Khác biệt giữa các bản “Ban Bí thư Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô”

Chức vụ Tổng Bí thư là Chủ tịch Bộ Chính trị đồng thời là lãnh đạo Ban Bí thư và Đảng. Thành viên trong Ban Bí thư và Bộ Chính trị trong thời gian hậu Stalin là những thành viên cấp cao nhất của Đảng và là bước đệm chuyển giao quyền lực tới vị trí tối cao trong Đảng. [[Nikita Khrushchev]], [[Leonid Brezhnev]], [[Yuri Andropov]], [[Konstantin Chernenko]] và [[Mikhail Gorbachev]] đều là Bí thư Ban Bí thư trước khi trở thành Bí thư thứ nhất hoặc Tổng Bí thư. Ngoài ra sau khi [[Stalin]] mất được 1 tuần, [[Georgy Maksimilianovich Malenkov]] trở thành lãnh đaọ tối cao của Đảng do là người đứng đầu Ban Bí thư.
==Danh sách Ban Bí thư các khóa==
===[[Đại hội Đảng lần thứ 6 Đảng Cộng sản Nga (Bolsheviks)|Khóa VI]]===
{{xem|Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Nga khóa VI (1917-1918)}}
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
===[[Đại hội Đảng lần thứ 7 Đảng Cộng sản Nga (Bolsheviks)|Khóa VII]]===
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
{{xem|Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Nga khóa VII (1918-1919)}}
! scope="col" | Bắt đầu
===[[Đại hội Đảng lần thứ 8 Đảng Cộng sản Nga (Bolsheviks)|Khóa VIII]]===
! scope="col" | Kết thúc
{{xem|Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Nga khóa VIII (1919-1920)}}
! scope="col" | Thời gian
===[[Đại hội Đảng lần thứ 9 Đảng Cộng sản Nga (Bolsheviks)|Khóa IX]]===
|-
{{xem|Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản khóa IX (1920-1921)}}
! scope="row" | {{sortname|Felix|Dzerzhinsky}}<br>(1887–1926)
===[[Đại hội Đảng lần thứ 10 Đảng Cộng sản Nga (Bolsheviks)|Khóa X]]===
| 6/8/1917
{{xem|Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Nga khóa X (1921-1922)}}
| 8/8/1918
===[[Đại hội Đảng lần thứ 11 Đảng Cộng sản Nga (Bolsheviks)|Khóa XI]]===
| {{age in years and days|1917|8|3|1918|3|8}}
{{xem|Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Nga khóa XI (1922-1923)}}
|-
===[[Đại hội Đảng lần thứ 12 Đảng Cộng sản Nga (Bolsheviks)|Khóa XII]]===
! scope="row" | {{sortname|Adolf|Joffe}}<br>(1883–1927)
{{xem|Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Nga khóa XII (1923-1924)}}
| 6/8/1917
===[[Đại hội Đảng lần thứ 13 Đảng Cộng sản Nga (Bolsheviks)|Khóa XIII]]===
| 8/8/1918
{{xem|Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Nga khóa XIII (1924-1925)}}
| {{age in years and days|1917|8|3|1918|3|8}}
===[[Đại hội Đảng lần thứ 14 Đảng Cộng sản Nga (Bolsheviks)|Khóa XIV]]===
|-
{{xem|Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản toàn Liên bang khóa XIV (1925-1927)}}
! scope="row" | {{sortname|Matvei|Muranov}}<br>(1873–1959)
===[[Đại hội Đảng lần thứ 15 Đảng Cộng sản toàn Liên bang (Bolsheviks)|Khóa XV]]===
| 6/8/1917
{{xem|Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản toàn Liên bang khóa XV (1927-1930)}}
| 8/8/1918
===[[Đại hội Đảng lần thứ 16 Đảng Cộng sản toàn Liên bang|Khóa XVI]]===
| {{age in years and days|1917|8|3|1918|3|8}}
{{xem|Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản toàn Liên bang khóa XVI (1930-1934)}}
|-
===[[Đại hội Đảng lần thứ 17 Đảng Cộng sản toàn Liên bang|Khóa XVII]]===
! scope="row" | {{sortname|Yakov|Sverdlov}}<br>(1885–1919)
{{xem|Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản toàn Liên bang khóa XVII (1934-1939)}}
| 6/8/1917
===[[Đại hội Đảng lần thứ 18 Đảng Cộng sản toàn Liên bang|Khóa XVIII]]===
| 8/8/1918
{{xem|Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản toàn Liên bang khóa XVIII (1939-1952)}}
| {{age in years and days|1917|8|3|1918|3|8}}
===[[Đại hội Đảng lần thứ 19 Đảng Cộng sản Liên Xô|Khóa XIX]]===
|-
{{xem|Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô khóa XIX (1952-1956)}}
! scope="row" | {{sortname|Yelena|Stasova}}<br>(1873–1966)
===[[Đại hội Đảng lần thứ 20 Đảng Cộng sản Liên Xô|Khóa XX]]===
| 6/8/1917
{{xem|Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô khóa XX (1956-1959)}}
| 8/8/1918
===[[Đại hội Đảng lần thứ 21 Đảng Cộng sản Liên Xô|Khóa XXI]]===
| {{age in years and days|1917|8|3|1918|3|8}}
{{xem|Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô khóa XXI (1959-1961)}}
|}
===[[Đại hội Đảng lần thứ VII22 Đảng Cộng sản Liên Xô|Khóa XXII]]===
{{xem|Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô khóa XXII (1961-1966)}}
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
===[[Đại hội Đảng lần thứ 23 Đảng Cộng sản Liên Xô|Khóa XXIII]]===
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
{{xem|Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô khóa XXIII (1966-1971)}}
! scope="col" | Bắt đầu
===[[Đại hội Đảng lần thứ 24 Đảng Cộng sản Liên Xô|Khóa XXIV]]===
! scope="col" | Kết thúc
{{xem|Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô khóa XXIV (1971-1976)}}
! scope="col" | Thời gian
===[[Đại hội Đảng lần thứ 25 Đảng Cộng sản Liên Xô|Khóa XXV]]===
! scope="col" style="width:30em;" | Note
{{xem|Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô khóa XXV (1976-1981)}}
|-
===[[Đại hội Đảng lần thứ 26 Đảng Cộng sản Liên Xô|Khóa XXVI]]===
! scope="row" | {{sortname|Yakov|Sverdlov}}<br>(1885–1919
{{xem|Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô khóa XXVI (1981-1986)}}
| 8/3/1918
===[[Đại hội Đảng lần thứ 27 Đảng Cộng sản Liên Xô|Khóa XXVII]]===
| 16/3/1919
{{xem|Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô khóa XXVII (1986-1990)}}
| {{age in years and days|1919|3|8|1920|4|5}}
===[[Đại hội Đảng lần thứ 28 Đảng Cộng sản Liên Xô|Khóa XXVIII]]===
| align="left" | Bầu Chủ tịch Ban Bí thư bởi Trung ương Đảng
{{xem|Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô khóa XXVIII (1990-1991)}}
|-
! scope="row" | {{sortname|Yelena|Stasova}}<br>(1873–1966)
| 11/3/1919
| 25/3/1919
| {{age in years and days|1919|3|11|1919|3|25}}
| —
|}
===Đại hội Đảng lần thứ VIII===
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolay|Krestinsky}}<br>(1886–1937)
| 29/11/1919
| 5/4/1920
| {{age in years and days|1919|11|29|1920|4|5}}
| align="left" |Bầu [[Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô|Bí thư trách nhiệm]], và Bí thư, tại Hội nghị lần thứ 8.
