Khác biệt giữa các bản “Frenkie de Jong”

không có tóm lược sửa đổi
| nationalyears5 = 2018–
| nationalteam5 = {{nft|Hà Lan}}
| nationalcaps5 = 910
| nationalgoals5 = 01
| pcupdate = 31 tháng 8 năm 2019
| ntupdate = 96 tháng 69 năm 2019
| youthclubs2 = [[Jong Ajax]]
| youthyears2 = 2016
 
===Quốc tế===
{{updated|96 tháng 69 năm 2019}}<ref name=sw/>
{| class="wikitable" style="text-align:center"
|-
|2018||5||0
|-
|2019||45||01
|-
!colspan=2|Tổng cộng!!910!!01
|}
 
====Bàn thắng quốc tế====
:''Bàn thắng và kết quả của Hà Lan được để trước.''
 
{| class=wikitable style="text-align: left;" align=center
! # !! Ngày !! Địa điểm !! Đối thủ !! Bàn thắng !! Kết quả !! Giải đấu
|-
| align=center| 1 || 6 tháng 9 năm 2019 || [[Volksparkstadion]], [[Hamburg]], [[Đức]] || {{fb|GER}} ||align=center| 1–1 ||align=center| 4–2 || [[Vòng loại giải vô địch bóng đá châu Âu 2020|Vòng loại Euro 2020]]
|}