller|accessdate=27 July 2017}}</ref><ref>{{cite web|url=http://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/274789/qantas-converts-sydney-osaka-to-year-round-service-in-2018/|title=Qantas converts Sydney – Osaka to year-round service in 2018|last=Liu|first=Jim|website=Routesonline|publisher=Informa Markets|accessdate=14 September 2017}}</ref>
| [[StarFlyer]] | Tokyo-Haneda | Nam
| [[S7 Airlines]] | '''Theo mùa:''' [[sân bay Knevichi|Vladivostok]]
| [[Thai Airways International]] | Bangkok-Suvarnabhumi, Manila [ngưng từ 28.03.2010] | Bắc
| [[Scoot]] | [[Sân bay quốc tế Don Mueang|Bangkok–Don Mueang]], [[Sân bay quốc tế Cao Hùng|Kaohsiung]], [[Sân bay Changi Singapore|Singapore]]
| [[Turkish Airlines]] | Istanbul-Atatürk | Bắc
| [[Shandong Airlines]] | [[Sân bay quốc tế Diêu Cường Tế Nam|Jinan]], [[Sân bay quốc tế Lưu Đình Thanh Đảo|Thanh Đảo]]<ref name="Shandong Airlines">{{cite web|url=http://airlineroute.net/2015/06/04/sc-kix-jul15/|title=Shandong Airlines Adds New Osaka Service from July 2015|publisher=Airlineroute.net|date=4 June 2015|accessdate=4 June 2015}}</ref>
| [[United Airlines]] | Đảo Guam, San Francisco | Bắc
| [[Shanghai Airlines]] | [[Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải|Shanghai–Pudong]]
| [[Uzbekistan Airways]] | Tashkent | Bắc
| [[Shenzhen Airlines]] | [[Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh|Bắc Kinh-Thủ đô]],<ref>{{cite web|url=http://airlineroute.net/2015/04/29/zh-pekkix-jul15/|title=Shenzhen Airlines to Start Beijing - Osaka Flight from July 2015|publisher=Airlineroute.net|date=29 April 2015|accessdate=29 April 2015}}</ref> [[sân bay Nantong Xingdong|Nantong]],<ref>{{cite web|url=http://airlineroute.net/2015/11/10/zh-kix-w15/|title=Shenzhen Airlines Expands Osaka Service in W15|publisher=Airlineroute.net|date=10 November 2015|accessdate=10 November 2015}}</ref> [[sân bay quốc tế Bảo An Thâm Quyến|Shenzhen]], [[Sân bay quốc tế Sunan Shuofang|Wuxi]]
| [[Hãng hàng không Quốc gia Việt Nam|Vietnam Airlines]] | [[Hà Nội]], [[Thành phố Hồ Chí Minh]], [[Đà Nẵng]] (từ 28 tháng 10 năm 2018)| Nam
| [[Sichuan Airlines]] | [[Sân bay quốc tế Song Lưu Thành Đô|Chengdu]], [[Sân bay quốc tế Xi'an Xianyang|Xi'an]],<ref>{{cite web|url=https://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/281242/sichuan-airlines-adds-xian-osaka-from-late-nov-2018/ |title=Sichuan Airlines adds Xi'An – Osaka from late-Nov 2018 |last=Liu |first=Jim |website=Routesonline |publisher=Informa Markets |date= |accessdate=2018-10-30}}</ref> [[Zhangjiajie Hehua|Zhangjiajie]]<ref>{{cite web|url=https://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/285434/sichuan-airlines-plans-dayong-osaka-launch-in-august-2019/|title=Sichuan Airlines plans Dayong – Osaka launch in August 2019|last=Liu|first=Jim|website=Routesonline|publisher=Informa Markets|accessdate=17 July 2019}}</ref>
| [[Vladivostok Air]] | Vladivostok, Yuzhno-Sakhalinsk [hàng hóa] | Nam
| [[XiamenSingapore Airlines]] | Hàng[[Sân Châu,bay Hạquốc Môntế |Sân Nambay Changi|Singapore]]