|-
! scope="row" | {{sortname|Elena|Stasova}}<br>(1873–1966)
| 25/3/1919
| 5/4/1920
| {{age in years and days|1919|3|25|1920|4|5}}
| align="left" |Bầu [[Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô|Bí thư trách nhiệm]] tại Hội nghị lần thứ nhất, và giảm bớt chức vụ tại Hội nghị lần thứ 8 trở thành thành viên bình thường.
|}
===Đại hội Đảng lần thứ IX===
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolay|Krestinsky}}<br>(1883–1938)
| 5/4/1920
| 16/3/1921
| {{age in years and days|1920|4|5|1921|3|16}}
| align="left" | Bầu [[Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô|Bí thư trách nhiệm]] tại Hội nghị lần thứ nhất.
|-
! scope="row" | {{sortname|Yevgeni|Preobrazhensky}}<br>(1886–1937)
| 5/4/1920
| 16/3/1921
| {{age in years and days|1920|4|5|1921|3|16}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Leonid|Serebryakov}}<br>(1890–1937)
| 5/4/1920
| 16/3/1921
| {{age in years and days|1920|4|5|1921|3|16}}
| —
|}
===Đại hội Đảng lần thứ X===
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Vasily|Mikhailov}}<br>(1894–1937)
| 16/3/1921
| 3/4/1922
| {{age in years and days|1921|3|16|1922|4|3}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Vyacheslav|Molotov}}<br>(1890–1986)
| 16/3/1921
| 3/4/1922
| {{age in years and days|1921|3|16|1922|4|3}}
| align="left" |Bầu [[Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô|Bí thư điều hành]] tại Hội nghị thứ nhất.
|-
! scope="row" | {{sortname|Yemelyan|Yaroslavsky}}<br>(1878–1943)
| 16/3/1921
| 8/8/1921
| {{age in years and days|1921|3|16|1921|8|8}}
| align="left" | Giảm bớt nhiệm vụ tại Hội nghị lần 4.
|}
===Đại hội Đảng lần thứ XI===
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Valerian|Kuybyshev}}<br>(1888–1935)
| 3/4/1922
| 25/4/1923
| {{age in years and days|1922|4|3|1923|4|25}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Vyacheslav|Molotov}}<br>(1890–1986)
| 3/4/1922
| 25/4/1923
| {{age in years and days|1922|4|3|1923|4|25}}
| align="left" |Bí thư thứ 2 Ban Bí thư.
|-
! scope="row" | {{sortname|Joseph|Stalin}}<br>(1878–1953)
| 3/4/1922
| 25/4/1923
| {{age in years and days|1922|4|3|1923|4|25}}
| align="left" | Bầu [[Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô|Tổng Bí thư]] tại Hội nghị thứ nhất.
|}
===Đại hội Đảng lần thứ XII===
====Chính thức====
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Andrei|Andreyev}}<br>(1895–1971)
| 3/2/1924
| 31/5/1924
| {{age in years and days|1924|2|3|1924|5|31}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị toàn thể lần thứ 7.
|-
! scope="row" | {{sortname|Vyacheslav|Molotov}}<br>(1890–1986)
| 26/4/1923
| 31/5/1924
| {{age in years and days|1923|4|26|1924|5|31}}
| align="left" |Bí thư thứ 2 Ban Bí thư.
|-
! scope="row" | {{sortname|Joseph|Stalin}}<br>(1878–1953)
| 26/4/1923
| 31/5/1924
| {{age in years and days|1923|4|26|1924|5|31}}
| align="left" | Bầu [[Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô|Tổng Bí thư]] tại Hội nghị toàn thể lần thứ 1.
|-
! scope="row" | {{sortname|Jānis|Rudzutaks}}<br>(1887–1936)
| 26/4/1923
| 2/2/1924
| {{age in years and days|1923|4|26|1924|2|2}}
| align="left" | Miễn chức vụ theo chỉ thị của [[Bộ Chính trị Đảng Cộng sản Liên Xô|Bộ Chính trị khóa XII]].
|}
 
====Dự khuyết====
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Vasily|Mikhailov}}<br>(1894–1937)
| 14/6/1923
| 31/5/1924
| {{age in years and days|1923|6|12|1924|5|31}}
| align="left" | Được bầu theo chỉ thị của [[Bộ Chính trị Đảng Cộng sản Liên Xô|Bộ Chính trị khóa XII]].
|-
! scope="row" | {{sortname|Isaak|Zelensky}}<br>(1887–1938)
| 14/6/1923
| 31/5/1924
| {{age in years and days|1923|6|12|1924|5|31}}
| align="left" | Được bầu theo chỉ thị của [[Bộ Chính trị Đảng Cộng sản Liên Xô|Bộ Chính trị khóa XII]].
|}
 
===Đại hội Đảng lần thứ XIII===
====Chính thức====
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Andrei|Andreyev}}<br>(1895–1971)
| 6/6/1924
| 31/12/1925
| {{age in years and days|1924|6|6|1925|12|31}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Andrei|Bubnov}}<br>(1883–1938)
| 30/4/1925
| 31/12/1925
| {{age in years and days|1924|6|6|1925|12|31}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị toàn thể lần thứ 6.
|-
! scope="row" | {{sortname|Lazar|Kaganovich}}<br>(1893–1991)
| 6/6/1924
| 30/4/1925
| {{age in years and days|1924|6|6|1925|12|31}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể lần thứ 6.
|-
! scope="row" | {{sortname|Vyacheslav|Molotov}}<br>(1890–1986)
| 6/6/1924
| 31/12/1925
| {{age in years and days|1924|6|6|1925|12|31}}
| align="left" |Bí thư thứ 2 Ban Bí thư.
|-
! scope="row" | {{sortname|Joseph|Stalin}}<br>(1878–1953)
| 6/6/1924
| 31/12/1925
| {{age in years and days|1924|6|6|1925|12|31}}
| align="left" | Bầu [[Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô|Tổng Bí thư]] tại Hội nghị toàn thể lần thứ 1.
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolai|Uglanov}}<br>(1886–1937)
| 20/8/1924
| 31/12/1925
| {{age in years and days|1924|8|20|1925|12|31}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị toàn thể lần thứ 6.
|-
! scope="row" | {{sortname|Isaak|Zelensky}}<br>(1890–1938)
| 6/6/1924
| 20/8/1924
| {{age in years and days|1924|6|6|1924|8|20}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể lần thứ 2.
|}
 
====Dự khuyết====
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolay|Antipov}}<br>(1894–1938)
| 12/6/1924
| 31/12/1925
| {{age in years and days|1924|6|12|1927|12|31}}
| align="left" | Bộ Chính trị bổ nhiệm thành viên Ban Bí thư.
|-
! scope="row" | {{sortname|Klavdija|Nikolaeva}}<br>(1893–1944)
| 12/6/1924
| 31/12/1925
| {{age in years and days|1924|6|12|1927|12|31}}
| align="left" | Bộ Chính trị bổ nhiệm thành viên Ban Bí thư.
|-
! scope="row" | {{sortname|Peter|Zalutsky}}<br>(1887–1937)
| 12/6/1924
| 31/12/1925
| {{age in years and days|1924|6|12|1927|12|31}}
| align="left" | Bộ Chính trị bổ nhiệm thành viên Ban Bí thư.
|}
 
===Đại hội Đảng lần thứ XIV===
====Chính thức====
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Grigory|Evdokimov}}<br>(1884–1936)
| 1/1/1926
| 9/9/1926
| {{age in years and days|1926|1|2|1926|9|9}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể lần thứ 2.
|-
! scope="row" | {{sortname|Stanislav|Kosior}}<br>(1889–1939)
| 1/1/1926
| 19/12/1927
| {{age in years and days|1926|1|2|1927|12|19}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Vyacheslav|Molotov|}}<br>(1890–1986)
| 1/1/1926
| 19/12/1927
| {{age in years and days|1926|1|2|1927|12|19}}
| align="left" |Bí thư thứ 2 Ban Bí thư.
