Khác biệt giữa các bản “Danh sách các ngày quốc khánh trên thế giới”

Dịch gần hết các nước chữ cái A và B ( đến Brazil )
(Dịch thuật dữ liệu của một số nước)
(Dịch gần hết các nước chữ cái A và B ( đến Brazil ))
|{{sort|08-19|19 tháng 8}}
|1919
|Giành độc lập từkhỏi [[Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland]] năm 1919.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Albania}}
|Ngày độc lập (Dita e Pavarësisë)
|{{sort|11-28|28 tháng 11}}
|1912
|Được tuyên bố bởi [[Ismail Qemali|Ismail Qemal Vlora]] tuyên bố năm 1912 chấm dứt 5 thế kỷ dưới ách [[Ottoman Empire|Ottoman]].
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Algeria}}
|5 tháng 7
|1962
|Giành độc lập từkhỏi [[Pháp]] năm 1962.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Angola}}
|11 tháng 11
|1975
|Giành độc lập từkhỏi [[Bồ Đào Nha]] năm 1975.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Anguilla}}
|30 tháng 5
|1967
|IndependenceGiành fromđộc lập khỏi [[St.Saint Christopher-Nevis-Anguilla|Staint Christopher-Nevis-Anguilla]] innăm 1967.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Antigua and Barbuda}}
|1 tháng 11
|1981
|Giành độc lập từkhỏi [[Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland]] năm 1981.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Argentina}}
|9 tháng 7
|1816
|Tuyên bố giành độc lập khỏi [[đế quốc Tây Ban Nha]] năm 1816.
|Independence declared from the [[Spanish Empire]] in 1816.
|- style="vertical-align: top;"
| rowspan="2" |{{flag|Armenia}}
|28 tháng 5
|1918
|DeclarationTuyên ofbố independencegiành fromđộc lập khỏi [[Đế quốc Nga]] innăm 1918.
|- style="vertical-align: top;"
|Ngày độc lập
|[[Independence Day (Armenia)|Independence Day]]
|21 tháng 9
|1991
|IndependenceGiành fromđộc thelập khỏi [[Liên Xô]] innăm 1991.
|-
|{{flag|Austria}}
|Ngày quốc gia
|National Day
|26 thang10tháng 10
|1955
|Restoration of sovereignty and signing of the Declaration of Neutrality in 1955.
|- style="vertical-align: top;"
| rowspan="2" |{{flag|Azerbaijan}}
|Ngày cộng hòa
|Republic Day
|28 tháng 5
|1918
|IndependenceGiành fromđộc thelập khỏi [[Đế quốc Nga]] innăm 1918 andvà sự tuyên bố declarationvề ofnền thecộng Republichòa.
|- style="vertical-align: top;"
|Ngày độc lập
|[[Independence Day (Azerbaijan)|Independence Day]]
|18 tháng 10
|1991
|IndependenceTái re-declaredtuyên frombố thegiành độc lập khỏi [[Liên Xô]] innăm 1991.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Bahamas|name=Bahamas, The}}
|Ngày độc lập của người Bahamian
|Bahamian Independence Day
|10 tháng 7
|1973
|Giành độc lập khỏi [[Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland]] năm 1973.
|Independence from the [[United Kingdom]] in 1973.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Bahrain}}
|Ngày độc lập
|[[Bahrain Independence Day]]
|16 tháng 12
|1971
|Giành độc lập khỏi [[Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland]] năm 1971.
|Independence from the [[United Kingdom]] in 1971.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Bangladesh}}
|[[IndependenceNgày Dayđộc oflập của Bangladesh]]
|26 tháng 3
|1971
|IndependenceĐã wastuyên declaredbố fromgiành độc lập khỏi [[Pakistan]] andvà điều này dẫn đến một cuộc chiến tranh kéo thisdài led9 totháng, acuộc nine-monthchiến warkết endingthúc onvào ngày 16 tháng 12 năm 1971.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Barbados}}
|Ngày độc lập
|Independence Day
|30 tháng 11
|1966
|Giành độc lập khỏi [[Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland]] năm 1966.
|Independence from the [[United Kingdom]] in 1966.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Belarus}}
|Ngày độc lập
|[[Independence Day (Belarus)|Independence Day]]
|3 tháng 7
|1944
|Sự [[Chiến dịch Minsk|giải phóng Minsk]] năm 1944 - sau nhiều năm chiếm đóng của [[Đức Quốc Xã|Đức quốc Xã]].
|The [[Minsk Offensive|liberation of Minsk]] after several years of German occupation in 1944.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Bỉ}}
|Ngày quốc gia Bỉ
|[[Belgian National Day]]
|21 tháng 7
|1831
|IndependenceGiành fromđộc thelập khỏi [[UnitedVương Kingdomquốc ofLiên thehiệp Netherlands|United NetherlandsLan]] ([[Belgian revolution]]) onvào ngày 4 tháng 10 năm 1830. [[LeopoldLéopold I ofcủa BelgiumBỉ|Leopold of Saxe-Coburg-Saalfeld]] tookđã thelấy oathlời astuyên firstthệ Kingnhư oflà vị vua đầu tiên của thengười BelgiansBỉ onvào ngày 21 tháng 7 năm 1831.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Belize}}
|Những lễ kỉ niệm tháng 9
|[[September Celebrations]]
|21 tháng 9
|1981
|Giành độc lập khỏi [[Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland]] năm 1981.
|Independence from the [[United Kingdom]] in 1981.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Benin}}
|1 tháng 8
|1960
|Giành độc lập từkhỏi [[Pháp]] năm 1960.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Bolivia}}
|6 tháng 8
|1825
|IndependenceGiành fromđộc lập khỏi [[Tây Ban Nha]] innăm 1825.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Bosnia and Herzegovina}}
|Ngày độc lập
|[[Independence Day (Bosnia and Herzegovina)|Independence Day]]
|1 tháng 3
|1992
|Giành độc lập khỏi [[Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư]] năm 1992.
|Independence from the [[Socialist Federal Republic of Yugoslavia]] in 1992.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Botswana}}
|Ngày độc lập
|[[Independence Day (Botswana)|Independence Day]]
|3930 tháng 9
|1966
|Giành độc lập khỏi [[Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland]] năm 1966
|Independence from the [[United Kingdom]] in 1966
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Brazil}}
|2 tháng 9
|1945
|Tuyên bố độc lập khỏi ách nô lệ của [[Đếđế quốc thực dân Pháp|thực dân Pháp]] và [[Đếđế quốc Nhật Bản|phát xít Nhật]].
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Yemen}}
38

lần sửa đổi