Khác biệt giữa các bản “Danh sách các ngày quốc khánh trên thế giới”

Đã dịch hết các nước có chữ cái từ A đến F
(Dịch gần hết các chữ cái A,B,C ( trừ Canada ))
(Đã dịch hết các nước có chữ cái từ A đến F)
|1 tháng 7
|1867
|Được chấp thuận giành độc lập trên danh nghĩa khỏi [[Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland]] năm 1867. Tuy nhiên, điển hình hiện tại là tỉnh [[Newfoundland và Labrador]] đã là một lãnh địa của Anh Quốc, nơi đây tổ chức Ngày Khám Phá vào 24 tháng 6 và thương tiếc vào ngày 1 tháng 7 cho sự mất mát của họ trong [[Chiến tranh thế giới thứ nhất|Chiến tranh Thế Giới thứ nhất]]. Xem
|Granted nominal independence from [[United Kingdom]] in 1867. However, as the current province of [[Newfoundland and Labrador]] was a former British dominion, it celebrates Discovery Day on June 24 and mourns on July 1 for their World War I war dead. See [[Memorial Day (Newfoundland and Labrador)]].
[[Ngày Tưởng Nhớ ( Newfoundland và Labrador).]]
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Cape Verde}}
|{{flag|Djibouti}}
|
|27 tháng 6
|{{sort|06-27|June 27}}
|1977
|Giành độc lập từkhỏi [[Pháp]] năm 1977.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Dominica}}
|
|3 tháng 11
|{{sort|11-03|November 3}}
|1978
|Giành độc lập khỏi [[Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland]] năm 1978.
|Independence from the [[United Kingdom]] in 1978.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Dominican Republic}}
|
|27 tháng 2
|{{sort|02-27|February 27}}
|1821 and 1844
|IndependenceGiành fromđộc Spainlập onkhỏi December[[Tây Ban Nha]] vào tháng 12, 1821.<ref name="embassy">{{chú thích web|url=http://www.domrep.org/gen_info.html|archiveurl=https://web.archive.org/web/20150626100357/http://www.domrep.org/gen_info.html|archivedate = ngày 26 tháng 6 năm 2015 |title=Embassy of the Dominican Republic, in the United States|accessdate=ngày 27 tháng 2 năm 2009}}</ref> IndependenceTái re-declaredtuyên frombố giành độc lập khỏi [[Haiti]] innăm 1844, after asau 22-year occupationnăm chiếm đóng.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|EastĐông Timor}}
|
|20 tháng 5
|{{sort|05-20|May 20}}
|2002
|IndependenceGiành fromđộc lập khỏi [[Bồ Đào Nha]] innăm 2002. (recognitionsự công nhận, East[[Đông Timor]] wasđã invadedbị byxâm chiếm bởi [[Indonesia]] từ fromnăm 1975 tođến 1999, officiallymột itcách neverchính ceasedthức to beđã consideredchưa asbao administratedgiờ bykết Portugalthúc về việc xem như bị thống trị bởi Bồ Đào Nha).
|- style="vertical-align: top;"
| rowspan="2" |{{flag|Ecuador}}
|
|10 tháng 8
|{{sort|08-10|August 10}}
|1809
|ProclaimedTuyên independencebố fromgiành độc lập khỏi [[Tây Ban Nha]] onvào ngày 10 tháng 8 năm 1809, butnhưng đã thất bại failedtrong withviệc thetử executionhình ofnhững allngười theâm conspiratorsmưu ofcủa thephong movementtrào onvào ngày 2 tháng 8 năm 1810.
|- style="vertical-align: top;"
|
|24 tháng 5
|{{sort|05-24|May 24}}
|1822
|IndependenceGiành occurredđộc onlập vào ngày 24 tháng 5 năm 1822 at thetại [[BattleTrận ofchiến Pichincha]].
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|El Salvador}}
|
|15 tháng 9
|{{sort|09-15|September 15}}
|1821
|IndependenceGiành fromđộc lập khỏi [[Tây Ban Nha]] innăm 1821.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Equatorial Guinea}}
|
|12 tháng 10
|{{sort|10-12|October 12}}
|1968
|IndependenceGiành fromđộc lập khỏi [[Tây Ban Nha]] innăm 1968.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Eritrea}}
|Ngày độc lập
|[[Independence Day (Eritrea)|Independence Day]]
|24 tháng 5
|{{sort|05-24|May 24}}
|1993
|IndependenceGiành fromđộc lập khỏi [[Ethiopia]] innăm 1993.
|- style="vertical-align: top;"
| rowspan="2" |{{flag|Estonia}}
|Ngày độc lập
|[[Independence Day (Estonia)|Independence Day]]
|24 tháng 2
|{{sort|02-24|February 24}}
|1918
|[[EstonianGiành Independence Day|Independence]]độc fromlập thekhỏi [[Đế quốc Nga]] innăm 1918.
|- style="vertical-align: top;"
|DayNgày ofPhục Restorationhồi ofnền Independenceđộc lập<ref name=":0">{{chú thích web|url=https://estonianworld.com/life/estonia-celebrates-the-day-of-restoration-of-independence/|title=Estonia celebrates the Day of Restoration of Independence|date = ngày 20 tháng 8 năm 2017 |website=Estonian World|language=en-GB|archive-url=https://web.archive.org/web/20190714155538/https://estonianworld.com/life/estonia-celebrates-the-day-of-restoration-of-independence/|archive-date = ngày 14 tháng 7 năm 2019 |dead-url=no|accessdate = ngày 18 tháng 8 năm 2019}}</ref>
|20 tháng 8
|{{sort|08-20|August 20}}
|1991
|IndependenceTái re-declaredtuyên frombố thegiành độc lập khỏi [[Liên Xô]] innăm 1991.<ref name=":0" />
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Eswatini|name=Eswatini}}
|SomhloloNgày DaySomhlolo
|6 tháng 9
|{{sort|09-06|September 6}}
|1968
|Giành độc lập khỏi [[Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland]] năm 1968.
|Independence from the [[United Kingdom]] in 1968.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Fiji}}
|Ngày Fiji
|[[Fiji Day]]
|{{sort|10-10|October tháng 10}}
|1970
|Giành độc lập khỏi [[Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland]] năm 1970.
|Independence from the [[United Kingdom]] in 1970.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Finland}}
|Ngày độc lập
|[[Independence Day (Finland)|Independence Day]]
|6 tháng 12
|{{sort|12-06|December 6}}
|1917
|IndependenceGiành fromđộc lập khỏi [[Nga]] innăm 1917. RecognizedĐược công nhận onvào ngày 4 tháng 1 năm 1918.
|-
|{{flag|Flanders}}
|Ngày của cộng đồng Flemish
|Vlaamse Feestdag
|11 tháng 7
|{{sort|07-11|July 11}}
|
|Ngày quốc khánh của người [[Flemish]].
|Flemish national day
|-
|{{Flag|Pháp}}
|[[BastilleNgày DayBastille]]
|14 tháng 7
|{{sort|07-14|July 14}}
|1789
|StormingĐột andkích Destruction ofphá thehủy [[Bastille]] bybởi thequân Frenchlính troopsPháp.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Gabon}}
87

lần sửa đổi