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolai|Uglanov}}<br>(1886–1937)
| 1/1/1926
| 19/12/1927
| {{age in years and days|1926|1|2|1927|12|19}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Joseph|Stalin}}<br>(1878–1953)
| 1/1/1926
| 19/12/1927
| {{age in years and days|1926|1|2|1927|12|19}}
| align="left" | Bầu [[Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô|Tổng Bí thư]] tại Hội nghị toàn thể lần thứ 1.
|}
 
====Dự khuyết====
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Aleksandra|Artyukhina}}<br>(1889–1969)
| 1/1/1926
| 19/12/1927
| {{age in years and days|1926|1|2|1927|12|19}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Andrei|Bubnov}}<br>(1883–1938)
| 1/1/1926
| 19/12/1927
| {{age in years and days|1926|1|2|1927|12|19}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolai|Kubiak|}}<br>(1881–1937)
| 1/1/1926
| 19/12/1927
| {{age in years and days|1926|1|2|1927|12|19}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolay|Shvernik|}}<br>(1888–1970)
| 1/1/1926
| 17/2/1927
| {{age in years and days|1926|1|2|1927|2|17}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể lần thứ 3.
|}
 
===Đại hội Đảng lần thứ XV===
====Chính thức====
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Karl|Baumann}}<br>(1892–1937)
| 29/4/1929
| 13/7/1930
| {{age in years and days|1929|4|29|1930|7|13}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị toàn thể lần thứ 4.
|-
! scope="row" | {{sortname|Lazar|Kaganovich}}<br>(1893–1991)
| 12/7/1928
| 13/7/1930
| {{age in years and days|1928|7|12|1930|7|13}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị toàn thể lần thứ 2.
|-
! scope="row" | {{sortname|Stanislav|Kosior}}<br>(1889–1939)
| 19/12/1927
| 12/7/1928
| {{age in years and days|1927|12|19|1928|7|12}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể lần thứ 2.
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolai|Kubiak}}<br>(1881–1937)
| 19/12/1927
| 11/4/1928
| {{age in years and days|1927|12|29|1928|4|11}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể chung lần thứ 1 Trung ương Đảng và Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
|-
! scope="row" | {{sortname|Vyacheslav|Molotov|}}<br>(1890–1986)
| 19/12/1927
| 13/7/1930
| {{age in years and days|1927|12|29|1930|7|13}}
| align="left" |Bí thư thứ 2 Ban Bí thư.
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolai|Uglanov}}<br>(1886–1937)
| 19/12/1927
| 29/4/1929
| {{age in years and days|1927|12|29|1929|4|29}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể lần thứ 4.
|-
! scope="row" | {{sortname|Alexander|Smirnov}}<br>(1878–1938)
| 11/4/1928
| 13/7/1930
| {{age in years and days|1928|4|11|1930|7|13}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị toàn thể chung lần thứ 1 Trung ương Đảng và Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
|-
! scope="row" | {{sortname|Joseph|Stalin}}<br>(1878–1953)
| 19/12/1927
| 13/7/1930
| {{age in years and days|1927|12|29|1930|7|13}}
| align="left" | Bầu [[Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô|Tổng Bí thư]] tại Hội nghị toàn thể lần thứ 1.
|}
 
====Dự khuyết====
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Aleksandra|Artyukhina}}<br>(1889–1969)
| 19/12/1927
| 13/7/1930
| {{age in years and days|1927|12|29|1930|7|13}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Karl|Baumann}}<br>(1892–1937)
| 19/12/1927
| 29/4/1929
| {{age in years and days|1927|12|19|1929|4|29}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị toàn thể lần thứ 4.
|-
! scope="row" | {{sortname|Andrei|Bubnov}}<br>(1883–1938)
| 19/12/1927
| 13/7/1930
| {{age in years and days|1927|12|29|1930|7|13}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Ivan|Moskvin}}<br>(1890–1937)
| 19/12/1927
| 13/7/1930
| {{age in years and days|1927|12|29|1930|7|13}}
| —
|}
 
===Đại hội Đảng lần thứ XVI===
====Chính thức====
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Karl|Baumann}}<br>(1892–1937)
| 13/7/1930
| 10/2/1932
| {{age in years and days|1930|7|13|1932|2|10}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể lần thứ 7.
|-
! scope="row" | {{sortname|Lazar|Kaganovich}}<br>(1893–1991)
| 13/7/1930
| 10/2/1934
| {{age in years and days|1930|7|13|1934|2|10}}
| align="left" |Bí thư thứ 2 Ban Bí thư<ref>[http://www.situation.ru/app/rs/lib/politburo/part4.htm Политбюро. Механизмы политической власти в 30-е годы<!-- Заголовок добавлен ботом -->]</ref>.
|-
! scope="row" | {{sortname|Vyacheslav|Molotov|}}<br>(1890–1986)
| 13/7/1930
| 21/12/1930
| {{age in years and days|1930|7|13|1930|12|21}}
| align="left" | Miễn nhiệm chức vụ Bí thư thứ 2 và Bí thư tại Hội nghị toàn thể lần thứ 3.
|-
! scope="row" | {{sortname|Pavel|Postyshev|}}<br>(1887–1939)
| 13/7/1930
| 10/2/1934
| {{age in years and days|1930|7|13|1934|2|10}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Joseph|Stalin|}}<br>(1878–1953)
| 13/7/1930
| 10/2/1934
| {{age in years and days|1930|7|13|1934|2|10}}
| align="left" | Bầu [[Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô|Tổng Bí thư]] tại Hội nghị toàn thể lần thứ 1.
|}
 
====Dự khuyết====
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Ivan|Moskvin}}<br>(1890–1937)
| 10/2/1932
| 2/10/1932
| {{age in years and days|1932|2|10|1934|2|10}}
| align="left" | Bầu tại hội nghị lần thứ 7, và miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 8.
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolay|Shvernik}}<br>(1888–1970)
| 10/2/1932
| 10/2/1934
| {{age in years and days|1932|2|10|1934|2|10}}
| align="left" | Bầu tại hội nghị lần thứ 7.
|}
 
===Đại hội Đảng lần thứ XVII===
Ban Chấp hành Trung ương khóa XVII kéo dài từ 1934-1939<ref>[http://www.praviteli.org/kpss/sekretariat/sekretariat1934_39.php Руководство Коммунистической партии: Секретариат ЦК: 1934-1939 - Правители России и Советского Союза<!-- Заголовок добавлен ботом -->]</ref>.
