Khác biệt giữa các bản “Georges Clemenceau”

không có tóm lược sửa đổi
n (→‎Tham khảo: replaced: == Tài liệu tham khảo == → ==Tham khảo== using AWB)
{{Infobox officeholder 1
{{Thông tin viên chức
| name = Georges Clemenceau
| image = Georges Clemenceau par Nadar.jpg
| imagesize =
| chức vụ = [[Thủ tướng Pháp|Thủ tướng thứ 72 của Pháp]]
| term_startterm_start3 = [[25 tháng 10]] năm [[1906]]
| term_endterm_end3 = [[24 tháng 7]] năm [[1909]]
| presidentpresident3 = [[Armand Fallières]]
| predecessorpredecessor3 = [[Ferdinand Sarrien]]
| successorsuccessor3 = [[Aristide Briand]]
| chứcorder2 vụ 2 = [[Thủ tướng Pháp|Thủ tướng thứ 85 của = [[Thủ tướng Pháp]]
| term_start2 = [[16 tháng 11]] năm [[1917]]
| term_end2 = [[20 tháng 1]] năm [[1920]]
| president2 = [[Raymond Poincaré]]
| predecessor2 = [[Paul Painlevé]]
| successor2 = [[Alexandre Millerand]]
| order4 = [[Bộ trưởng Quốc phòng (Pháp)|Bộ trưởng Chiến tranh]]
| birth_date = 28 tháng 9 năm 1841
| term_start4 = [[16 tháng 11]] năm [[1917]]
| death_date = {{death date and age|df=y|1929|11|24|1841|9|28|}}
| term_end4 = [[20 tháng 1]] năm [[1920]]
| profession = Nhà vật lý, [[nhà báo]]
| president4 = [[Raymond Poincaré]]
| party = }}
| predecessor4 = [[Paul Painlevé]]
| successor4 = [[André Joseph Lefèvre]]
| order5 = [[Bộ trưởng Nội vụ (Pháp)|Bộ trưởng Nội vụ]]
| term_start5 = [[14 tháng 3]] năm [[1906]]
| term_end5 = [[24 tháng 7]] năm [[1909]]
| president5 = [[Armand Fallières]]
| primeminister5 = [[Ferdinand Sarrien]]
| predecessor5 = [[Fernand Dubief]]
| successor5 = [[Aristide Briand]]
| order6 = [[Thượng viện Pháp|Thượng Nghị sĩ]]
| term_start6 = [[10 tháng 6]] năm [[1902]]
| term_end6 = [[10 tháng 1]] năm [[1910]]
| predecessor6 = Ernest Denormandie
| successor6 = Gustave Fourment
| 1namedata6 = [[Var (khu hành chính)|Var]]
| 1blankname6 = Khu bầu cử
| order7 = [[Quốc hội Pháp|Nghị sĩ Quốc hội]]
| term_start7 = [[4 tháng 10]] năm [[1885]]
| term_end7 = [[10 tháng 10]] năm [[1893]]
| predecessor7 = Auguste Maurel
| successor7 = Joseph Jourdan
| 1namedata7 = [[Var (khu hành chính)|Var]]
| 1blankname7 = Khu bầu cử
| term_start8 = [[20 tháng 2]] năm [[1876]]
| term_end8 = [[9 tháng 11]] năm [[1885]]
| 1namedata8 = [[Seine (khu hành chính)|Seine]]
| 1blankanme8 = Khu bầu cử
| term_start9 = [[8 tháng 2]] năm [[1871]]
| term_end9 = [[27 tháng 3]] năm [[1871]]
| 1namedata9 = [[Seine (khu hành chính)|Seine]]
| 1blankname9 = Khu bầu cử
| order10 = Chủ tịch [[Hội đồng Paris]]
| term_start10 = [[28 tháng 11]] năm [[1875]]
| term_end10 = [[24 tháng 4]] năm [[1876]]
| predecessor10 = Pierre Marmottan
| successor10 = Barthélemy Forest
| birth_name = Georges Benjamin Clemenceau
| birth_date = [[28 tháng 9]] năm [[1841]]
| birth_place = [[Mouilleron-en-Pareds]], [[Vendée]], [[Quân chủ tháng bảy|Vương quốc Pháp]]
| death_date = [[24 tháng 11]] năm [[1929]] (88 tuổi)
| death_place = [[Paris]], [[Seine (khi hành chính)|Seine]], [[French Third Republic|France]]
| party = [[Radicalism (historical)#France|Radical Republican]]<br />{{small|(1871–1901)}}<br />[[Radical Party (France)|Radical-Socialist Party]]<br />{{small|(1901–1920)}}
| alma_mater = [[University of Nantes]]
| profession = [[Physician]], [[journalist]]
| spouse = {{marriage|[[Mary Plummer]]|1869|1891|end=div.}}
| children = [[:fr:Michel Clemenceau|Michel Clemenceau]]
| nickname = Father of Victory<br />The Tiger
}}
 
 
'''Georges Benjamin Clemenceau''' (28 tháng 9 năm 1841 – 24 tháng 11 năm 1929) là một chính trị gia người Pháp, cũng là một nhà vật lý, nhà báo. Clemenceau từng giữ vị trí Thủ tướng Pháp trong khoảng thời gian 1906-1909 và 1917-1920, là người đã đưa nước [[Đệ tam Cộng hòa Pháp|Pháp]] đến thắng lợi trong [[Chiến tranh thế giới thứ nhất]]. Cuối Chiến tranh thế giới thứ nhất, Clemenceau là người đứng đầu phái đoàn Pháp, một trong những tiếng nói chính trong [[Hòa ước Versailles]]. Ông còn thường được gọi bằng biệt danh ''Le Tigre'' (''Con hổ'') hay ''Le Père-la-Victoire'' (Người cha chiến thắng). Georges Clemenceau cũng từng là thành viên của Hàn lâm viện Pháp.