Khác biệt giữa các bản “Danh sách quốc gia theo dân số”

! STT || Quốc gia / Lãnh thổ || Dân số || Thời điểm thống kê || % so với dân số thế giới || class="unsortable" |Nguồn ước tính
|- style="background:#ccddff"
| - || align="left" |'''Thế giới'''|| 7,583733,935550,440458 || Tháng 129, 20172019 || 100% || style="font-size: 75%" |[https://www.cia.gov/library/publications/the-world-factbook/rankorder/2119rank.html CIA World Factbook ước tính]
|-
| 001 || align="left" |'''{{flag|Trung Quốc}}'''{{ref|n2|n2}}||1,409,773,089|| Tháng 12, 2017 ||18,47%|| style="font-size: 75%" |[https://www.cia.gov/library/publications/the-world-factbook/rankorder/2119rank.html CIA World Factbook ước tính]