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Andrey|Andreyev}}<br>(1895–1971)
| 28/2/1935
| 21/3/1939
| {{age in years and days|1935|2|28|1939|3|21}}
| align="left" | Bầu tại hội nghị lần thứ 5.
|-
! scope="row" | {{sortname|Andrei|Zhdanov}}<br>(1896–1948)
| 10/2/1934
| 21/3/1939
| {{age in years and days|1934|2|10|1939|3|21}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Lazar|Kaganovich}}<br>(1893–1991)
| 10/2/1934
| 21/3/1939
| {{age in years and days|1934|2|10|1939|3|21}}
| align="left" |Bí thư thứ 2 Ban Bí thư tới năm 1935, chức vụ bị xóa bỏ.
|-
! scope="row" | {{sortname|Sergey|Kirov|}}<br>(1886–1934)
| 10/2/1934
| 1/12/1934
| {{age in years and days|1934|2|10|1934|12|1}}
| align="Left" | Bị ám sát, không rõ kẻ tấn công.
|-
! scope="row" | {{sortname|Joseph|Stalin|}}<br>(1878–1953)
| 10/2/1934
| 2/3/1939
| {{age in years and days|1934|2|10|1939|3|21}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolai|Yezhov}}<br>(1895–1940)
| 1/2/1935
| 21/3/1939
| {{age in years and days|1933|2|1|1939|3|21}}
| align="left" | Bầu tại hội nghị lần thứ 4.
|}
 
===Đại hội Đảng lần thứ XVIII===
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Joseph|Stalin|}}<br>(1878–1953)
| 22/4/1939
| 14/10/1952
| {{age in years and days|1939|4|22|1952|10|14}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Andrey|Andreyev}}<br>(1895–1971)
| 22/4/1939
| 18/3/1946
| {{age in years and days|1939|4|22|1946|3|18}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Alexey|Kuznetsov}}<br>(1905–1950)
| 18/3/1946
| 28/1/1949
| {{age in years and days|1939|4|22|1949|1|28}}
| align="left" | Cắt chức để phân bổ lại.
|-
! scope="row" | {{sortname|Andrei|Zhdanov}}<br>(1896–1948)
| 22/4/1939
| 31/8/1948
| {{age in years and days|1939|4|22|1948|8|31}}
| align="left" | Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1946-1948)<br />Mất khi đang tại nhiệm<ref name=kost />.
|-
! rowspan="2" scope="row" | {{sortname|Georgy|Malenkov}}<br>(1902–1988)
| 22/4/1939
| 6/5/1946
| {{age in years and days|1939|4|22|1946|5|6}}
| align="left" | Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1945-1946)<br />Miễn nhiệm theo chỉ thị của Stalin<ref name=kost>[[Костырченко, Геннадий Васильевич|Геннадий Костырченко]] [http://www.akhmatova.org/articles/kostyrchenko.htm «Маленков против Жданова. Игры сталинских фаворитов»] Родина. — 2000. — № 9. Стр. 85-92</ref>.
|-
| 1/7/1948
| 14/10/1952
| {{age in years and days|1948|7|1|1952|10|14}}
| align="left" | Bầu bổ sung theo đề xuất của Stalin.
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikita|Khrushchev|}}<br>(1894–1971)
| 16/12/1949
| 14/10/1952
| {{age in years and days|1939|4|22|1952|10|14}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolay|Patolichev}}<br>(1908–1989)
| 5/6/1946
| 24/5/1947
| {{age in years and days|1946|6|5|1948|8|31}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Panteleimon|Ponomarenko}}<br>(1902–1984)
| 1/7/1948
| 14/10/1952
| {{age in years and days|1948|7|1|1952|10|14}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Georgy|Popov}}<br>(1906–1968)
| 18/3/1946
| 16/12/1949
| {{age in years and days|1939|4|22|1949|12|16}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname| Alexander|Shcherbakov}}<br>(1901–1945)
| 5/5/1941
| 10/5/1945
| {{age in years and days|1939|4|22|1945|5|10}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 6, và mất khi đang tại nhiệm.
|-
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Suslov}}<br>(1902–1982)
| 24/5/1947
| 14/10/1952
| {{age in years and days|1947|6|24|1952|10|14}}
| —
|}
===Đại hội Đảng lần thứ XIX===
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Joseph|Stalin|}}<br>(1878–1953)
| 14/10/1952
| 5/3/1953
| {{age in years and days|1952|10|14|1953|3|5}}
|align="left" | Mất khi đang tại nhiệm.
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikita|Khrushchev|}}<br>(1894–1971)
| 14/10/1952
| 25/2/1956
| {{age in years and days|1952|10|14|1956|2|25}}
|align="left" | Bầu làm Bí thư thứ nhất tại Hội nghị toàn thể lần thứ 3.
|-
! rowspan="2" scope="row" | {{sortname|Averky|Aristov}}<br>(1903–1973)
| 27/2/1956
| 14/3/1953
| {{age in years and days|1955|12|7|1956|2|25}}
|align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 2.
|-
| 7/12/1955
| 25/2/1956
| {{age in years and days|1955|12|7|1956|2|25}}
|align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 10.
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolay|Belyaev}}<br>(1903–1966)
| 7/12/1955
| 25/2/1956
| {{age in years and days|1955|12|7|1956|2|25}}
|align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 10.
|-
! scope="row" | {{sortname|Leonid|Brezhnev}}<br>(1906–1982)
| 14/10/1952
| 5/3/1953
| {{age in years and days|1952|10|14|1953|3|5}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 2.
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolay|Ignatov}}<br>(1901–1966)
| 14/10/1952
| 5/3/1953
| {{age in years and days|1952|10|14|1953|3|5}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 2.
|-
! scope="row" | {{sortname|Semyon|Ignatyev}}<br>(1904–1983)
| 5/3/1953
| 6/4/1953
| {{age in years and days|1953|3|5|1953|4|6}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 2, và miễn nhiệm sau dó.
|-
! scope="row" | {{sortname|Georgy|Malenkov}}<br>(1902–1988)
| 14/10/1952
| 14/3/1953
| {{age in years and days|1952|10|14|1953|3|5}}
| align="left" | Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1948-1953)<br />Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 3.
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolai|Mikhailov}}<br>(1906–1982)
| 14/10/1952
| 14/3/1953
| {{age in years and days|1952|10|14|1953|3|5}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 3.
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolai|Pegov}}<br>(1905–1991)
| 14/10/1952
| 5/3/1953
| {{age in years and days|1952|10|14|1953|3|5}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 2.
|-
! scope="row" | {{sortname|Panteleimon|Ponomarenko}}<br>(1902–1984)
| 14/10/1952
| 5/3/1953
| {{age in years and days|1952|10|14|1953|3|5}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 2.
|-
! scope="row" | {{sortname|Pyotr|Pospelov}}<br>(1898–1979)
| 5/3/1953
| 25/2/1956
| {{age in years and days|1953|3|5|1956|2|25}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 2.
