Khác biệt giữa các bản “Édouard Daladier”

không có tóm lược sửa đổi
{{Infobox officeholder 1
| name = Édouard Daladier
| image = Édouard Daladier.jpg
| order = [[Thủ tướng Pháp]]
| imagesize = 200px
| president = [[Albert Lebrun]]
| order = [[Thủ tướng Pháp]] [[danh sách thủ tướng Pháp|thứ 72]]
| term_start = [[10 tháng 4]] năm [[1938]]
| president = [[Albert Lebrun]]
| term_startterm_end = 10[[21 tháng 43]] năm 1938[[1940]]
| predecessor = [[Léon Blum]]
| term_end = 21 tháng 3 năm 1940
| predecessorsuccessor = [[LéonPaul BlumReynaud]]
| successorpresident1 = [[PaulAlbert ReynaudLebrun]]
| term_end1term_start1 = 9[[30 tháng 21]] năm [[1934]]
| president1 = [[Albert Lebrun]]
| term_start1term_end1 = 30[[9 tháng 12]] năm [[1934]]
| predecessor1 = [[Camille Chautemps]]
| term_end1 = 9 tháng 2 năm 1934
| predecessor1successor1 = [[CamilleGaston ChautempsDoumergue]]
| successor1president2 = [[GastonAlbert DoumergueLebrun]]
| term_end2term_start2 = 26[[31 tháng 101]] năm [[1933]]
| president2 = [[Albert Lebrun]]
| term_start2term_end2 = 31[[26 tháng 110]] năm [[1933]]
| predecessor2 = [[Joseph Paul-Boncour]]
| term_end2 = 26 tháng 10 năm 1933
| predecessor2successor2 = [[JosephAlbert Paul-BoncourSarraut]]
| office3 = [[Bộ trưởng Bộ Quốc phòng (Pháp)|Bộ trưởng Bộ Quốc phòng]]
| successor2 = [[Albert Sarraut]]
| office3 = [[Bộ trưởng Bộ Quốc phòng (Pháp)|Bộ trưởng Bộ Quốc phòng]]
| primeminister3 = [[Léon Blum]]<br>[[Camille Chautemps]]<br>Bản thân
| term_start3 = [[4 tháng 6]] năm [[1936]]
| term_end3 = [[18 tháng 5]] năm [[1940]]
| predecessor3 = [[Louis Maurin]]
| successor3 = [[Paul Reynaud]]
| primeminister4 = [[Joseph Paul-Boncour]]<br>Bản thân
| term_start4 = [[18 tháng 12]] năm [[1932]]
| term_end4 = [[29 tháng 1]] năm [[1934]]
| predecessor4 = [[Joseph Paul-Boncour]]
| successor4 = [[Jean Fabry]]
| office5 = [[HạViện việnDân biểu (Pháp)|Dân biểu hạHạ viện]]
| term_start5 = [[2 tháng 6]] năm [[1946]]
| term_end5 = [[8 tháng 12]] năm [[1958]]
| constituency51namedata5 = [[Vaucluse]]
| 1blankname5 = Khu bầu cử
| term_start6 = 16 tháng 11 năm 1919
| term_end6term_start6 = 10[[16 tháng 711]] năm 1940[[1919]]
| term_endterm_end6 = 21[[10 tháng 37]] năm [[1940]]
| constituency61namedata6 = [[Vaucluse]]
| birth_date = {{birth date|1884|6|18|df=y}}
| 1blankname6 = Khu bầu cử
| birth_place = [[Carpentras]], [[Vaucluse]], [[Đệ tam Cộng hòa Pháp|Pháp]]
| birth_date = [[18 tháng 6]] năm [[1884]]
| death_date = {{death date and age|1970|10|10|1884|6|18|df=y}}
| death_placebirth_place = [[ParisCarpentras]], [[Vaucluse]], [[Đệ tam Cộng hòa Pháp|Pháp]]
| death_date = [[10 tháng 10]] năm [[1970]] (86 tuổi)
| party = [[Đảng Cấp tiến (Pháp)|Cấp tiến]]
| death_place = [[Paris]], [[Pháp]]
| spouse = {{marriage|Madeleine Laffont|1917|1932|reason=bà qua đời}}<br>{{marriage|Jeanne Boucoiran|1951|1970|reason=ông qua đời}}
| party = [[Đảng Cấp tiến (Pháp)|Đảng Cấp tiến]]
| children = Jean<br>Pierre<br>Marie
| spouse = {{marriage|Madeleine Laffont|1917|1932|reason=her qua đờideath}}<br>{{marriage|Jeanne Boucoiran|1951|1970|reason=ông quahis đờideath}}
| education = ''[[Collège-lycée Ampère]]''
| children = Jean<br>Pierre<br>Marie
| profession = [[Nhà sử học]], [[giáo viên]]
| education = ''[[Collège-lycée Ampère]]''
| allegiance = {{flag|Đệ tam Cộng hòa Pháp}}
| profession = [[Nhà sử học]], [[giáoGiáo viên]]
| branch = {{flagicon|Đệ tam Cộng hòa Pháp}} [[Quân đội Pháp]]
| birth_placeallegiance = [[Carpentras]], [[Vaucluse]],{{flagcountry|Pháp}} [[Đệ tam Cộng hòa Pháp|Pháp]]
| rank = [[Đại úy]]
| branch = {{flagicon|ĐệFrench tamThird Cộng hòa PhápRepublic}} [[QuânLục độiquân Pháp]]
| battles=[[Thế chiến thứ nhất]]
| rank = [[Đại úy]]
:
| battles=[[ThếChiến chiếntranh thế giới thứ nhất]]
[[Thế chiến II]]
:{{*}}[[Trận Castle ItterVerdun]]
[[Chiến tranh thế giới thứ hai]]
:*[[Trận Castle Itter]]
}}
'''Édouard Daladier''' ({{IPA-fr|edwaʁ daladje|lang}}, 18 tháng 6 năm 1884 - 10 tháng 10 năm 1970) là một chính trị gia cấp tiến của Pháp và là Thủ tướng của Pháp vào đầu Thế chiến thứ hai.