Khác biệt giữa các bản “Édouard Herriot”

không có tóm lược sửa đổi
{{Infobox officeholder 1
{{Viên chức
|name=Édouard Herriot
|image=Édouard Herriot 01.jpg
| chức vụ order= [[Thủ tướng Pháp]]
| ngang =200
|term_start =[[15 tháng 6]] năm [[1924]]
| chức vụ = Thủ tướng Pháp
|term_startterm_end =14[[17 tháng 64]] năm 1924[[1925]]
|predecessor =[[Frédéric François-Marsal]]
|term_end =10 tháng 4 năm 1925
|successor =[[Paul Painlevé]]
|predecessor =[[Frédéric François-Marsal]]
|term_start2 =[[20 tháng 7]] năm [[1926]]
|successor =[[Paul Painlevé]]
|term_start2term_end2 =19[[23 tháng 7]] năm [[1926]]
|predecessor2 =[[Aristide Briand]]
|term_end2 =21 tháng 7 năm 1929
|predecessor2successor2 =[[AristideRaymond BriandPoincaré]]
|term_end3term_start3 =14[[3 tháng 126]] năm [[1932]]
|successor2 =[[Raymond Poincaré]]
|term_start3term_end3 = 3 =[[18 tháng 612]] năm [[1932]]
|predecessor3 =[[André Tardieu]]
|term_end3 =14 tháng 12 năm 1932
|predecessor3successor3 =[[AndréJoseph TardieuPaul-Boncour]]
|birth_name=Édouard Marie Herriot
|successor3 =[[Joseph Paul-Boncour]]
|birth_date ={{birth date|df =y|1872|07|[[5}} tháng 7]] năm [[1872]]
|death_date = [[26 tháng 3]] năm [[1957]] (84 tuổi)
|birth_place =[[Bar-le-Duc]], [[Meuse]], [[Pháp]]
|party=[[Đảng Cộng hòa, Cấp tiến và Cấp tiến Xã hội|Đảng Cấp tiến]]
|death_date ={{Death date and age|df=y|1957|3|26|1872|7|5}}
|spouse =Blanche Rebatel <small>(1877–1962)</small>
|death_place =[[Paris]], [[Pháp]]
|party=[[Parti Démocratique Républicaine|PDR]]
}}