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolai|Shatalin}}<br>(1904–1984)
| 5/3/1953
| 3/8/1955
| {{age in years and days|1953|3|5|1955|8|3}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 2, và miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 9.
|-
! scope="row" | {{sortname|Dmitri|Shepilov}}<br>(1905–1995)
| 7/12/1955
| 25/2/1956
| {{age in years and days|1952|10|14|1956|2|25}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 10.
|-
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Suslov}}<br>(1902–1982)
| 14/10/1952
| 25/2/1956
| {{age in years and days|1952|10|14|1956|2|25}}
| align="left" |Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1953-1957)
| —
|}
===Đại hội Đảng lần thứ XX===
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikita|Khrushchev|}}<br>(1894–1971)
| 27/2/1956
| 17/10/1961
| {{age in years and days|1956|2|27|1961|10|17}}
|-
! scope="row" | {{sortname|Averky|Aristov}}<br>(1903–1973)
| 27/2/1956
| 4/5/1960
| {{age in years and days|1962|11|23|1966|4|8}}
|align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 16.
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolay|Belyaev}}<br>(1903–1966)
| 27/2/1956
| 12/11/1958
| {{age in years and days|1956|2|27|1961|10|31}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 11.
|-
! scope="row" | {{sortname|Leonid|Brezhnev}}<br>(1906–1982)
| 27/2/1956
| 16/7/1960
| {{age in years and days|1956|2|27|1960|7|16}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 17.
|-
! scope="row" | {{sortname|Yekaterina|Furtseva}}<br>(1910–1974)
| 27/2/1956
| 4/5/1960
| {{age in years and days|1956|2|27|1960|5|4}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 15.
|-
! scope="row" | {{sortname|Alexei|Kirichenko}}<br>(1908–1975)
| 17/12/1957
| 5/4/1960
| {{age in years and days|1957|12|17|1960|4|5}}
| align="left" | Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1957-1959)<br />Bầu tại Hội nghị lần thứ 6, và miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 15<ref>Замещал Хрущёва во время его отпусков в 1958 и 1959 годах [http://www.history.org.ua/JournALL/Preprint/1990/2.pdf].</ref>.
|-
! scope="row" | {{sortname|Frol|Kozlov}}<br>(1908–1965)
| 5/4/1960
| 17/10/1961
| {{age in years and days|1960|4|5|1961|10|17}}
| align="left" |Bí thư thứ 2 Ban Bí thư<br />Bầu tại Hội nghị lần thứ 15<ref>11 апреля 1963 г. инсульт у Ф. Р. Козлова привел к фактическому прекращению исполнения им обязанностей</ref>.
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolay|Ignatov}}<br>(1901–1966)
| 17/12/1957
| 5/4/1960
| {{age in years and days|1957|12|17|1960|4|5}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 6, và miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 15.
|-
! scope="row" | {{sortname|Otto Wille|Kuusinen}}<br>(1881–1964)
| 29/6/1957
| 31/11/1961
| {{age in years and days|1957|6|29|1961|10|31}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 4.
|-
! scope="row" | {{sortname|Nuritdin|Mukhitdinov}}<br>(1917–2008)
| 17/12/1957
| 17/10/1961
| {{age in years and days|1957|12|17|1961|10|17}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 4.
|-
! scope="row" | {{sortname|Pyotr|Pospelov}}<br>(1898–1979)
| 5/4/1960
| 17/10/1961
| {{age in years and days|1960|4|5|1961|10|17}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 15.
|-
! rowspan="2" scope="row" | {{sortname|Dmitri|Shepilov}}<br>(1905–1995)
| 27/2/1956
| 24/12/1956
| {{age in years and days|1956|2|27|1956|12|24}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 2.
|-
| 14/2/1957
| 29/6/1957
| {{age in years and days|1957|2|14|1957|6|29}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 3, và miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 4.
|-
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Suslov}}<br>(1902–1982)
| 27/2/1956
| 17/10/1961
| {{age in years and days|1956|2|27|1961|10|17}}
| —
|}
===Đại hội Đảng lần thứ XXI===
Thành viên Ban Bí thư khóa XXI tương tự thành viên Ban Bí thư khóa XX
===Đại hội Đảng lần thứ XXII===
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikita|Khrushchev|}}<br>(1894–1971)
| 31/10/1961
| 14/10/1964
| {{age in years and days|1961|10|31|1964|10|14}}
|align="left" | Bầu làm Bí thư thứ nhất tại Hội nghị lần thứ 1 và miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 9.
|-
! scope="row" | {{sortname|Leonid|Brezhnev}}<br>(1906–1982)
| 21/6/1963
| 8/4/1966
| {{age in years and days|1961|10|31|1966|4|8}}
|align="left" | Bầu Bí thư tại Hội nghị lần thứ 5 bầu làm Bí thư thứ 2, và bầu làm Bí thư thứ nhất tại Hội nghị lần thứ 9 (1964).
|-
! scope="row" | {{sortname|Yuri|Andropov}}<br>(1914–1984)
| 23/11/1962
| 8/4/1966
| {{age in years and days|1962|11|23|1966|4|8}}
|align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 4.
|-
! scope="row" | {{sortname|Pyotr|Demichev}}<br>(1918–2000)
| 31/10/1961
| 8/4/1966
| {{age in years and days|1961|10|31|1966|4|8}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Leonid|Ilyichev}}<br>(1906–1990)
| 31/10/1961
| 26/3/1965
| {{age in years and days|1961|10|31|1965|3|26}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 11.
|-
! scope="row" | {{sortname|Ivan|Kapitonov}}<br>(1915–2002)
| 6/12/1965
| 8/4/1966
| {{age in years and days|1965|12|6|1966|4|8}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 13.
|-
! scope="row" | {{sortname|Frol|Kozlov}}<br>(1908–1965)
| 31/10/1961
| 16/11/1964
| {{age in years and days|1961|10|31|1964|11|16}}
| align="left" | Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (196-1963)<br />Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 10.
|-
! scope="row" | {{sortname|Fyodor|Kulakov}}<br>(1918–1978)
| 29/9/1965
| 8/4/1966
| {{age in years and days|1965|9|29|1966|4|8}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 12.
|-
! scope="row" | {{sortname|Otto Wille|Kuusinen}}<br>(1881–1964)
| 31/10/1961
| 8/4/1966
| {{age in years and days|1961|10|31|1966|4|8}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolai|Podgorny}}<br>(1881–1964)
| 21/6/1963
| 12/6/1965
| {{age in years and days|1963|6|21|1965|12|6}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 5, Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1964-1965)<br />Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 13 (1965).
|-
! scope="row" | {{sortname|Boris|Ponomarev}}<br>(1905–1995)
| 31/10/1961
| 8/4/1966
| {{age in years and days|1961|10|31|1966|4|8}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Vasily|Polyakov}}<br>(1913–2003)
| 23/11/1962
| 16/11/1964
| {{age in years and days|1962|11|23|1964|10|16}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 4, và miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể lần thứ 10.
|-
! scope="row" | {{sortname|Aleksandr|Rudakov}}<br>(1910–1966)
| 23/11/1962
| 8/4/1966
| {{age in years and days|1962|11|23|1966|4|8}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 4.
|-
! scope="row" | {{sortname|Alexander|Shelepin}}<br>(1918–1994)
| 31/10/1961
| 8/4/1966
| {{age in years and days|1961|10|31|1966|4|8}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Ivan|Spiridonov}}<br>(1905–1991)
| 31/10/1961
| 23/4/1962
| {{age in years and days|1961|10|31|1962|4|23}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 3.
|-
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Suslov}}<br>(1902–1982)
| 31/10/1961
| 8/4/1966
| {{age in years and days|1961|10|31|1966|4|8}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Vitaly|Titov}}<br>(1907–1980)
| 31/10/1961
| 29/9/1965
| {{age in years and days|1961|10|31|1965|9|29}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị lần thứ 12.
