Khác biệt giữa các bản “Danh sách các ngày quốc khánh trên thế giới”

→‎Danh sách: Đã dịch đến India
(Đã dịch hết các nước có chữ cái từ A đến F)
(→‎Danh sách: Đã dịch đến India)
|{{flag|Gabon}}
|
|17 tháng 8
|{{sort|08-17|August 17}}
|1960
|IndependenceGiành fromđộc lập khỏi [[Pháp]] innăm 1960.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|The Gambia|name=Gambia, The}}
|
|18 tháng 2
|{{sort|02-18|February 18}}
|1965
|Giành độc lập khỏi [[Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland]] năm 1965.
|Independence from the [[United Kingdom]] in 1965.
|- style="vertical-align: top;"
| rowspan="2" |{{flag|Georgia}}
|Ngày độc lập
|[[Independence Day (Georgia)|Independence Day]]
|26 tháng 5
|{{sort|05-26|May 26}}
|1918
|DayNgày oftuyên thebố proclamationthành of thelập [[DemocraticCộng hòa RepublicDân ofchủ GeorgiaGruzia]] innăm 1918.
|- style="vertical-align: top;"
|Ngày Thống Nhất Quốc Gia
|Day of National Unity
|9 tháng 4
|{{sort|04-09|April 9}}
|1991
|IndependenceGiành fromđộc thelập khỏi [[Liên Xô]] innăm 1991.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Ghana}}
|
|6 tháng 3
|{{sort|03-06|March 6}}
|1957
|Giành độc lập khỏi [[Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland]] năm 1957.
|Independence from the [[United Kingdom]] in 1957.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Greece}}
|
|25 tháng 3
|{{sort|03-25|March 25}}
|1821
|DeclarationTuyên ofbố independencegiành fromđộc lập khỏi [[Đế quốc Ottoman]] innăm 1821. StartBắt of theđầu [[GreekChiến tranh giành độc Warlập ofHy IndependenceLạp]].
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Grenada}}
|Ngày độc lập
|[[Independence Day (Grenada)|Independence Day]]
|7 tháng 2
|{{sort|02-07|February 7}}
|1974
|Giành độc lập khỏi [[Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland]] năm 1974.
|Independence from the [[United Kingdom]] in 1974.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Guatemala}}
|
|15 tháng 9
|{{sort|09-15|September 15}}
|1821
|IndependenceGiành fromđộc lập khỏi [[Tây Ban Nha]] innăm 1821.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Guinea}}
|
|2 tháng 10
|{{sort|10-02|October 2}}
|1958
|Giành độc lập từkhỏi [[Pháp]] năm 1958.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Guinea-Bissau}}
|
|24 tháng 9
|{{sort|09-24|September 24}}
|1973
|DeclarationTuyên ofbố independencegiành fromđộc lập khỏi [[Bồ Đào Nha]] innăm 1973.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Guyana}}
|
|26 tháng 5
|{{sort|05-26|May 26}}
|1966
|Giành độc lập khỏi [[Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland]] năm 1966.
|Independence from the [[United Kingdom]] in 1966.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Haiti}}
|
|1 tháng 1
|{{sort|01-01|January 1}}
|1804
|DeclarationTuyên ofbố independencegiành fromđộc lập khỏi [[Pháp]] innăm 1804.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Honduras}}
|
|15 tháng 9
|{{sort|09-15|September 15}}
|1821
|IndependenceGiành độc lập khỏi from [[Tây Ban Nha]] innăm 1821.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Hong Kong}}
|Ngày Thành Lập ( của đặc khu hành chính Hồng Kông)
|Establishment Day (of the Special Administrative Region of Hong Kong)
|1 tháng 7
|{{sort|07-01|July 1}}
|1997
|TransferChuyển ofgiao sovereigntychủ fromquyền thetừ [[UnitedVương Kingdomquốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland]] tocho [[Trung Quốc]] innăm 1997.
|-
|{{Flag|Hungary}}
|
|23 tháng 10
|{{sort|10-23|October 23}}
|1989
|Mở cửa biên giới đã cấm từ trước với [[Áo]] năm 1989, và thành lập [[Cộng hòa đại nghị|Cộng hòa nghị viện]] [[dân chủ]].
|[[End of Communism in Hungary (1989)#Attitudes toward the Warsaw Pact|Opening of its previously-restricted border with Austria in 1989]], and establishment as a [[Democracy|democratic]] [[parliamentary republic]].
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Iceland}}
|
|17 tháng 6
|{{sort|06-17|June 17}}
|1944
|FoundationThành oflập republicnền incộng hòa năm 1944.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|India}}
|Ngày độc lập
|[[Independence Day (India)|Independence Day]]
|15 tháng 8
|{{sort|08-15|August 15}}
|1947
|Giành độc lập khỏi [[Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland]] năm 1947.
|Independence from the [[United Kingdom]] in 1947.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Indonesia}}
38

lần sửa đổi