| [[Spring Airlines]] | [[Sân bay quốc tế Giang Bắc Trùng Khánh|Chongqing]], [[Sân bay quốc tế Chu Thủy Tử Đại Liên|Đại Liên]],<ref>{{cite web|url=https://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/281262/spring-airlines-adds-dalian-osaka-service-from-nov-2018/|title=Spring Airlines adds Dalian – Osaka service from Nov 2018|website=Routesonline}}</ref> [[sân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu|Guangzhou]] ,<ref>{{cite web|url=https://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/282373/spring-airlines-adds-guangzhou-osaka-service-from-feb-2019/|title=Spring Airlines adds Guangzhou – Osaka service from Feb 2019|last=Liu|first=Jim|website=Routesonline|publisher=Informa Markets|accessdate=10 January 2019}}</ref> [[sân bay Luoyang Beijiao|Luoyang]], [[Sân bay quốc tế Lưu Đình Thanh Đảo|Thanh Đảo]], [[Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải|Thượng Hải-Phố Đông]], [[Sân bay quốc tế Tianjin Binhai|Tianjin]], [[Sân bay quốc tế Thiên Hà Vũ Hán|Wuhan]], [[Sân bay quốc tế Xi'an Xianyang|Xi'an]],<ref name="airlineroute.net">{{cite web|url=http://airlineroute.net/2015/02/10/9c-kix-s15/|title=Spring Airlines Launches 4 New China – Osaka Routes in S15|accessdate=4 June 2015}}</ref> [[sân bay quốc tế Yangzhou Taizhou|Yangzhou]]
}}
| [[Spring Airlines Japan]] | [[Sân bay quốc tế Narita|Tokyo–Narita]]
 
| [[StarFlyer]] | [[Sân bay Haneda|Tokyo–Haneda]]
=== Hàng hóa ===
| {{nowrap|[[Swiss International Air Lines]]}} | [[sân bay Zurich|Zurich]] (kể từ ngày 1/3/2020)<ref>{{cite press|url=https://swiss.newsmarket.com/english/press-releases/new-destinations/s/199b3551-eb9b-4f94-b6bb-9f0bf8ff265c|title=SWISS to introduce new services to Osaka and Washington, D.C.|website=SWISS Newsroom|publisher=Swiss International Air Lines Ltd.|date=4 August 2019|accessdate=7 August 2019}}</ref>
{{Airport-dest-list
| [[Thai AirAsia X]] | [[Sân bay quốc tế Don Mueang|Bangkok–Don Mueang]]
| [[Air China Cargo]]| Bắc Kinh, Thượng Hải - Phố Đông
| [[Thai Airways]] | [[Sân bay Suvarnabhumi|Bangkok–Suvarnabhumi]]
| [[Aircompany Yakutia]]| Thượng Hải - Phố Đông
| [[Thai Lion Air]] | [[Sân bay quốc tế Don Mueang|Bangkok–Don Mueang]]<ref>{{cite web|url=https://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/282181/thai-lion-air-schedules-additional-routes-to-japan-in-1q19/|title=Thai Lion Air schedules additional routes to Japan in 1Q19|last=Liu|first=Jim|website=Routesonline|publisher=Informa Markets|accessdate=27 January 2018}}</ref>
| [[Air Hong Kong]]| Hong Kong
| [[Tianjin Airlines]] | [[Sân bay quốc tế Tân Hải Thiên Tân|Tianjin]]
| [[All Nippon Airways|ANA Cargo]]| Bangkok-Suvarnabhumi, Đại Liên, Thanh Đảo, Saga, Thượng Hải - Phố Đông, Tokyo-Haneda, Tokyo-Narita, Hạ Môn
| [[Tigerair Taiwan]] | [[Sân bay quốc tế Cao Hùng|Kaohsiung]],<ref>{{cite web|url=http://airlineroute.net/2015/06/16/it-kixbkk-jul15/|title=tigerair Taiwan Adds Kaohsiung - Osaka; Bangkok Service Reductions from July 2015|publisher=Airlineroute.net|date=16 June 2015|accessdate=16 June 2015}}</ref> [[Taoyuan|Taipei–Taoyuan]]
| [[ANA & JP Express]]| Seoul- Incheon
| [[Turkish Airlines]] | [[Sân bay quốc tế Istanbul Airport|Istanbul]] (resumes 14 April 2020)<ref name="Turkish">{{cite web|url=https://centreforaviation.com/news/turkish-airlines-to-resume-istanbul-osaka-service-in-apr-2020-905894|title=Turkish Airlines to resume Istanbul-Osaka service in Apr-2020|publisher=CAPA Centre for Aviation|accessdate=23 May 2019}}</ref>