|-
! scope="row" | {{sortname|Dmitriy|Ustinov}}<br>(1908–1984)
| 26/3/1965
| 8/4/1966
| {{age in years and days|1965|3|26|1966|4|8}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 11.
|}
===Đại hội Đảng lần thứ XXIII===
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Hạng
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
!1
! scope="row" | {{sortname|Leonid|Brezhnev}}<br>(1906–1982)
| 8/4/1966
| 9/4/1971
| {{age in years and days|1966|4|7|1971|4|9}}
|align="left" | Bầu [[Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô|Tổng Bí thư]] tại Hội nghị toàn thể lần thứ 1.
|-
! 7
! scope="row" | {{sortname|Yuri|Andropov}}<br>(1914–1984)
| 8/4/1966
| 21/6/1967
| {{age in years and days|1966|4|7|1967|6|21}}
|align="left" | Từ chức tại Hội nghị lần thứ 5.
|-
! 5
! scope="row" | {{sortname|Pyotr|Demichev}}<br>(1918–2000)
| 8/4/1966
| 9/4/1971
| {{age in years and days|1966|4|7|1971|4|9}}
| —
|-
! 9
! scope="row" | {{sortname|Ivan|Kapitonov}}<br>(1915–2002)
| 8/4/1966
| 9/4/1971
| {{age in years and days|1966|4|7|1971|4|9}}
| —
|-
! 10
! scope="row" | {{sortname|Konstantin|Katushev}}<br>(1927–2010)
| 10/4/1968
| 9/4/1971
| {{age in years and days|1968|4|10|1971|4|9}}
| —
|-
! 4
! scope="row" | {{sortname|Andrei|Kirilenko}}<br>(1906–1990)
| 8/4/1966
| 9/4/1971
| {{age in years and days|1966|4|7|1971|4|9}}
| align="left" | Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1966-1982).
| —
|-
! 11
! scope="row" | {{sortname|Fyodor|Kulakov}}<br>(1918–1978)
| 8/4/1966
| 9/4/1971
| {{age in years and days|1966|4|7|1971|4|9}}
| —
|-
! 8
! scope="row" | {{sortname|Boris|Ponomarev}}<br>(1905–1995)
| 8/4/1966
| 9/4/1971
| {{age in years and days|1966|4|7|1971|4|9}}
| —
|-
! 12
! scope="row" | {{sortname|Aleksandr|Rudakov}}<br>(1910–1966)
| 8/4/1966
| 10/6/1966
| {{age in years and days|1966|4|8|1966|6|10}}
| align="left" | Mất khi tại nhiệm.
|-
! 3
! scope="row" | {{sortname|Alexander|Shelepin}}<br>(1918–1994)
| 13/12/1966
| 26/9/1967
| {{age in years and days|1966|12|13|1971|4|9}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 3.
|-
! 13
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Solomentsev}}<br>(1913–2008)
| 13/12/1966
| 9/4/1971
| {{age in years and days|1966|12|13|1971|4|9}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 4.
|-
! 2
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Suslov}}<br>(1902–1982)
| 8/4/1966
| 9/4/1971
| {{age in years and days|1966|4|7|1971|4|9}}
| align="left" | Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1966-1982).
| —
|-
! 6
! scope="row" | {{sortname| Dmitriy|Ustinov}}<br>(1908–1984)
| 8/4/1966
| 9/4/1971
| {{age in years and days|1966|4|7|1971|4|9}}
| —
|}
===Đại hội Đảng lần thứ XXIV===
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Leonid|Brezhnev}}<br>(1906–1982)
| 4/4/1971
| 5/3/1976
| {{age in years and days|1971|4|4|1976|3|5}}
|align="left" | Bầu Tổng Bí thư tại Hội nghị lần thứ 1.
|-
! scope="row" | {{sortname|Pyotr|Demichev}}<br>(1918–2000)
| 4/4/1971
| 14/12/1974
| {{age in years and days|1971|4|4|1974|12|24}}
| align="left" | Từ chức tại Hội nghị lần thứ 7.
|-
! scope="row" | {{sortname|Vladimir|Dolgikh}}<br>(sinh 1924)
| 18/12/1972
| 5/3/1976
| {{age in years and days|1972|12|18|1976|3|5}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 4.
|-
! scope="row" | {{sortname|Ivan|Kapitonov}}<br>(1915–2002)
| 4/4/1971
| 5/3/1976
| {{age in years and days|1971|4|4|1976|3|5}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Konstantin|Katushev}}<br>(1927–2010)
| 4/4/1971
| 5/3/1976
| {{age in years and days|1971|4|4|1976|3|5}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Andrei|Kirilenko}}<br>(1906–1990)
| 4/4/1971
| 5/3/1976
| {{age in years and days|1971|4|4|1976|3|5}}
| align="left" | Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1966-1982)
|-
! scope="row" | {{sortname|Fyodor|Kulakov}}<br>(1918–1978)
| 4/4/1971
| 5/3/1976
| {{age in years and days|1971|4|4|1976|3|5}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Boris|Ponomarev}}<br>(1905–1995)
| 4/4/1971
| 5/3/1976
| {{age in years and days|1971|4|4|1976|3|5}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Solomentsev}}<br>(1913–2008)
| 4/4/1971
| 23/11/1971
| {{age in years and days|1971|4|4|1976|3|5}}
| align="left" | Từ chức tại Hội nghị lần thứ 2.
|-
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Suslov}}<br>(1902–1982)
| 4/4/1971
| 5/3/1976
| {{age in years and days|1971|4|4|1976|3|5}}
| align="left" | Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1966-1982)
|-
! scope="row" | {{sortname| Dmitriy|Ustinov}}<br>(1908–1984)
| 4/4/1971
| 5/3/1976
| {{age in years and days|1971|4|4|1976|3|5}}
| —
|}
 
===Đại hội Đảng lần thứ XXV===
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Leonid|Brezhnev}}<br>(1906–1982)
| 5/3/1976
| 3/3/1981
| {{age in years and days|1976|3|5|1981|3|3}}
|align="left" | Bầu Tổng Bí thư tại Hội nghị lần thứ 1.
|-
! scope="row" | {{sortname|Konstantin|Chernenko}}<br>(1911–1985)
| 5/3/1976
| 3/3/1981
| {{age in years and days|1976|3|5|1981|3|3}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Vladimir|Dolgikh}}<br>(sinh 1924)
| 5/3/1976
| 3/3/1981
| {{age in years and days|1976|3|5|1981|3|3}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Gorbachev}}<br>(sinh 1931)
| 27/11/1978
| 3/3/1981
| {{age in years and days|1978|11|27|1981|3|3}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 7.
|-
! scope="row" | {{sortname|Ivan|Kapitonov}}<br>(1915–2002)
| 5/3/1976
| 3/3/1981
| {{age in years and days|1976|3|5|1981|3|3}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Konstantin|Katushev}}<br>(1927–2010)
| 5/3/1976
| 24/5/1977
| {{age in years and days|1976|3|5|1981|3|3}}
| align="left" | Từ chức tại Hội nghị lần thứ 3.
|-
! scope="row" | {{sortname|Andrei|Kirilenko}}<br>(1906–1990)
| 5/3/1976
| 3/3/1981
| {{age in years and days|1976|3|5|1981|3|3}}
| align="left" | Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1966-1982).
