Khác biệt giữa các bản “Thần chú”

n
(Tạo với bản dịch của trang “Incantation”)
== Từ nguyên ==
[[Tập tin:The_Enchanted_Garden_of_Messer_Ansaldo_by_Marie_Spartali_Stillman_(1889).jpg|phải|nhỏ| ''Khu vườn'' Bùa mê ''của Messer Ansaldo'' của Marie Spartali Stillman ]]
Từ [[Tiếng Latinh|Latin]] ''incantare,'' có nghĩa là 'thốt ra một câu thần chú', hoặc castsử dụng một spellcâu thần magicchú, hìnhtạo thành nền tảngsở của từ " [[wiktionary:Special:Search/enchant|enchant]] ", với rễnguồn gốc ngôn ngữ sâu đisắc trở lại chothành các [[tiền tố]] [[Tiếng Ấn-Âu nguyên thủy|Proto-Indo-European]] ''kan-'' [[tiền tố]] . Vì vậy, có thể nói rằng một người tụng chú nam (enchanter) hoặc nữ (enchantress) sử dụng phép [[Thần chú|thuật]], hoặc bùa ngải, tương tự như những gì được gọi là [[Chân ngôn|Thần chú]] trong [[tiếng Phạn]].
 
Các từ tương tự như câu thần chú như bùa mê, bùa chú, thần chú là tác dụng của việc niệm chú. Bị mê hoặc là chịu ảnh hưởng của bùa mê, thường được cho là do bùa [[Thần chú|chú]] hoặc [[Thần chú|bùa chú]] gây ra.
 
== Từ ma thuật ==
372

lần sửa đổi