| [[Asiana Airlines|Asiana Cargo]]| Osaka-Itami, Seoul-Incheon
| [[T'way Airlines]] | [[Sân bay quốc tế Gimhae|Busan]],<ref name="T'way_Osaka">{{cite web|url=http://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/272716/tway-air-boosts-osaka-flights-in-s17/|title=T'Way Air boosts Osaka flights in S17|last=Liu|first=Jim|website=Routesonline|publisher=Informa Markets|accessdate=8 May 2017}}</ref> [[Daegu|Daegu]], [[Sân bay quốc tế Muan Airport|Muan]], [[Antonio B. Won Pat|Guam]],<ref>{{cite web |url=http://www.twayair.com/Company/Report/View.aspx?seq=187 |title=Tway |publisher=Twayair.com |date= |accessdate=2018-07-15 |archive-url=https://web.archive.org/web/20150908032831/http://www.twayair.com/Company/Report/View.aspx?seq=187 |archive-date=8 September 2015 |dead-url=yes |df=dmy-all }}</ref> [[Jeju|Jeju]],<ref name="T'way_Osaka"/> [[sân bay Incheon|Seoul–Incheon]]
| [[Cathay Pacific#Cargo|Cathay Pacific Cargo]]| Hong Kong
| [[United Airlines]] | [[Sân bay quốc tế Antonio B. Won Pat|Guam]], [[Sân bay quốc tế San Francisco|San Francisco]]
| [[China Airlines|China Airlines Cargo]]| Đài Bắc - Đào Viên, Los Angeles
| [[VietJet Air]] | [[sân bay Nội Bài|Hà Nội]],<ref>{{cite web|url=https://www.vietjetair.com/Sites/Web/en-US/NewsDetail/news/3161/vietjet-opens-direct-flight-from-hanoi-to-osaka--japan|title=vietjet-opens-direct-flight-from-hanoi-to-osaka--japan - news - VietJetAir.com - Enjoy Flying!|website=www.vietjetair.com}}</ref> [[sân bay Tân Sơn Nhất|Tp Hồ Chí Minh]]<ref>{{cite web|url=https://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/279727/vietjet-air-adds-ho-chi-minh-city-osaka-route-from-dec-2018/|title=Vietjet Air adds Ho Chi Minh City – Osaka route from Dec 2018|last=Liu|first=Jim|website=Routesonline|publisher=Informa Markets|accessdate=25 July 2018}}</ref>
| [[China Cargo Airlines]]| Thượng Hải - Phố Đông, Xiamen
| [[Vietnam Airlines]] | [[Sân bay quốc tế Đà Nẵng|Đà Nẵng]],<ref>{{cite web|url=http://www.kansai-airports.co.jp/en/news/2018/495/E_180830PressRelease_vietnam.pdf|title=Vietnam Airlines to offer new route between KIX and Da Nang|publisher=Kansai Airport|accessdate=30 August 2018}}</ref> [[Nội Bài|Hanoi]], [[Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất|Tp Hồ Chí Minh]]
| [[China Postal Airlines]]| Thượng Hải - Phố Đông
| [[XiamenAir]] | [[Sân bay quốc tế Fuzhou Changle|Fuzhou]], [[Sân bay quốc tế Tiêu Sơn Hàng Châu|Hangzhou]],<ref>{{cite web|url=https://www.routesonline.com/news/38/airlineroute/280655/xiamen-airlines-plans-hangzhou-osaka-launch-in-late-oct-2018/|title=Xiamen Airlines plans Hangzhou – Osaka launch in late-Oct 2018|last=Liu|first=Jim|website=Routesonline|publisher=Informa Markets|accessdate=25 September 2018}}</ref> [[Xiamen Gaoqi|Xiamen]] }}
| [[Dragonair]]| Hong Kong
===Hành hóa ===
| [[FedEx Express]]| Anchorage, Memphis, Oakland
{{More citations needed section|date=April 2018}}
| [[Japan Airlines|JAL Cargo]]| Bangkok-Suvarnabhumi, Dalian, Thành phố Hồ Chí Minh, Hong Kong, Thượng Hải - Phố Đông, Tianjin, Tokyo-Narita