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Fyodor|Kulakov}}<br>(1918–1978)
| 5/3/1976
| 17/7/1978
| {{age in years and days|1976|3|5|1978|7|17}}
| align="left" | Mất bị xe đâm.
|-
! scope="row" | {{sortname|Boris|Ponomarev}}<br>(1905–1995)
| 5/3/1976
| 3/3/1981
| {{age in years and days|1976|3|5|1981|3|3}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Yakov|Ryabov}}<br>(sinh 1928)
| 26/10/1976
| 3/3/1981
| {{age in years and days|1976|10|26|1981|3|3}}
|-
! scope="row" | {{sortname|Konstantin|Rusakov}}<br>(1903–1993)
| 24/5/1977
| 3/3/1981
| {{age in years and days|1977|5|24|1981|3|3}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 3.
|-
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Suslov}}<br>(1902–1982)
| 5/3/1976
| 3/3/1981
| {{age in years and days|1976|3|5|1981|3|3}}
| align="left" | Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1966-1982).
| —
|-
! scope="row" | {{sortname| Dmitriy|Ustinov}}<br>(1908–1984)
| 5/3/1976
| 26/10/1976
| {{age in years and days|1976|3|5|1976|10|26}}
| align="left" | Từ chức tại Hội nghị lần thứ 2.
|-
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Zimyanin}}<br>(1914–1995)
| 5/3/1976
| 26/10/1976
| {{age in years and days|1976|3|5|1976|10|26}}
| —
|}
===Đại hội Đảng lần thứ XXVI===
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Leonid|Brezhnev}}<br>(1906–1982)
| 3/3/1981
| 10/11/1982
| {{age in years and days|1981|3|3|1982|10|10}}
|align="left" | Bầu Tổng Bí thư tại Hội nghị lần thứ 1. Mất khi đang tại nhiệm.
|-
! scope="row" | {{sortname|Yuri|Andropov}}<br>(1914–1984)
| 24/5/1982
| 9/2/1984
| {{age in years and days|1982|5|24|1984|2|9}}
|align="left" | Bầu Bí thư thứ 2 Ban Bí thư tại Hội nghị lần thứ 3 (5/1982) và Tổng Bí thư tại Hội nghị lần thứ 4(12/11/1982). Mất khi đang tại nhiệm
|-
! scope="row" | {{sortname|Konstantin|Chernenko}}<br>(1911–1985)
| 3/3/1981
| 10/3/1985
| {{age in years and days|1981|3|3|1985|3|10}}
|align="left" | Hội nghị lần thứ 4 (1982) là Bí thư thứ 2 Ban Bí thư <br />và Tổng Bí thư tại Hội nghị lần thứ 8 (1984).<br />Mất khi đang tại nhiệm.
|-
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Gorbachev}}<br>(sinh 1931)
| 3/3/1981
| 6/3/1986
| {{age in years and days|1986|3|6|1990|7|14}}
| align="left" | Bí thư thứ 2 Ban Bí thư tại Hội nghị lần thứ 8 (1984)<br />Bầu Tổng Bí thư tại Hội nghị lần thứ 11.
|-
! scope="row" | {{sortname|Vladimir|Dolgikh}}<br>(sinh 1924)
| 3/3/1981
| 6/3/1986
| {{age in years and days|1981|3|3|1986|3|6}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Ivan|Kapitonov}}<br>(1915–2002)
| 3/3/1981
| 6/3/1986
| {{age in years and days|1986|3|6|1990|7|14}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Andrei|Kirilenko}}<br>(1906–1990)
| 3/3/1981
| 22/11/1982
| {{age in years and days|1986|3|6|1990|7|14}}
| align="left" | Bí thư thứ 2 Ban Bí thư<br />Từ chức tại Hội nghị lần thứ 5.
|-
! scope="row" | {{sortname|Yegor|Ligachev}}<br>(sinh 1920)
| 26/12/1983
| 6/3/1986
| {{age in years and days|1986|3|6|1990|7|14}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 7.<br />Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1985-1988)
|-
! scope="row" | {{sortname|Viktor|Nikonov}}<br>(sinh 1938)
| 23/4/1984
| 6/3/1986
| {{age in years and days|1984|4|23|1986|3|6}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 12.
|-
! scope="row" | {{sortname|Boris|Ponomarev}}<br>(1905–1995)
| 3/3/1981
| 6/3/1986
| {{age in years and days|1981|3|3|1986|3|6}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Grigory|Romanov}}<br>(1923–2008)
| 15/6/1983
| 6/3/1986
| {{age in years and days|1981|3|3|1986|3|6}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 6. <br />Tại Hội nghị lần thứ 8 (1984) bầu Bí thư thứ 2 Ban Bí thư tới Hội nghị lần thứ 14 (1985) từ chức Bí thư thứ 2.
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolai|Ryzhkov}}<br>(sinh 1929)
| 22/11/1982
| 15/10/1985
| {{age in years and days|1981|3|3|1986|3|6}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 5 và từ chức tại Hội nghị lần thứ 14.
|-
! scope="row" | {{sortname|Konstantin|Rusakov}}<br>(1909–1993)
| 3/3/1981
| 6/3/1986
| {{age in years and days|1981|3|3|1986|3|6}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Suslov}}<br>(1902–1982)
| 3/3/1981
| 6/3/1986
| {{age in years and days|1981|3|3|1986|3|6}}
| align="left" | Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1966-1982).
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Boris|Yeltsin}}<br>(1931–2007)
| 1/7/1985
| 6/3/1986
| {{age in years and days|1981|3|3|1986|3|6}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 12.
|-
! scope="row" | {{sortname|Lev|Zaykov}}<br>(1923–2002)
| 1/7/1985
| 6/3/1986
| {{age in years and days|1981|3|3|1986|3|6}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 12.
|-
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Zimyanin}}<br>(1914–1995)
| 3/3/1981
| 6/3/1986
| {{age in years and days|1981|3|3|1986|3|6}}
| —
|}
===Đại hội Đảng lần thứ XXVII===
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Gorbachev}}<br>(sinh 1931)
| 6/3/1986
| 14/7/1990
| {{age in years and days|1986|3|6|1990|7|14}}
|align="left" | Bầu Tổng Bí thư tại Hội nghị lần thứ 1.
|-
! scope="row" | {{sortname|Oleg|Baklanov}}<br>(sinh 1932)
| 18/2/1988
| 14/7/1990
| {{age in years and days|1988|2|18|1990|7|14}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 6.
|-
! scope="row" | {{sortname|Alexandra|Biryukova}}<br>(1932–1994)
| 6/3/1986
| 30/9/1988
| {{age in years and days|1986|3|6|1990|7|14}}
| align="left" | Từ chức tại Hội nghị lần thứ 9.
|-
! scope="row" | {{sortname|Viktor|Chebrikov}}<br>(1923–1999)
| 30/9/1988
| 20/9/1989
| {{age in years and days|1988|9|30|1989|9|20}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 9 và từ chức tại Hội nghị lần thứ 16.
|-
! scope="row" | {{sortname|Anatoly|Dobrynin}}<br>(1919–2010)
| 6/3/1986
| 30/9/1988
| {{age in years and days|1986|3|6|1990|7|14}}
| align="left" | Từ chức tại Hội nghị lần thứ 9.
|-
! scope="row" | {{sortname|Vladimir|Dolgikh}}<br>(sinh 1924)
| 6/3/1986
| 30/9/1988
| {{age in years and days|1986|3|6|1990|7|14}}
| align="left" | Từ chức tại Hội nghị lần thứ 9.
