Khác biệt giữa các bản “Danh sách các ngày quốc khánh trên thế giới”

Dịch thuật dữ liệu của một số nước
(AlphamaEditor, thêm thể loại, Executed time: 00:00:27.5910981 using AWB)
(Dịch thuật dữ liệu của một số nước)
{{Translation WIP|List of national independence days|Tiếng Anh|FLSC}}
{{Expand list|date=June 2019}}
 
Ngày quốc khánh là ngày lễ kỷ niệm của quốc gia nhân sự kiện giành được độc lập, thành lập chính thể nhà nước, kết thúc thời kỳ chiếm đóng quân sự, cá biệt như Singapore, là ngày bị trục xuất khỏi liên bang Malaysia.
[[Tập_tin:National_Days_map.png|phải|nhỏ|300x300px|{{legend|#008000|Quốc khánh liên quan đến việc giành độc lập}}{{legend|#00FF00|Ngày quốc khánh liên quan đến sự kiện khác}}{{legend|#7F7F7F|Không có ngày quốc khánh chính thức}}]]
 
|{{sort|08-19|19 tháng 8}}
|1919
|Giành độc lập từ vương[[Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland]] năm 1919.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Albania}}
|{{sort|11-28|28 tháng 11}}
|1912
|[[Ismail Qemali|Ismail Qemal Vlora]] tuyên bố năm 1912 chấm dứt 5 thế kỷ dưới ách [[Ottoman Empire|Ottoman]].
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Algeria}}
|5 tháng 7
|1962
|Giành độc lập từ [[Pháp]] năm 1962.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Angola}}
|11 tháng 11
|1975
|Giành độc lập từ [[Bồ ĐạoĐào Nha]] năm 1975.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Anguilla}}
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Antigua and Barbuda}}
|IndependenceNgày Dayđộc lập <ref>{{chú thích web|url=https://www.state.gov/secretary/remarks/2018/11/287056.htm|title=Antigua and Barbuda's Independence Day Press Statement|last=Pompeo|first=|date=Nov 1, 2018|website=USA Secretary of State|accessdate =}}</ref>
|1 tháng 11
|1981
|Giành độc lập từ [[Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland]] năm 1981.
|Independence from the [[United Kingdom]] in 1981.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Argentina}}
|Ngày độc lập
|[[Argentine Declaration of Independence|Independence Day]]
|9 tháng 7
|1816
|- style="vertical-align: top;"
|[[Independence Day (Armenia)|Independence Day]]
|21 tháng9tháng 9
|1991
|Independence from the [[Liên Xô]] in 1991.
|- style="vertical-align: top;"
|[[Day of Unity of Ukraine]]
|{{sort|01-22|January 22 tháng 1}}
|1919
|[[Act Zluky|Unification of Ukraine]] on ngày 22 tháng 1 năm 1919.<ref>{{chú thích web|url=http://www.mfa.gov.ua/mfa/en/publication/content/290.htm|title=Holidays|accessdate = ngày 24 tháng 8 năm 2008 |publisher=Ministry of Foreign Affairs of Ukraine|deadurl=yes|archiveurl=https://web.archive.org/web/20060420145124/http://www.mfa.gov.ua/mfa/en/publication/content/290.htm|archivedate = ngày 20 tháng 4 năm 2006 |df=}}</ref>
|{{flag|United Arab Emirates}}
|[[National Day (United Arab Emirates)|National Day]]
|{{sort|12-02|December 2 tháng 12}}
|1971
|Independence from the [[United Kingdom]] in 1971.
|{{flag|Hoa Kỳ}}
|[[Independence Day (United States)|Independence Day]] or Fourth of July
|{{sort|07-04|July 4 tháng 7}}
|1776
|[[United States Declaration of Independence|Declaration of Independence]] from the [[Kingdom of Great Britain]] (predecessor state of the [[United Kingdom of Great Britain and Ireland|United Kingdom]]) in 1776.
|{{flag|Uruguay}}
|[[:es:Declaratoria de la independencia (Uruguay)|Declaratoria de la Independencia]]
|{{sort|08-25|August 25 tháng 8}}
|1825
|Declaration of independence from the [[Empire of Brazil]] and union with the [[United Provinces of the Rio de la Plata]].
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Uzbekistan}}
|Ngày độc lập
|[[Independence Day (Uzbekistan)|Independence Day]]
|{{sort|09-01|September 1 tháng 9}}
|1991
|IndependenceGiành fromđộc lập từ [[Liên Xô]] innăm 1991.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Vanuatu}}
|
|{{sort|07-30|July 30 tháng 7}}
|1980
|IndependenceGiành fromđộc thelập từ [[UnitedVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc KingdomIreland]] và [[Pháp]] innăm 1980.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Venezuela}}
|
|{{sort|07-05|July 5 tháng 7}}
|1811
|DeclarationTuyên ofbố independencegiành fromđộc lập từ [[Tây Ban Nha]] innăm 1811.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Vietnam}}
|2 tháng 9
|1945
|Tuyên bố độc lập khỏi ách nô lệ của [[Đế quốc thực dân Pháp|thực dân Pháp]][[Đế quốc Nhật Bản|phát xít Nhật]].
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Yemen}}
|
|{{sort|11-30|November 30 tháng 11}}
|1967
|[[Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Yemen|Nam Yemen]] Tuyên bố độc lập khỏi [[Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland]] năm 1967.
|[[PDRY|South Yemen]] Declaration of independence from the [[United Kingdom]] in 1967.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Zambia}}
|
|{{sort|10-24|October 24 tháng 10}}
|1964
|Giành độc lập từ [[Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland]] năm 1964.
|Independence from the [[United Kingdom]] in 1964.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Zimbabwe}}
|
|{{sort|04-18|April 18 tháng 4}}
|1980
|Giành độc lập từ [[Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland]] năm 1980.
|Independence from the [[United Kingdom]] in 1980.
|}
 
38

lần sửa đổi