{{Airport-dest-list|[[Air China Cargo]]|[[Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh|Bắc Kinh-Thủ đô]], [[Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải|Thượng Hải-Phố Đông]]|[[All Nippon Airways|ANA Cargo]]|[[sân bay Suvarnabhumi|Bangkok–Suvarnabhumi]], [[Sân bay quốc tế Chu Thủy Tử Đại Liên|Đại Liên]], [[Sân bay Naha|Naha]], [[Sân bay quốc tế Lưu Đình Thanh Đảo|Thanh Đảo]], [[Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải|Thượng Hải-Phố Đông]], [[Sân bay quốc tế Tân Hải Thiên Tân|Tianjin]], [[Sân bay Haneda|Tokyo–Haneda]], [[Sân bay quốc tế Narita|Tokyo–Narita]]|[[Air Hong Kong]]|[[ Sân bay quốc tế Hong Kong|Hong Kong]]|[[Asiana Airlines|Asiana Cargo]]|[[sân bay Incheon|Seoul–Incheon]]|[[Cargolux Italia]]|[[ Sân bay quốc tế Milan Malpensa Airport|Milan-Malpensa]],
| [[Korean Air|Korean Air Cargo]]| Seoul-Incheon
[[Hong Kong|Hong Kong]]|[[Cathay Pacific Cargo]]|[[ Sân bay quốc tế Hong Kong|Hong Kong]], [[Sân bay quốc tế Incheon|Seoul–Incheon]]|[[China Airlines|China Airlines Cargo]]|[[sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage|Anchorage]], [[Sân bay quốc tế Los Angeles|Los Angeles]], [[Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan |Taipei–Taoyuan]]|[[China Cargo Airlines]]|[[Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải|Thượng Hải-Phố Đông]]|[[China Postal Airlines]]|[[ Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải|Shanghai–Pudong]]|[[EVA Air Cargo]]|[[ Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan|Taipei–Taoyuan]], [[Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage|Anchorage]]|[[FedEx Express]]|[[sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage|Anchorage]], [[Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh|Bắc Kinh-Thủ đô]], [[Sân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu|Quảng Châu]], [[Sân bay quốc tế Hong Kong|Hong Kong]], [[Sân bay quốc tế Indianapolis|Indianapolis]], [[Sân bay quốc tế Memphis|Memphis]], [[Sân bay quốc tế Oakland|Oakland]], [[Sân bay Charles de Gaulle|Paris-Charles de Gaulle]], [[Sân bay Changi Singapore|Singapore]], [[Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải|Thượng Hải-Phố Đông]], [[Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan |Taipei–Taoyuan]], [[Sân bay quốc tế Narita|Tokyo–Narita]]|[[Korean Air|Korean Air Cargo]]|[[Incheon|Seoul–Incheon]]|[[Lufthansa Cargo]]|[[Sân bay Frankfurt|Frankfurt]], [[Sân bay Yemelyanovo|Krasnoyarsk]]|[[Nippon Cargo Airlines]]|[[Sân bay Changi|Singapore]], [[Sân bay quốc tế Narita|Tokyo–Narita]]|[[Silk Way West Airlines]]|[[Heydar Aliyev|Baku]], [[Sân bay quốc tế Incheon|Seoul–Incheon]]|[[Suparna Airlines]]|[[Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải|Thượng Hải-Phố Đông]]|[[UPS Airlines]]|[[Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage|Anchorage]], [[Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải|Thượng Hải-Phố Đông]], [[Sân bay quốc tế Bảo An Thâm Quyến|Shenzhen]], [[Sân bay quốc tế Narita|Tokyo–Narita]]}}
| [[Lufthansa Cargo]]| Frankfurt, Krasnoyarsk
| [[Nippon Cargo Airlines]]| Bangkok-Suvarnabhumi, Hong Kong, Thượng Hải - Phố Đông, Seoul-Incheon, Singapore, Tokyo-Narita
| [[Polar Air Cargo]]| Chicago-Ohare, Thượng Hải - Phố Đông
| [[Shanghai Airlines Cargo]]| Thượng Hải - Phố Đông
| [[Singapore Airlines Cargo]]| Los-Angeles, Singapore
| [[UPS Airlines]]| Anchorage, Clark, Thượng Hải - Phố Đông, Tokyo- Narita
}}
 
== Liên kết ngoài ==
Người dùng vô danh