|-
! scope="row" | {{sortname|Ivan|Frolov}}<br>(sinh 1929)
| 9/12/1989
| 14/7/1990
| {{age in years and days|1989|12|9|1990|7|14}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 17.
|-
! scope="row" | {{sortname|Andrei|Girenko}}<br>(sinh 1936)
| 20/9/1989
| 14/7/1990
| {{age in years and days|1989|9|20|1990|7|14}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 16.
|-
! scope="row" | {{sortname|Yegor|Ligachev}}<br>(sinh 1920)
| 6/3/1986
| 14/7/1990
| {{age in years and days|1986|3|6|1990|7|14}}
| align="left" |Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1985-1988)
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Anatoly|Lukyanov}}<br>(sinh 1930)
| 28/1/1987
| 30/9/1988
| {{age in years and days|1987|1|28|1988|9|30}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 3 và từ chức tại Hội nghị lần thứ 9.
|-
! scope="row" | {{sortname|Yurii|Manaenkov}}<br>(sinh 1936)
| 20/9/1989
| 14/7/1990
| {{age in years and days|1989|9|20|1990|7|14}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 16.
|-
! scope="row" | {{sortname|Vadim|Medvedev}}<br>(sinh 1929)
| 6/3/1986
| 14/7/1990
| {{age in years and days|1986|3|6|1990|7|14}}
| align="left" |Bí thư thứ 2 Ban Bí thư (1988-1990).
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Viktor|Nikonov}}<br>(sinh 1938)
| 6/3/1986
| 20/9/1989
| {{age in years and days|1986|3|6|1989|9|20}}
| align="left" | Từ chức tại Hội nghị lần thứ 16.
|-
! scope="row" | {{sortname|Georgy|Razumovsky}}<br>(sinh 1936)
| 6/3/1986
| 14/7/1990
| {{age in years and days|1986|3|6|1990|7|14}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Nikolay|Slyunkov}}<br>(sinh 1929)
| 28/1/1987
| 14/7/1990
| {{age in years and days|1987|1|28|1990|7|14}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 3.
|-
! scope="row" | {{sortname|Yegor|Stroyev}}<br>(sinh 1937)
| 20/9/1989
| 14/7/1990
| {{age in years and days|1989|9|20|1990|7|14}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 16.
|-
! scope="row" | {{sortname|Gumer|Usmanov}}<br>(sinh 1932)
| 20/9/1989
| 14/7/1990
| {{age in years and days|1989|9|20|1990|7|14}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 16.
|-
! scope="row" | {{sortname|Alexander|Yakovlev}}<br>(1923–2005)
| 6/3/1986
| 14/7/1990
| {{age in years and days|1986|3|6|1990|7|14}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Lev|Zaykov}}<br>(1923–2002)
| 6/3/1986
| 14/7/1990
| {{age in years and days|1986|3|6|1990|7|14}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Zimyanin}}<br>(sinh 1932)
| 6/3/1986
| 28/1/1987
| {{age in years and days|1986|3|6|1987|1|28}}
| align="left" | Từ chức tại Hội nghị lần thứ 3.
|}
===Đại hội Đảng lần thứ XXVIII===
{|class="wikitable plainrowheaders sortable" style="text-align:center;" border="1"
! scope="col" |Tên<br>(sinh–mất)
! scope="col" | Bắt đầu
! scope="col" | Kết thúc
! scope="col" | Thời gian
! scope="col" style="width:30em;" | Ghi chú
|-
! scope="row" | {{sortname|Mikhail|Gorbachev}}<br>(sinh 1931)
| 14/7/1990
| 24/8/1991
| {{age in years and days|1990|7|14|1991|8|24}}
| align="left" | Từ chức từ ngày 24/8 sau [[cuộc đảo chính Xô viết năm 1991|cuộc đảo chính năm 1991]].
|-
! scope="row" | {{sortname|Vladimir|Ivashko}}<br>(1932–1994)
| 14/7/1990
| 29/8/1991
| {{age in years and days|1990|7|14|1991|8|29}}
| align="left" | Phó Tổng Bí thư (Bí thư thứ 2) chủ trì tất cả các phiên họp của Ban Bí thư, trừ phiên họp thứ 1 được chủ trì bằng Gorbachev.
|-
! scope="row" | {{sortname|Oleg|Baklanov}}<br>(sinh 1932)
| 14/7/1990
| 29/8/1991
| {{age in years and days|1990|7|14|1991|8|29}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Boris|Gidaspov}}<br>(1933–2007)
| 14/7/1990
| 29/8/1991
| {{age in years and days|1990|7|14|1991|8|29}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Andrei|Girenko}}<br>(sinh 1936)
| 14/7/1990
| 29/8/1991
| {{age in years and days|1990|7|14|1991|8|29}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Alexander|Dzasokhov}}<br>(sinh 1934)
| 14/7/1990
| 29/8/1991
| {{age in years and days|1990|7|14|1991|8|29}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Valentin|Kuptsov}}<br>(sinh 1937)
| 14/7/1990
| 29/8/1991
| {{age in years and days|1990|7|14|1991|8|29}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Galina|Semenova}}<br>(sinh 1937)
| 14/7/1990
| 29/8/1991
| {{age in years and days|1990|7|14|1991|8|29}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Yegor|Stroyev}}<br>(sinh 1937)
| 14/7/1990
| 29/8/1991
| {{age in years and days|1990|7|14|1991|8|29}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Valentin|Falin}}<br>(sinh 1926)
| 14/7/1990
| 29/8/1991
| {{age in years and days|1990|7|14|1991|8|29}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Yurii|Manaenkov}}<br>(sinh 1936)
| 14/7/1990
| 29/8/1991
| {{age in years and days|1990|7|14|1991|8|29}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Oleg|Shenin}}<br>(1937–2009)
| 14/7/1990
| 29/8/1991
| {{age in years and days|1990|7|14|1991|8|29}}
| —
|-
! scope="row" | {{sortname|Gennady|Yanayev}}<br>(1937–2010)
| 14/7/1990
| 31/1/1991
| {{age in years and days|1990|7|14|1991|1|31}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể chung lần thứ nhất của Trung ương Đảng và Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
|-
! scope="row" | {{sortname|Petru|Lucinschi}}<br>(sinh 1952)
| 31/1/1991
| 29/8/1991
| {{age in years and days|1991|1|31|1991|8|29}}
| align="left" | Miễn nhiệm tại Hội nghị toàn thể chung lần thứ nhất của Trung ương Đảng và Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
|-
! scope="row" | {{sortname|Vladimir|Kalashnikov}}<br>(sinh 1947)
| 26/7/1991
| 29/8/1991
| {{age in years and days|1991|7|26|1991|8|29}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 4.
|-
! scope="row" | {{sortname|Ivan|Melnikov}}<br>(sinh 1950)
| 26/7/1991
| 29/8/1991
| {{age in years and days|1991|7|26|1991|8|29}}
| align="left" | Bầu tại Hội nghị lần thứ 4.
|}
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
==Xem thêm==
 
==Liên kết ngoài==
{{Ban Bí thư Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô}}
[[Thể loại:Ban Bí thư Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô]]
[[Thể loại:Đảng Cộng sản Liên Xô]]
[[Thể loại:Chính trị Liên Xô]]